Tìm kiếm Bài giảng
Bài 38. Axetilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:25' 26-07-2023
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 469
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:25' 26-07-2023
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 469
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.
Viết CTCT và PƯHH đặc trưng của các chất sau:
a) C2H4
b) CH4
ĐÁP ÁN
a) CH2 = CH2
CH2 = CH2 + Br2
b) CH4
CH4+ Cl2
as
BrCH2 - CH2Br
CH3Cl
+ HCl
2. Từ CTPT C2H4 , nếu bớt 2 nguyên tử hiđro ta được CTPT
như thế nào? Tính PTK của chúng?
ĐÁP ÁN
- Từ CTPT C2H4, nếu bớt 2 nguyên tử hiđro ta được CTPT là:C2H2
- PTK: 26
- Tên
Tên:gọi
Axetilen
là gì?
*Vậy Axetilen có cấu tạo, tính chất, ứng dụng và điều chế như
thế nào ta tìm hiểu bài học hôm nay.
Bài 38 - Tiết 47: AXETILEN
CTPT: C2H2
PTK: 26
I. Tính chất vật lý
II. Cấu tạo phân tử
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Điều chế
Tiết 47: AXETILEN
- CTPT: C2H2
- PTK: 26
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Axetilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ
hơn không khí (d = 26/29).
- Nêu tính chất vật lí của axetilen.
- So sánh tính chất vật lí của:C2H2 , C2H4.
Thu axetilen bằng cách đẩy nước
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
C
Dạng rỗng
C
H
Dạng đặc
Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của axetilen?
2 liên kết kém bền.
H
C
C
Liên kết 3.
H
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTCT của Axetilen: H
- Viết gọn: HC
C
C
H
CH
- Đặc điểm:
+ Giữa 2 nguyên tử C có 3 liên kết gọi là liên kết ba.
+ Trong liên kết ba, có 2 liên kết kém bền, dễ bị đứt lần lượt trong các
phản ứng hóa học.
So sánh đặc điểm cấu tạo của etilen và axetilen
H
H
C
H
Etilen
C
H
H
C
C
Axetilen
Giống nhau: Cả 2 đều có liên kết kém bền
Khác nhau:
- C2H4 có liên kết đôi ( 1 liên kết kém bền bị đứt).
- C2H2 có liên kết ba ( 2 liên kết kém bền bị đứt).
H
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
Hàn khí đá.
Đèn xì oxi - axetilen
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
Giai đoạn 1
+
Giai đoạn 2
+
- Phương trình phản ứng:
+ Cộng lần 1:
CH
CH + Br
Hoặc:
Br
C2H2 + Br2
Br
CH
CH
Br
C2H2Br2
+ Cộng lần 2:
Br
CH
CH
Br + Br
Hoặc: C2H2Br2 + Br2
* Tổng hợp 2 lần:
C2H2 + 2Br2
Br
Br2CH CHBr2
C2H2Br4
C2H2Br4
* Trong điều kiện thích hợp, C2H2 có thể tham gia phản ứng cộng với
một số chất khác như: H2, Cl2, HCl . . .
- Với H2:
C2H2
Pd , t o
+ H2
C2H4
Ni , t o
C2H2 + 2H2 C2H6
- Với HCl:
HC
CH + HCl
Xt
CH2 = CHCl
* Trong điều kiện 600oC, xúc tác: Cacbon, 3 phân tử Axetilen tham
gia phản ứng trùng hợp (phản ứng tam hợp).
3C2H2
C, 6000C
C6H6
( Benzen)
IV. ỨNG DỤNG
Đèn xì oxi-axetilen
Nhựa PVC, cao su..
Etilen
Rượu etylic
Giấm ăn (Axit axetic)
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm.
- Từ canxi cacbua(CaC2) và nước.
* PTHH:
CaC2 + 2H2O
1/ Axetilen được
điều chế từ những
chất nào ?
2/ Thu khí C2H2 bằng
cách nào ?
3/ Tại sao trước khi
thu C2H2 phải dẫn
qua bình dựng dd
NaOH ?
C2H2 + Ca(OH)2
V. ỨNG DỤNG
1. Trong phòng thí nghiệm.
- Từ canxi cacbua(CaC2) và nước.
* PTHH:
CaC2 + 2H2O
C2H2 + Ca(OH)2
2. Trong công nghiệp.
- Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
* PTHH:
2 CH4
1500oC
C2H2 + 3 H2
Làm lạnh nhanh
Bài tập áp dụng
Câu 1: Hãy cho biết các chất sau, chất nào làm mất màu
dung dịch Brom:
A. HC
C
B. H2C
CH2
CH3
C. H3C
D. HC
CH3
CH
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học làm sạch CH4 ra khỏi
hỗn hợp có lẫn C2H2 và C2H4.
Câu 3: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dd brom dư, khối
lượng brom tham gia phản ứng là:
A
32 gam
B
16 gam
C
20 gam.
D
26 gam
Kết quả
Câu 4: Hoàn thành bảng so sánh sau:
Metan (CH4)
Đặc điểm cấu
tạo
Liên kết đơn
Tính chất hóa
Phản ứng cháy
học giống
nhau
Phản ứng đặc
trưng
Phản ứng thế
Etilen (C2H4)
Một liên kết
đôi
Phản ứng cháy
Phản ứng cộng
Axetilen (C2H2)
Một liên kết ba
Phản ứng cháy
Phản ứng cộng
Câu 6: Phân biệt Etilen và Axetilen
C2H4
TN :
C2H4
C2H2
C 2 H2
Bình đựng
dd AgNO3/NH3
Axetylen cho kết tủa vàng với dd AgNO3 / NH3 còn etylen thì không
H
C
C
H + Ag2O dd NH3 Ag C
C
Ag + H2O
Bạc Axetilua Vàng nhạt
Phản ứng này dùng để nhận biết axetilen
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Làm bài tập SGK và SBT
2. Ôn tập để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
1.
Viết CTCT và PƯHH đặc trưng của các chất sau:
a) C2H4
b) CH4
ĐÁP ÁN
a) CH2 = CH2
CH2 = CH2 + Br2
b) CH4
CH4+ Cl2
as
BrCH2 - CH2Br
CH3Cl
+ HCl
2. Từ CTPT C2H4 , nếu bớt 2 nguyên tử hiđro ta được CTPT
như thế nào? Tính PTK của chúng?
ĐÁP ÁN
- Từ CTPT C2H4, nếu bớt 2 nguyên tử hiđro ta được CTPT là:C2H2
- PTK: 26
- Tên
Tên:gọi
Axetilen
là gì?
*Vậy Axetilen có cấu tạo, tính chất, ứng dụng và điều chế như
thế nào ta tìm hiểu bài học hôm nay.
Bài 38 - Tiết 47: AXETILEN
CTPT: C2H2
PTK: 26
I. Tính chất vật lý
II. Cấu tạo phân tử
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Điều chế
Tiết 47: AXETILEN
- CTPT: C2H2
- PTK: 26
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Axetilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ
hơn không khí (d = 26/29).
- Nêu tính chất vật lí của axetilen.
- So sánh tính chất vật lí của:C2H2 , C2H4.
Thu axetilen bằng cách đẩy nước
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
C
Dạng rỗng
C
H
Dạng đặc
Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của axetilen?
2 liên kết kém bền.
H
C
C
Liên kết 3.
H
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTCT của Axetilen: H
- Viết gọn: HC
C
C
H
CH
- Đặc điểm:
+ Giữa 2 nguyên tử C có 3 liên kết gọi là liên kết ba.
+ Trong liên kết ba, có 2 liên kết kém bền, dễ bị đứt lần lượt trong các
phản ứng hóa học.
So sánh đặc điểm cấu tạo của etilen và axetilen
H
H
C
H
Etilen
C
H
H
C
C
Axetilen
Giống nhau: Cả 2 đều có liên kết kém bền
Khác nhau:
- C2H4 có liên kết đôi ( 1 liên kết kém bền bị đứt).
- C2H2 có liên kết ba ( 2 liên kết kém bền bị đứt).
H
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
Hàn khí đá.
Đèn xì oxi - axetilen
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
Giai đoạn 1
+
Giai đoạn 2
+
- Phương trình phản ứng:
+ Cộng lần 1:
CH
CH + Br
Hoặc:
Br
C2H2 + Br2
Br
CH
CH
Br
C2H2Br2
+ Cộng lần 2:
Br
CH
CH
Br + Br
Hoặc: C2H2Br2 + Br2
* Tổng hợp 2 lần:
C2H2 + 2Br2
Br
Br2CH CHBr2
C2H2Br4
C2H2Br4
* Trong điều kiện thích hợp, C2H2 có thể tham gia phản ứng cộng với
một số chất khác như: H2, Cl2, HCl . . .
- Với H2:
C2H2
Pd , t o
+ H2
C2H4
Ni , t o
C2H2 + 2H2 C2H6
- Với HCl:
HC
CH + HCl
Xt
CH2 = CHCl
* Trong điều kiện 600oC, xúc tác: Cacbon, 3 phân tử Axetilen tham
gia phản ứng trùng hợp (phản ứng tam hợp).
3C2H2
C, 6000C
C6H6
( Benzen)
IV. ỨNG DỤNG
Đèn xì oxi-axetilen
Nhựa PVC, cao su..
Etilen
Rượu etylic
Giấm ăn (Axit axetic)
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm.
- Từ canxi cacbua(CaC2) và nước.
* PTHH:
CaC2 + 2H2O
1/ Axetilen được
điều chế từ những
chất nào ?
2/ Thu khí C2H2 bằng
cách nào ?
3/ Tại sao trước khi
thu C2H2 phải dẫn
qua bình dựng dd
NaOH ?
C2H2 + Ca(OH)2
V. ỨNG DỤNG
1. Trong phòng thí nghiệm.
- Từ canxi cacbua(CaC2) và nước.
* PTHH:
CaC2 + 2H2O
C2H2 + Ca(OH)2
2. Trong công nghiệp.
- Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
* PTHH:
2 CH4
1500oC
C2H2 + 3 H2
Làm lạnh nhanh
Bài tập áp dụng
Câu 1: Hãy cho biết các chất sau, chất nào làm mất màu
dung dịch Brom:
A. HC
C
B. H2C
CH2
CH3
C. H3C
D. HC
CH3
CH
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học làm sạch CH4 ra khỏi
hỗn hợp có lẫn C2H2 và C2H4.
Câu 3: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dd brom dư, khối
lượng brom tham gia phản ứng là:
A
32 gam
B
16 gam
C
20 gam.
D
26 gam
Kết quả
Câu 4: Hoàn thành bảng so sánh sau:
Metan (CH4)
Đặc điểm cấu
tạo
Liên kết đơn
Tính chất hóa
Phản ứng cháy
học giống
nhau
Phản ứng đặc
trưng
Phản ứng thế
Etilen (C2H4)
Một liên kết
đôi
Phản ứng cháy
Phản ứng cộng
Axetilen (C2H2)
Một liên kết ba
Phản ứng cháy
Phản ứng cộng
Câu 6: Phân biệt Etilen và Axetilen
C2H4
TN :
C2H4
C2H2
C 2 H2
Bình đựng
dd AgNO3/NH3
Axetylen cho kết tủa vàng với dd AgNO3 / NH3 còn etylen thì không
H
C
C
H + Ag2O dd NH3 Ag C
C
Ag + H2O
Bạc Axetilua Vàng nhạt
Phản ứng này dùng để nhận biết axetilen
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Làm bài tập SGK và SBT
2. Ôn tập để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
 









Các ý kiến mới nhất