Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Như Quỳnh
Ngày gửi: 10h:30' 21-03-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích: 0 người
Kính chào quý thầy cô và các em
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Em hãy nêu khái niệm axit; cho ví dụ và phân loại các axit đó.
BÀI 37 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
( Tiết 2 )
Axit
Bazơ
Muối
Nêu công thức một số muối mà em đã biết?
Em hãy nhận xét thành phần của các muối trên.
So sánh thành phần của muối với axit và bazơ giống và khác nhau ở điểm nào
Na
OH
Cl
H
Na
Cl
Bazơ
Axit
Muối
Qua phân tích trên em hãy cho biết muối là gì?
III. Muối
1. Định nghĩa
2. Công thức hoá học
Gọi tên các muối cho sau đây:
NaCl
Al2(SO4)3
Fe2 (SO4)3
Fe(NO3)2
NaHCO3
III. Muối
1. Định nghĩa
2. Công thức hoá học
3. Tên gọi
Từ muối trên, em có nhận xét gì về thành phần giữa các muối này so với NaHCO3
Qua thành phần phân tử chia muối thành mấy loại?
Em có nhận xét gì về hoá trị của gốc axit với số nguyên tử hiđro đã được thay thế bằng nguyên tử kim loại ?
4. Phân loại
III. Muối
1. Định nghĩa
2. Công thức hoá học
3. Tên gọi
Hoá trị của gốc axit đúng bằng với số nguyên tử hiđro đã được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Ca(NO3)2
Magie clorua
Sắt (III) sunfat
Al(NO3)3
Fe(NO3 )2
Canxi photphat
IV. Bài tập:
Hoàn thành bảng sau:
Thảo luận nhóm (2 phút)
Bài 1: Cho các hợp chất sau hãy phân loại chúng thành 4 loại: oxit, bazơ, muối, axit: Ca(NO3)2, K2O, HCl, KOH, Na2O, Ba(OH)2 , SO3 , Fe2(SO4)3, Zn(HCO3)2 Ba(HCO3)2 , P2O5, H2SO4, HNO3 , Ca(OH)2, H3PO4, NaOH
K2O
Na2O
SO3
P2O5
KOH
Ba(OH)2
Ca(OH)2
NaOH
HCl
H2SO4
HNO3
H3PO4
Ca(NO3)2
Fe2(SO4)3
Zn(HCO3)2
Ba(HCO3)2
Câu 1: Đọc tên những chất có công thức hóa học sau ghi dưới đây: Ba(NO3)2 , CuSO4

Ba(NO3)2 : ( Batri Nitrat ),
CuSO4: ( Đồng( II )Sunfat )
Câu 2: Trong các chất sau đây, nhóm chất nào là nhóm chất axit ?
a) Ba(OH)2, CuSO4, HCl . b) Fe2(SO4)3, ZnHPO4, MgCO3.
c) Al(NO3)3, Ca(OH)2, BaHPO4 . d) H2SO4, HCl, HNO3.
Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường (nhiệt độ phòng ) ?
a) Fe , Zn . b) K , Ba .
c) Cu , Al . d) Pb , Hg .

Muối
Định nghĩa
Phân loại
Công thức chung
Kim loại và gốc axit
MnAm
Tên gọi
Muối trung hòa
Muối axit
tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu KL có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
Bài tập về nhà.
 
Gửi ý kiến