Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Loan
Ngày gửi: 22h:14' 12-01-2019
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
chào mừng các thầy cô
về dự hội giảng mùa xuân
Trường THCS giang phong
Hoá học 8
GV: Lê Thị Minh Loan
CaCO3
Cõu h?i: Em hóy cho bi?t cỏc ch?t trong b?ng sau, ch?t no l oxit, axit, bazo v g?i tờn cỏc oxit, axit, bazo dú.
KIỂM TRA BÀI CŨ
MUỐI
X
X
X
X
X
Magie hiđroxit
Axit sunfuric
Lưu huỳnh đioxit
NaCl
Canxi cacbonat: CaCO3
Natri clorua: NaCl
Tiết 58 Chủ đề: Các loại hợp chất vô cơ
AXIT – Baz¬ - MUèi (Tiết 3)
Tiết 58 Chủ đề: Các loại hợp chất vô cơ
AXIT – Baz¬ - MUèi (Tiết 3)
I. Axit II. Bazơ
III. Muối
1. Khái niệm:
Gốc axit
Nguyên tử kim loại
- HCO3
- Cl
? PO4
= SO4
= SO4
Cu
Ca
Na
Al
Na
Nguyên tử kim loại
Gốc axit
(1 hay nhiều)
(1 hay nhiều)
Muối
1
1
1
3
2
(1)
(1)
(1)
(2)
(3)








Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
A. CaO
B. KOH
C. KNO3
D. HNO3
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
- Có nguyên tử kim loại (M)
- Có gốc axit (A)
Hãy tìm đặc điểm giống nhau trong thành phần phân tử của muối với:
+ Bazo?
+ Axit?
Bài tập 1: Hóy l?p cụng th?c húa h?c c?a mu?i t?o b?i kim lo?i v g?c axit trong b?ng sau:

CaSO4
FeCl3
Na3PO4
KHSO4
Với những CTHH của muối vừa lập em có nhận xét gì về tích của hóa trị và số nguyên tử kim loại với tích của hóa trị và số gốc axit trong 1 phân tử muối?
M
A
Chủ đề: Các loại hợp chất vô cơ
AXIT – Baz¬ - MUèi (Tiếp)
I. Axit II. Bazơ
III. Muối
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
M: Kim loại
Với
A: Gốc axit
a: Hóa trị của kim loại
b: Hóa trị của gốc axit
x, y: ch? s?
x
y
a
b
Đúng theo quy tắc hóa trị: a . x = b . y
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
2.
- Có nguyên tử kim loại
- Có gốc axit
Tên muối : Tên kim loại ( kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
Muối được gọi tên theo trình tự nào ?
Fe(NO3)2
: Sắt(II)nitrat
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
2.
Clorua
Bromua
Nitrat
Cacbonat
Sunfat
1
1
1
2
Hiđrosunfat
1
2
Hiđrocacbonat
1
1
3
2
Đihiđrophotphat
Hiđrophotphat
Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử H được
thay thế.
Em có nhËn xÐt gì vÒ ho¸ trÞ cña gèc axit víi
sè nguyªn tö H ®­îc thay thÕ ?
Photphat
- HSO4
- HCO3
- H2PO4
= HPO4

1. CaSO4
2. NaHCO3
3. KH2PO4
4. Fe(NO3)3
5. NaCl
NaCl
KH2PO4
Natri clorua
Natri hiđrocacbonat
Canxi sunfat
Kali đihiđrophotphat
Bài tập 2 : Gọi tên và lập công thức hoá học các muối sau:
Fe(NO3)3
Saột (III) nitrat
CaSO4
NaHCO3
Nhôm sunfat
6. Al2(SO4)3
6. Al2(SO4)3
6. Al2(SO4)3
6. Al2(SO4)3
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
2.

1. CaSO4
2. NaHCO3
3. KH2PO4
4. Fe(NO3)3
5. NaCl
NaCl
KH2PO4
Natri clorua
Natri hiđrocacbonat
Canxi sunfat
Kali đihiđrophotphat
Fe(NO3)3
Sắt (III) nitrat
CaSO4
(Muối ăn)
NaHCO3
1. Dựa vào thành phần, muối có thể chia làm mấy loại?
2. Em hãy phân loại những muối dưới đây:
THẢO LUẬN NHÓM (2 HS)
2 phút

Muối trung hoà
Muối axit
Tên muối: Tên kim loại(kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit. VD:
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
2.
Axit photphoric
Kẽm hiđroxit
Nhôm sunfat
Natri hidrophotphat
Sắt (III) oxit
Bài tập 3: Em hãy gọi tên và phân loại các chất sau:
x
x
x
x
x
TRÒ CHƠI
Ngôi sao may mắn!
Luật chơi :
L?p chia lm 2d?i : Axit v Bazo . G?m 6 ngụi sao khỏc mu . L?n lu?t m?i d?i ch?n m?t ngụi sao d? tr? l?i , trong dú cú ngụi sao may m?n , n?u d?i no tr? l?i sai thỡ d?i khỏc tr? l?i thay v ghi di?m c?a d?i dú . D?i no nhi?u di?m d?i dú th?ng. M?i cõu tr? l?i dỳng du?c 5 di?m, th?i gian cho m?i cõu l 30 giõy.
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
5
®iÓm
Muối được chia làm mấy loại? Kể tên
Muối được chia làm hai loại: + Muối trung hòa
+ Muối axit
5
®iÓm

Dãy các chất nào sau đây đều là muối ?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
Ngôi sao may mắn
bạn được thưởng 7 điểm
và một tràng vỗ tay của các bạn
5
Điểm
Đọc tên chất có công thức hóa học sau: Ca(HCO3)2
Canxi hiđrocacbonat
5
®iÓm
Cho Al (III) và gốc axit (– Cl)
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
a. AlCl b. Al3Cl
c. AlCl3 d. Al3Cl3
5
®iÓm
Đọc tên chất có công thức hóa học sau:
Na2O
Đáp án: Natri oxit
Hướng dẫn về nhà
* Học bài theo vở ghi và SGK
* Làm bài tập: 6/130 sgk
Chuẩn bị bài nước: + Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
+ Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước.
+ Bi?n phỏp b?o v? ngu?n nu?c.
Kính chúc quý thầy cô
sức khỏe và hạnh phúc!
Chúc các em học sinh luôn học giỏi!
Bài tập 4:
Lp cng thc cđa mui to bi K(I) víi cc gc axit cho.
Gi tn v phn loi cc cng thc va lp ỵc?

KHSO4
KH2PO4
K2HPO4
Kali hiđro sunfat
Kali dihiđro photphat
Kali hiđro photphat
Kali photphat
K3PO4
x
x
x
x
= SO4
Sunfat
K2SO4
Kali sunfat
x
- H2PO4
= HPO4
? PO4
H3PO4
Photphat
Hiđro photphat
Đihiđro photphat
- HSO4
 
Gửi ý kiến