Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Viên Xuân Tuy
Ngày gửi: 12h:35' 11-03-2022
Dung lượng: 459.9 KB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích: 0 người

Tiết 54: Bài 37
AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. Axit
II. Bazơ
1. Khái niệm
Tiết 56: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Hãy ghi số nguyên tử kim loại, hóa trị của các kim loại và số nhóm hiđroxit (OH) trong các bazơ ở bảng sau:
1
1
1
1
2
3
I
II
III
Trong đó:
M: kí hiệu hóa học của nguyên tử kim loại
n : chỉ số của nhóm hidroxit
I. Axit
II. Bazơ
1. Khái niệm
2. Công thức hóa học
Tiết 54: AXIT – BAZƠ - MUỐI
1
1
1
1
2
3
I
II
III
1. Khái niệm
I. Bazơ
2. Công thức hóa học
3. Tên gọi
Tiết 56: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Tên bazơ: Tên kim loại + “hiđroxit”
Kim loại nhiều hóa trị :
Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + “hiđroxit”
TÊN GỌI CỦA BAZƠ
Đọc tên các bazơ sau :
OH
Na
(OH)2
Ca
Fe
OH
K
(OH)3
(OH)2
Cu
Al
(OH)3
Canxi hiđroxit
Đồng (II) hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Nhôm hiđroxit
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
(OH)2
Pb
Chì (II) hiđroxit
Fe
(OH)2
Sắt (II) hiđroxit
Kim loại một hóa trị:
1. Khái niệm
I. Bazơ
2. Công thức hóa học
3. Tên gọi
4. Phân loại
Tiết 56: AXIT – BAZƠ - MUỐI
BAZƠ TAN
BAZƠ
BAZƠ KHÔNG TAN
OH
Na
OH
K
(OH)2
Ca
(OH)2
Ba
Al
(OH)3
Mg
(OH)2
Zn
(OH)2
Fe
(OH)3


Tiết 56: AXIT – BAZƠ - MUỐI
Viết công thức hóa học của bazơ tương ứng với các oxit sau:
Li2O; FeO; Al2O3
B
Câu 1. Những hợp chất đều là bazơ :

A - HBr, Mg(OH)2 , B - Ca(OH)2, Zn(OH)2
C - Fe(OH)3 , CaCO3


D - HBr, HF
Bài 4: Viết công thức axit hoặc bazơ tương ứng với các oxit sau:
CaO, CO2, FeO, P2O5, K2O, Al2O3.
Đáp án:
Ca(OH)2, H2CO3, Fe(OH)2, H3PO4, KOH, Al(OH)3.
DẶN DÒ
HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI TẬP TRONG SÁCH GIÁO KHOA TRANG 130

NGHIÊN CỨU PHẦN KHÁI NIỆM, CÔNG THỨC HÓA HỌC, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI MUỐI.

- ĐỌC PHẦN ĐỌC THÊM TRONG SÁCH GIÁO KHOA.
- Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại bazơ.
Bài tập: Làm bài tập 1; 4; 5.
Đọc phần đọc thêm.
- Nghiên cứu trước phần (III) Muối
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓