Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 09h:22' 09-02-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 507
Số lượt thích: 1 người (Bùi Xuân Vinh)
1. Nêu tính chất hóa học của nước? Viết
phương trình phản ứng minh họa?
2. Làm cách nào để nhận biết được dung
dịch axit và dung dịch bazơ?

Kể tên một số
axit mà em
biết?

Phiếu học tập số 1:
Thành phần phân
tử
Nhóm

1

2

CTHH

HCl
HBr
H2S
HNO3
H2SO4

H2SO3
H2CO3
H3PO4

Số
nguyên
H
1tửH

1H
2H
1H
2H
2H

Nhận xét điểm
giống nhau về
thành phần
Gốc axit
phân tử

 Cl
 Br
=S
 NO3

= SO4
= SO3

2H

= CO3

3H

PO4

Đều có
nguyên
tử H và
gốc axit

Phiếu học tập số 1:

2) PTHH:
Zn +2HCl  ZnCl2 + H2
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Vì sao?

I. AXIT:
1. Khái niệm:
 Phân tử axit gồm một hay nhiều
nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit,
các nguyên tử hiđro này có thể thay
thế bằng các nguyên tử kim loại

Tiết 56 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học:
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit

HxA
x là hóa trị của gốc axit

Baøi taäp

Haõy vieát coâng thöùc hoùa hoïc cuûa caùc axit coù goác axit döôùi ñaây
= CO3 ; = SO3 ; - Br ;
=PO4 ;
=S
H2CO3

H2SO3

HBr

H3PO4

H2S

Phiếu học tập số 1:
Thành phần phân
tử
Nhóm

1

2

CTHH

HCl
HBr
H2S
HNO3
H2SO4

H2SO3
H2CO3
H3PO4

Số
nguyên
H
1tửH

1H
2H
1H
2H
2H

Nhận xét điểm
giống nhau về
thành phần
Gốc axit
phân tử

 Cl
 Br
=S
 NO3

= SO4
= SO3

2H

= CO3

3H

PO4

Đều có
nguyên
tử H và
gốc axit

BÀI 37 : AXIT - BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
- Axit không có oxi (HCl, H2S…)
- Axit có oxi (H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3…)

BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
a) Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hidric
Ví dụ: HCl: axit clohidric
H2S: axit sunfuhidric

BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
b) Axit có oxi
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Ví dụ: HNO3: axit nitric
H2SO4: axit sunfuric

BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
b) Axit có oxi
- Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Ví dụ: HNO2: axit nitrơ
H2SO3: axit sunfurơ

CTHH
HCl

Teân axit
Axit clohiñric

HBr

Axit bromhiñric

H2S

Axit sunfuhiñric

HNO3

Axit nitric

H3PO4

Axit photphoric

H2SO4

Axit sunfuric

H2CO3

Axit cacbonic

H2SO3

Axit sunfurơ

HNO2

Axit nitrơ

Cách gọi tên
Tên axit không có oxi:
Axit + tên phi kim +
hiđric
Tên axit có nhiều oxi:
Axit + tên phi kim + ic

Tên axit có ít oxi:
Axit + tên phi kim + ơ

Kể tên một số
bazơ mà em
biết?

Phiếu học tập số 2 (2 phút)
Thành phần
phân tử bazơ
CTHH một số
bazơ

Số
nguyên
tử kim
loại

Số
nhóm
(OH)

1

1

NaOH

1

2

Ca(OH)2

1

2

Fe(OH)2

1

3

Fe(OH)3

Nhận xét
thành phần
phân tử của
các bazơ

Có 1
nguyên tử
kim loại và
1 hay
nhiều
nhóm OH

1. Khái niệm
Phân tử bazơ gồm 1 nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều nhóm
hiđroxit (OH).

Coâng thöùc
hoùa hoïc

Thaønh phaàn

Hoùa trò cuûa
kim loaïi

Soá nguyeân
töû kim loaïi

Soá nhoùm
hiñroxit OH

NaOH

1 Na

1 Nhoùm

I

KOH

1K

1 Nhoùm

I

Ca(OH)2

1 Ca

2 Nhoùm

II

Al(OH)3

1 Al

3 Nhoùm

III

M(OH)n

M

OH

n

BÀI 37 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
4) Tên gọi

II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học: Gồm một nguyên tử kim
loại (M) với một hay nhiều nhóm (- OH)

M(OH)n
n là hóa trị của kim loại

Baøi taäp:
Chọn câu trả lời đúng:
Những hợp chất nào đều là bazơ?
A - HBr, Mg(OH)2
B - Ca(OH)2, Zn(OH)2
C - Fe(OH)3 , CaCO3

BÀI TẬP
Viết công thức hoá học của các bazơ tương ứng với các oxit sau

OXIT BAZƠ
Na2O
ZnO
Al2O3

BAZƠ

NaOH
Zn(OH)2
Al(OH)3

BÀI 37 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Tên gọi
Tên bazơ: tên kim loại (hóa trị) + hidroxit
NaOH: natri hidroxit

Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit

Fe(OH)3: sắt(III) hidroxit

Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit

BÀI 37 : AXIT - BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
4) Tên gọi

II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Tên gọi
4) Phân loại
a) Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm: NaOH ; KOH ; Ba(OH)2

b) Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2 ; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 …

Phiếu học tập số 2 (2 phút)
Thành phần
phân tử bazơ
CTHH một số
bazơ

Tên của
Bazơ

1

NaOH

Natri hiđoxit

1

2

Ca(OH)2

1

2

Fe(OH)2

1

3

Fe(OH)3

Số
nguyên
tử kim
loại

Số
nhóm
(OH)

1

Nhận xét
thành phần
phân tử của
các bazơ

Có 1
nguyên tử
Canxi hiđoxit kim loại và
1 hay
nhiều
Sắt (II) hiđroxit
nhóm OH
Sắt (III) hiđroxit

LUYỆN TẬP
Câu 1: Viết CTHH của các chất sau:
Kali hiđroxit, axit sunfuhiđric, axit
photphoric, đồng (II) hiđroxit.
a) Chất nào là axit?
b) Chất nào là bazơ?

Câu 2: Viết CTHH và gọi tên các axit có
gốc dưới đây:
-Br, -NO2, =SiO2

Câu 3: Có 4 cốc không nhãn, mỗi
cốc đựng các chất lỏng là H2O,
NaOH, HCl, Ca(OH)2. Bằng phương
pháp hóa học hãy nhận biết 4 cốc
trên.

Câu 4: Có những hợp chất hóa học sau:
CO2, Na2O, H2S, NaOH, H3PO4, Al(OH)3,
P2O5, HNO3, Fe(OH)2, CuO, HBr,
Ba(OH)2. Các hợp chất trên thuộc loại
hợp chất nào sau đây?
a/ Oxit bazơ, oxit axit
b/ Axit có oxi, axit không có oxi
c/ Bazơ tan, bazơ không tan.

• Học bài, cần nắm được: khái niệm,
CTHH, cách gọi tên axit, bazơ, và phân
loại.
• Làm các bài tập 1, 2, 4 SGK/130 vào.
• Đọc trước mục III. Muối.

Bài 37 :

AXIT – BAZƠ – MUỐI

I- AXIT
II- BAZƠ
III- MUỐI:
1. Khái niệm:

Nhận xét thành phần phân tử của muối
Na 2CO3
MgBr2
K
KH
H22PO44

Kim loại

Gốc axit

Bài 37 :

AXIT – BAZƠ – MUỐI

III- MUỐI:
1. Khái niệm:
Phân tử muối gồm có một hay
nhiều nguyên tử kim loại liên kết với
một hay nhiều gốc axit.

Bài 37 :

AXIT – BAZƠ – MUỐI

III- MUỐI:
1. Khái niệm:

2. Công thức hoá học:

Kim loại + gốc axit

CTHH của muối gồm 2 phần:

Mx A y

Kim
loại
+
gốc
axit
M: Kim loại có hoá trị y
A : Gốc axit có hoá trị x

Viết công thức của các gốc axit tương ứng
với các axit sau:

HCl, HF, HBr, H2S.
HNO3, H2SO4, H2CO3.
H3PO4, H2SO3.

Bài 37 :

AXIT – BAZƠ – MUỐI

III- MUỐI:
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:

Tên
Tênmuối
muối:= Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim
loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc axit.

Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu
kim loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc
axit.

Bài 37 :

AXIT – BAZƠ – MUỐI

Hướng dẫn bảng 1 số axit – gốc axit thường gặp
Đối chiếu với bảng 1 số axit – gốc axit thường
gặp. Gọi tên một số muối.
Ví dụ:

NaCl
FeBr3
Al2(SO4)3 KHCO3 -

Natri Clorua
Sắt (III) bromua
Nhôm sunfat
Kali hiđro cacbonat

Bài 37 :

AXIT – BAZƠ – MUỐI

III- MUỐI:
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
4. Phân
loại:
- Muối
trung hoà: Là muối mà trong gốc axit còn

nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử
kim loại.
Ví dụ: Na2CO3 , K2SO4…
- Muối axit: Là muối mà trong gốc axit còn
nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên
tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO4, KH2PO4…

Ng.tố + O

H + Gốc axit

KLoại + OH
KLoại + Gốc axit

Oxit :

Nguyên tố + O

Axit :

H

+ Gốc axit

Bazơ : Kim loại + OH
Muối : Kim loại + Gốc axit

Ai nhanh hơn?

Na2SO3, KOH, MgCl2, Fe(OH)3,
Al2(SO4)3, H2CO3, CuSO4, Al(OH)3,
Na2HPO4, AgNO3, NaOH, H2SO4,
HF, NaHS, K2SiO3, CaHPO4, BaCl2

Axit:………………………………
Bazơ:…………………………….
Muối:……………………………

Trong thời gian 2 phút, các nhóm
Phân loại và Ghi lại CTHH những
hợp chất sau thành 3 nhóm:
Axit, bazơ, muối?
Na2SO3, KOH, MgCl2, Fe(OH)3,
Al2(SO4)3,H2CO3, CuSO4, Al(OH)3,
Na2HPO4, AgNO3, NaOH, H2SO4,
HF, NaHS, K2SiO3, CaHPO4, BaCl2

AXIT
H2CO3
H2SO4
HF

KẾT QUẢ:
BAZƠ

MUỐI

Na
SO
,
MgCl
,
2
3
2
KOH,
Fe(OH)3, Al2(SO4)3, CuSO4,
Al(OH)3, Na2HPO4, AgNO3,
NaHS, K2SiO3,
NaOH
CaHPO4, BaCl2

Viết CTHH của những chất có tên gọi sau

1. Bari Sunfat
2. Natri đihiđro photphat
3. Canxi hiđroxit
4. Axit cacbonic
5. Nhôm clorua
6. Sắt (III) hiđro cacbonat
7. Đồng (II) hiđroxit
8. Axit Nitric

Oxit :

Nguyên tố + O

Axit :

H

+ Gốc axit

Bazơ : Kim loại + OH
Muối : Kim loại + Gốc axit

5

Hướng dẫn học tập:

* Đối với bài học ở tiết học này:

- Học bài - nắm vững kiến thức về:
+ Các loại hợp chất vô cơ.( Học và vẽ
theo bản đồ tư duy)
+ Làm bài tập: 6 Sgk trang 130.
+ Đọc phần " Em có biết"

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Chuẩn bị bài 38: Bài luyện tập 7
+ Ôn lại kiến thức cần nhớ về: Nước, axit,
bazơ, muối. Vận dụng bảng gọi tên muối.
+ Dạng bài tập tính theo PTHH.
+ Mang theo bảng nhóm, máy tính.
468x90
 
Gửi ý kiến