Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 09h:22' 09-02-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 507
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 09h:22' 09-02-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 507
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Xuân Vinh)
1. Nêu tính chất hóa học của nước? Viết
phương trình phản ứng minh họa?
2. Làm cách nào để nhận biết được dung
dịch axit và dung dịch bazơ?
Kể tên một số
axit mà em
biết?
Phiếu học tập số 1:
Thành phần phân
tử
Nhóm
1
2
CTHH
HCl
HBr
H2S
HNO3
H2SO4
H2SO3
H2CO3
H3PO4
Số
nguyên
H
1tửH
1H
2H
1H
2H
2H
Nhận xét điểm
giống nhau về
thành phần
Gốc axit
phân tử
Cl
Br
=S
NO3
= SO4
= SO3
2H
= CO3
3H
PO4
Đều có
nguyên
tử H và
gốc axit
Phiếu học tập số 1:
2) PTHH:
Zn +2HCl ZnCl2 + H2
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Vì sao?
I. AXIT:
1. Khái niệm:
Phân tử axit gồm một hay nhiều
nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit,
các nguyên tử hiđro này có thể thay
thế bằng các nguyên tử kim loại
Tiết 56 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học:
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
HxA
x là hóa trị của gốc axit
Baøi taäp
Haõy vieát coâng thöùc hoùa hoïc cuûa caùc axit coù goác axit döôùi ñaây
= CO3 ; = SO3 ; - Br ;
=PO4 ;
=S
H2CO3
H2SO3
HBr
H3PO4
H2S
Phiếu học tập số 1:
Thành phần phân
tử
Nhóm
1
2
CTHH
HCl
HBr
H2S
HNO3
H2SO4
H2SO3
H2CO3
H3PO4
Số
nguyên
H
1tửH
1H
2H
1H
2H
2H
Nhận xét điểm
giống nhau về
thành phần
Gốc axit
phân tử
Cl
Br
=S
NO3
= SO4
= SO3
2H
= CO3
3H
PO4
Đều có
nguyên
tử H và
gốc axit
BÀI 37 : AXIT - BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
- Axit không có oxi (HCl, H2S…)
- Axit có oxi (H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3…)
BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
a) Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hidric
Ví dụ: HCl: axit clohidric
H2S: axit sunfuhidric
BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
b) Axit có oxi
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Ví dụ: HNO3: axit nitric
H2SO4: axit sunfuric
BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
b) Axit có oxi
- Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Ví dụ: HNO2: axit nitrơ
H2SO3: axit sunfurơ
CTHH
HCl
Teân axit
Axit clohiñric
HBr
Axit bromhiñric
H2S
Axit sunfuhiñric
HNO3
Axit nitric
H3PO4
Axit photphoric
H2SO4
Axit sunfuric
H2CO3
Axit cacbonic
H2SO3
Axit sunfurơ
HNO2
Axit nitrơ
Cách gọi tên
Tên axit không có oxi:
Axit + tên phi kim +
hiđric
Tên axit có nhiều oxi:
Axit + tên phi kim + ic
Tên axit có ít oxi:
Axit + tên phi kim + ơ
Kể tên một số
bazơ mà em
biết?
Phiếu học tập số 2 (2 phút)
Thành phần
phân tử bazơ
CTHH một số
bazơ
Số
nguyên
tử kim
loại
Số
nhóm
(OH)
1
1
NaOH
1
2
Ca(OH)2
1
2
Fe(OH)2
1
3
Fe(OH)3
Nhận xét
thành phần
phân tử của
các bazơ
Có 1
nguyên tử
kim loại và
1 hay
nhiều
nhóm OH
1. Khái niệm
Phân tử bazơ gồm 1 nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều nhóm
hiđroxit (OH).
Coâng thöùc
hoùa hoïc
Thaønh phaàn
Hoùa trò cuûa
kim loaïi
Soá nguyeân
töû kim loaïi
Soá nhoùm
hiñroxit OH
NaOH
1 Na
1 Nhoùm
I
KOH
1K
1 Nhoùm
I
Ca(OH)2
1 Ca
2 Nhoùm
II
Al(OH)3
1 Al
3 Nhoùm
III
M(OH)n
M
OH
n
BÀI 37 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
4) Tên gọi
II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học: Gồm một nguyên tử kim
loại (M) với một hay nhiều nhóm (- OH)
M(OH)n
n là hóa trị của kim loại
Baøi taäp:
Chọn câu trả lời đúng:
Những hợp chất nào đều là bazơ?
A - HBr, Mg(OH)2
B - Ca(OH)2, Zn(OH)2
C - Fe(OH)3 , CaCO3
BÀI TẬP
Viết công thức hoá học của các bazơ tương ứng với các oxit sau
OXIT BAZƠ
Na2O
ZnO
Al2O3
BAZƠ
NaOH
Zn(OH)2
Al(OH)3
BÀI 37 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Tên gọi
Tên bazơ: tên kim loại (hóa trị) + hidroxit
NaOH: natri hidroxit
Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit
Fe(OH)3: sắt(III) hidroxit
Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit
BÀI 37 : AXIT - BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
4) Tên gọi
II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Tên gọi
4) Phân loại
a) Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm: NaOH ; KOH ; Ba(OH)2
…
b) Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2 ; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 …
Phiếu học tập số 2 (2 phút)
Thành phần
phân tử bazơ
CTHH một số
bazơ
Tên của
Bazơ
1
NaOH
Natri hiđoxit
1
2
Ca(OH)2
1
2
Fe(OH)2
1
3
Fe(OH)3
Số
nguyên
tử kim
loại
Số
nhóm
(OH)
1
Nhận xét
thành phần
phân tử của
các bazơ
Có 1
nguyên tử
Canxi hiđoxit kim loại và
1 hay
nhiều
Sắt (II) hiđroxit
nhóm OH
Sắt (III) hiđroxit
LUYỆN TẬP
Câu 1: Viết CTHH của các chất sau:
Kali hiđroxit, axit sunfuhiđric, axit
photphoric, đồng (II) hiđroxit.
a) Chất nào là axit?
b) Chất nào là bazơ?
Câu 2: Viết CTHH và gọi tên các axit có
gốc dưới đây:
-Br, -NO2, =SiO2
Câu 3: Có 4 cốc không nhãn, mỗi
cốc đựng các chất lỏng là H2O,
NaOH, HCl, Ca(OH)2. Bằng phương
pháp hóa học hãy nhận biết 4 cốc
trên.
Câu 4: Có những hợp chất hóa học sau:
CO2, Na2O, H2S, NaOH, H3PO4, Al(OH)3,
P2O5, HNO3, Fe(OH)2, CuO, HBr,
Ba(OH)2. Các hợp chất trên thuộc loại
hợp chất nào sau đây?
a/ Oxit bazơ, oxit axit
b/ Axit có oxi, axit không có oxi
c/ Bazơ tan, bazơ không tan.
• Học bài, cần nắm được: khái niệm,
CTHH, cách gọi tên axit, bazơ, và phân
loại.
• Làm các bài tập 1, 2, 4 SGK/130 vào.
• Đọc trước mục III. Muối.
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
I- AXIT
II- BAZƠ
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
Nhận xét thành phần phân tử của muối
Na 2CO3
MgBr2
K
KH
H22PO44
Kim loại
Gốc axit
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
Phân tử muối gồm có một hay
nhiều nguyên tử kim loại liên kết với
một hay nhiều gốc axit.
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
Kim loại + gốc axit
CTHH của muối gồm 2 phần:
Mx A y
Kim
loại
+
gốc
axit
M: Kim loại có hoá trị y
A : Gốc axit có hoá trị x
Viết công thức của các gốc axit tương ứng
với các axit sau:
HCl, HF, HBr, H2S.
HNO3, H2SO4, H2CO3.
H3PO4, H2SO3.
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
Tên
Tênmuối
muối:= Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim
loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc axit.
Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu
kim loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc
axit.
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
Hướng dẫn bảng 1 số axit – gốc axit thường gặp
Đối chiếu với bảng 1 số axit – gốc axit thường
gặp. Gọi tên một số muối.
Ví dụ:
NaCl
FeBr3
Al2(SO4)3 KHCO3 -
Natri Clorua
Sắt (III) bromua
Nhôm sunfat
Kali hiđro cacbonat
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
4. Phân
loại:
- Muối
trung hoà: Là muối mà trong gốc axit còn
nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử
kim loại.
Ví dụ: Na2CO3 , K2SO4…
- Muối axit: Là muối mà trong gốc axit còn
nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên
tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO4, KH2PO4…
Ng.tố + O
H + Gốc axit
KLoại + OH
KLoại + Gốc axit
Oxit :
Nguyên tố + O
Axit :
H
+ Gốc axit
Bazơ : Kim loại + OH
Muối : Kim loại + Gốc axit
Ai nhanh hơn?
Na2SO3, KOH, MgCl2, Fe(OH)3,
Al2(SO4)3, H2CO3, CuSO4, Al(OH)3,
Na2HPO4, AgNO3, NaOH, H2SO4,
HF, NaHS, K2SiO3, CaHPO4, BaCl2
Axit:………………………………
Bazơ:…………………………….
Muối:……………………………
Trong thời gian 2 phút, các nhóm
Phân loại và Ghi lại CTHH những
hợp chất sau thành 3 nhóm:
Axit, bazơ, muối?
Na2SO3, KOH, MgCl2, Fe(OH)3,
Al2(SO4)3,H2CO3, CuSO4, Al(OH)3,
Na2HPO4, AgNO3, NaOH, H2SO4,
HF, NaHS, K2SiO3, CaHPO4, BaCl2
AXIT
H2CO3
H2SO4
HF
KẾT QUẢ:
BAZƠ
MUỐI
Na
SO
,
MgCl
,
2
3
2
KOH,
Fe(OH)3, Al2(SO4)3, CuSO4,
Al(OH)3, Na2HPO4, AgNO3,
NaHS, K2SiO3,
NaOH
CaHPO4, BaCl2
Viết CTHH của những chất có tên gọi sau
1. Bari Sunfat
2. Natri đihiđro photphat
3. Canxi hiđroxit
4. Axit cacbonic
5. Nhôm clorua
6. Sắt (III) hiđro cacbonat
7. Đồng (II) hiđroxit
8. Axit Nitric
Oxit :
Nguyên tố + O
Axit :
H
+ Gốc axit
Bazơ : Kim loại + OH
Muối : Kim loại + Gốc axit
5
Hướng dẫn học tập:
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài - nắm vững kiến thức về:
+ Các loại hợp chất vô cơ.( Học và vẽ
theo bản đồ tư duy)
+ Làm bài tập: 6 Sgk trang 130.
+ Đọc phần " Em có biết"
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Chuẩn bị bài 38: Bài luyện tập 7
+ Ôn lại kiến thức cần nhớ về: Nước, axit,
bazơ, muối. Vận dụng bảng gọi tên muối.
+ Dạng bài tập tính theo PTHH.
+ Mang theo bảng nhóm, máy tính.
phương trình phản ứng minh họa?
2. Làm cách nào để nhận biết được dung
dịch axit và dung dịch bazơ?
Kể tên một số
axit mà em
biết?
Phiếu học tập số 1:
Thành phần phân
tử
Nhóm
1
2
CTHH
HCl
HBr
H2S
HNO3
H2SO4
H2SO3
H2CO3
H3PO4
Số
nguyên
H
1tửH
1H
2H
1H
2H
2H
Nhận xét điểm
giống nhau về
thành phần
Gốc axit
phân tử
Cl
Br
=S
NO3
= SO4
= SO3
2H
= CO3
3H
PO4
Đều có
nguyên
tử H và
gốc axit
Phiếu học tập số 1:
2) PTHH:
Zn +2HCl ZnCl2 + H2
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Vì sao?
I. AXIT:
1. Khái niệm:
Phân tử axit gồm một hay nhiều
nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit,
các nguyên tử hiđro này có thể thay
thế bằng các nguyên tử kim loại
Tiết 56 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học:
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
HxA
x là hóa trị của gốc axit
Baøi taäp
Haõy vieát coâng thöùc hoùa hoïc cuûa caùc axit coù goác axit döôùi ñaây
= CO3 ; = SO3 ; - Br ;
=PO4 ;
=S
H2CO3
H2SO3
HBr
H3PO4
H2S
Phiếu học tập số 1:
Thành phần phân
tử
Nhóm
1
2
CTHH
HCl
HBr
H2S
HNO3
H2SO4
H2SO3
H2CO3
H3PO4
Số
nguyên
H
1tửH
1H
2H
1H
2H
2H
Nhận xét điểm
giống nhau về
thành phần
Gốc axit
phân tử
Cl
Br
=S
NO3
= SO4
= SO3
2H
= CO3
3H
PO4
Đều có
nguyên
tử H và
gốc axit
BÀI 37 : AXIT - BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
- Axit không có oxi (HCl, H2S…)
- Axit có oxi (H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3…)
BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
a) Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hidric
Ví dụ: HCl: axit clohidric
H2S: axit sunfuhidric
BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
b) Axit có oxi
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Ví dụ: HNO3: axit nitric
H2SO4: axit sunfuric
BÀI 37: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
4) Tên gọi
b) Axit có oxi
- Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Ví dụ: HNO2: axit nitrơ
H2SO3: axit sunfurơ
CTHH
HCl
Teân axit
Axit clohiñric
HBr
Axit bromhiñric
H2S
Axit sunfuhiñric
HNO3
Axit nitric
H3PO4
Axit photphoric
H2SO4
Axit sunfuric
H2CO3
Axit cacbonic
H2SO3
Axit sunfurơ
HNO2
Axit nitrơ
Cách gọi tên
Tên axit không có oxi:
Axit + tên phi kim +
hiđric
Tên axit có nhiều oxi:
Axit + tên phi kim + ic
Tên axit có ít oxi:
Axit + tên phi kim + ơ
Kể tên một số
bazơ mà em
biết?
Phiếu học tập số 2 (2 phút)
Thành phần
phân tử bazơ
CTHH một số
bazơ
Số
nguyên
tử kim
loại
Số
nhóm
(OH)
1
1
NaOH
1
2
Ca(OH)2
1
2
Fe(OH)2
1
3
Fe(OH)3
Nhận xét
thành phần
phân tử của
các bazơ
Có 1
nguyên tử
kim loại và
1 hay
nhiều
nhóm OH
1. Khái niệm
Phân tử bazơ gồm 1 nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều nhóm
hiđroxit (OH).
Coâng thöùc
hoùa hoïc
Thaønh phaàn
Hoùa trò cuûa
kim loaïi
Soá nguyeân
töû kim loaïi
Soá nhoùm
hiñroxit OH
NaOH
1 Na
1 Nhoùm
I
KOH
1K
1 Nhoùm
I
Ca(OH)2
1 Ca
2 Nhoùm
II
Al(OH)3
1 Al
3 Nhoùm
III
M(OH)n
M
OH
n
BÀI 37 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
4) Tên gọi
II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học: Gồm một nguyên tử kim
loại (M) với một hay nhiều nhóm (- OH)
M(OH)n
n là hóa trị của kim loại
Baøi taäp:
Chọn câu trả lời đúng:
Những hợp chất nào đều là bazơ?
A - HBr, Mg(OH)2
B - Ca(OH)2, Zn(OH)2
C - Fe(OH)3 , CaCO3
BÀI TẬP
Viết công thức hoá học của các bazơ tương ứng với các oxit sau
OXIT BAZƠ
Na2O
ZnO
Al2O3
BAZƠ
NaOH
Zn(OH)2
Al(OH)3
BÀI 37 : AXIT – BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Tên gọi
Tên bazơ: tên kim loại (hóa trị) + hidroxit
NaOH: natri hidroxit
Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit
Fe(OH)3: sắt(III) hidroxit
Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit
BÀI 37 : AXIT - BAZƠ - MUỐI
I. AXIT
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Phân loại
4) Tên gọi
II. BAZƠ
1) Khái niệm
2) Công thức hóa học
3) Tên gọi
4) Phân loại
a) Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm: NaOH ; KOH ; Ba(OH)2
…
b) Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2 ; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 …
Phiếu học tập số 2 (2 phút)
Thành phần
phân tử bazơ
CTHH một số
bazơ
Tên của
Bazơ
1
NaOH
Natri hiđoxit
1
2
Ca(OH)2
1
2
Fe(OH)2
1
3
Fe(OH)3
Số
nguyên
tử kim
loại
Số
nhóm
(OH)
1
Nhận xét
thành phần
phân tử của
các bazơ
Có 1
nguyên tử
Canxi hiđoxit kim loại và
1 hay
nhiều
Sắt (II) hiđroxit
nhóm OH
Sắt (III) hiđroxit
LUYỆN TẬP
Câu 1: Viết CTHH của các chất sau:
Kali hiđroxit, axit sunfuhiđric, axit
photphoric, đồng (II) hiđroxit.
a) Chất nào là axit?
b) Chất nào là bazơ?
Câu 2: Viết CTHH và gọi tên các axit có
gốc dưới đây:
-Br, -NO2, =SiO2
Câu 3: Có 4 cốc không nhãn, mỗi
cốc đựng các chất lỏng là H2O,
NaOH, HCl, Ca(OH)2. Bằng phương
pháp hóa học hãy nhận biết 4 cốc
trên.
Câu 4: Có những hợp chất hóa học sau:
CO2, Na2O, H2S, NaOH, H3PO4, Al(OH)3,
P2O5, HNO3, Fe(OH)2, CuO, HBr,
Ba(OH)2. Các hợp chất trên thuộc loại
hợp chất nào sau đây?
a/ Oxit bazơ, oxit axit
b/ Axit có oxi, axit không có oxi
c/ Bazơ tan, bazơ không tan.
• Học bài, cần nắm được: khái niệm,
CTHH, cách gọi tên axit, bazơ, và phân
loại.
• Làm các bài tập 1, 2, 4 SGK/130 vào.
• Đọc trước mục III. Muối.
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
I- AXIT
II- BAZƠ
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
Nhận xét thành phần phân tử của muối
Na 2CO3
MgBr2
K
KH
H22PO44
Kim loại
Gốc axit
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
Phân tử muối gồm có một hay
nhiều nguyên tử kim loại liên kết với
một hay nhiều gốc axit.
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
Kim loại + gốc axit
CTHH của muối gồm 2 phần:
Mx A y
Kim
loại
+
gốc
axit
M: Kim loại có hoá trị y
A : Gốc axit có hoá trị x
Viết công thức của các gốc axit tương ứng
với các axit sau:
HCl, HF, HBr, H2S.
HNO3, H2SO4, H2CO3.
H3PO4, H2SO3.
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
Tên
Tênmuối
muối:= Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim
loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc axit.
Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu
kim loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc
axit.
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
Hướng dẫn bảng 1 số axit – gốc axit thường gặp
Đối chiếu với bảng 1 số axit – gốc axit thường
gặp. Gọi tên một số muối.
Ví dụ:
NaCl
FeBr3
Al2(SO4)3 KHCO3 -
Natri Clorua
Sắt (III) bromua
Nhôm sunfat
Kali hiđro cacbonat
Bài 37 :
AXIT – BAZƠ – MUỐI
III- MUỐI:
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
4. Phân
loại:
- Muối
trung hoà: Là muối mà trong gốc axit còn
nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử
kim loại.
Ví dụ: Na2CO3 , K2SO4…
- Muối axit: Là muối mà trong gốc axit còn
nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên
tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO4, KH2PO4…
Ng.tố + O
H + Gốc axit
KLoại + OH
KLoại + Gốc axit
Oxit :
Nguyên tố + O
Axit :
H
+ Gốc axit
Bazơ : Kim loại + OH
Muối : Kim loại + Gốc axit
Ai nhanh hơn?
Na2SO3, KOH, MgCl2, Fe(OH)3,
Al2(SO4)3, H2CO3, CuSO4, Al(OH)3,
Na2HPO4, AgNO3, NaOH, H2SO4,
HF, NaHS, K2SiO3, CaHPO4, BaCl2
Axit:………………………………
Bazơ:…………………………….
Muối:……………………………
Trong thời gian 2 phút, các nhóm
Phân loại và Ghi lại CTHH những
hợp chất sau thành 3 nhóm:
Axit, bazơ, muối?
Na2SO3, KOH, MgCl2, Fe(OH)3,
Al2(SO4)3,H2CO3, CuSO4, Al(OH)3,
Na2HPO4, AgNO3, NaOH, H2SO4,
HF, NaHS, K2SiO3, CaHPO4, BaCl2
AXIT
H2CO3
H2SO4
HF
KẾT QUẢ:
BAZƠ
MUỐI
Na
SO
,
MgCl
,
2
3
2
KOH,
Fe(OH)3, Al2(SO4)3, CuSO4,
Al(OH)3, Na2HPO4, AgNO3,
NaHS, K2SiO3,
NaOH
CaHPO4, BaCl2
Viết CTHH của những chất có tên gọi sau
1. Bari Sunfat
2. Natri đihiđro photphat
3. Canxi hiđroxit
4. Axit cacbonic
5. Nhôm clorua
6. Sắt (III) hiđro cacbonat
7. Đồng (II) hiđroxit
8. Axit Nitric
Oxit :
Nguyên tố + O
Axit :
H
+ Gốc axit
Bazơ : Kim loại + OH
Muối : Kim loại + Gốc axit
5
Hướng dẫn học tập:
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài - nắm vững kiến thức về:
+ Các loại hợp chất vô cơ.( Học và vẽ
theo bản đồ tư duy)
+ Làm bài tập: 6 Sgk trang 130.
+ Đọc phần " Em có biết"
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Chuẩn bị bài 38: Bài luyện tập 7
+ Ôn lại kiến thức cần nhớ về: Nước, axit,
bazơ, muối. Vận dụng bảng gọi tên muối.
+ Dạng bài tập tính theo PTHH.
+ Mang theo bảng nhóm, máy tính.
 









Các ý kiến mới nhất