Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Danh
Ngày gửi: 11h:29' 09-12-2023
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 786
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Danh
Ngày gửi: 11h:29' 09-12-2023
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 786
Số lượt thích:
0 người
Tuần 20: Tiết 39:
KiÓm tra bµi cò
C©u hái: Tr×nh bµy ph¬ng ph¸p hãa häc ph©n biÖt 2 khÝ
CO vµ CO2
§¸p ¸n
* Sôc 2 khÝ trªn vµo dung dÞch níc v«i trong. NÕu khÝ
nµo lµm nướ
ước v«i trong vÈn ®ôc (kÕt tña tr¾ng) lµ khÝ
CO2
* PTHH: Ca(OH)2 + CO2
CaCO3 + H2O
(Tr¾ng)
KhÝ cßn l¹i lµ CO.
Tieát39: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
Mục tiêu bài học
Biết được tính chất của axit cacbonic
Biết được tính chất hóa học và ứng
dụng của muối cacbonat.
Biết được chu trình của cacbon trong
tự nhiên.
Tieát 39: AXITCACBONIC& MUốI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
? Khí CO2 có hòa tan trong nước không? Nếu có thì tỉ lệ
thể tích bằng bao nhiêu.
Trả lời:
- Khí CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch
H2CO3
-
Tỉ lệ thể tích: V CO2 : VH2O = 9
: 100
-
? Axit cacbonic có ở đâu trong tự nhiên.
Tiết 39:
AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
Khí CO
2
hòa tan với nước tạo thành dung
dịch H2CO3
-
Tỉ lệ thể tích: V CO2 : VH2O = 9
: 100
Tiết 39: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và
tính chất vật lí:
II. Tính chất hóa học:
? Tính axit của H2CO3 như thế
nào? H2CO3 có bền không?
Khí CO2 phản ứng với nước
co2
H2CO3 là một axit yếu và
không bền, dễ bị phân hủy
thành CO2 và H2O
Khí CO2 phản ứng với nước
Tiết 39: AXIT CACBONIC &
MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
II. Tính chất hóa học:
- H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ
nhạt.
- H2CO3 không bền, dễ bị phân hủy khi tạo thành trong
những phản ứng hóa học:
H2CO3(dd)
CO2(k) + H2O(l)
Axit cacbonic và muối cacbonat
B – MUOÁI CACBONAT
I. Phân loại
? Dựa vào thành phần phân tử, em hãy cho biết muối
cacbonat có mấy loại? Cho biết gốc axit, hóa trị và tên
gốc axit của mỗi loại?Cho ví dụ.
Trả lời:
Có hai loại muối:
- Muối trung hòa: thành phần phân tử có gốc Axit =CO3
đọc là cacbonat
VD: CaCO3 , MgCO3, …
- Muối axit: thành phần phân tử có gốc axit –HCO3, đọc
là hiđrocacbonat
VD: Ca(HCO3)2 , KHCO3, …
Axit cacbonic và muối cacbonat
B – MUOÁI CACBONAT
I. Phân loại
Có 2 loại muối:
- Muối cacbonat trung hòa được gọi là muối
cacbonat: CaCO3, MgCO3,…
- Muối cacbonat axit được gọi là muối
hiđrocacbonat: NaHCO3, KHCO3,…
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
1 Tính tan
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
Đáp án: Muối tan được trong nước là:
? Hãy cho biết muối nào sau đây tan được trong nước
Na2CO3 và K2CO3
CaCO3 , CuCO3 ,PbCO3 , ZnCO3 ,K2CO3 ,Na2CO3
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
1 Tính tan
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ các
muối: Na2CO3, K2CO3 …
- Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước:
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, …
2 Tính chất hóa học
Tiết 39: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
1/ Hóa chất làm thí nghiệm tính chất hóa học của muối
cacbonat tác dụng với axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối
dd Na2CO3
dd NaHCO3
2/ Dụng cụ
dd K2CO3
1
2
3
4
HCl
HCl
Ca(OH)2
CaCl2
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
2. Tính chất hóa học:
Tên
TN
Tác dụng với axit
Tác dụng với dung
dịch bazơ
Tác dụng với dung
dịch muối
Tiến
hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào
Nhỏ dd K2CO3 vào
ống 3 đựng dd
Ca(OH)2
Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4
đựng dd CaCl2
Hiện
tượng
PT
HH
Kết
luận
ống 1 đựng dd HCl
Nhỏ dd NaHCO3 vào
ống 2 đựng dd HCl
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối
cacbonat:
a/ Tác dụng với axit:
Tên TN
Tiến hành
Tác dụng với axit
Nhỏ dd Na2CO3 vào
ống 1 đựng dd HCl Nhỏ dd NaHCO3 vào ống 2 đựng dd HCl
Hiện tượng
Có bọt khí thoát ra
Nhận xét: Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit
PT
Na2cacbonic
CO3 (dd) + HCl
→ NaCl
(dd) +mới
CO2 (k)+
H2O (l)
mạnh hơn axit
tạo(dd)
thành
muối
và giải
HH
phóng khí CO2.
NaHCO3 (dd) + 2 HCl (dd) → NaCl (dd) + CO2 (k)+ H2O (l)
Kết luận
Muối cacbonat + axit →muối mới + CO2 + H2O
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối
b/ Tác dụng với dung dịch bazơ:
cacbonat:
Tên TN
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tiến hành
Nhỏ dd K2CO3 vào ống 3 đựng dd Ca(OH)2
Hiện tượng
PT HH
Kết luận
vẩn đục trắng
K2CO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd)→ 2 KOH (dd) + CaCO3(r)
dd Muối cacbonat + dd bazơ →muối cacbonat
khong tan + bazơ mới
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối
cacbonat:
b/ Tác dụng với dung dịch bazơ:
K2CO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd)→ 2 KOH (dd) + CaCO3(r)
Các
em hãy cho biết nhỏ dung dich K2CO3 vào dung dịch
NaOH, có hiện tượng gì xảy ra không?
Nhận xét: Dung dịch muối cacbonat phản ứng với một số
dung dịch bazơ tạo thành muối cacbonat không tan và bazơ
mới.
Chú ý: Muối hiđrocacbonat tác dụng với kiềm tạo thành muối
trung hòa và nước. Ví dụ:
NaHCO3(dd) + NaOH(dd)
Na2CO3(dd) +H2O(l)
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối
cacbonat:
c/ Tác dụng với dung dịch muối:
Tên TN
Tác dụng với dung dịch muối
Tiến hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4 đựng dd CaCl2
Hiện tượng
Vẫncho
đụcbiết
(màukhi
trắng)
Các em hãy
nhỏ dung dich K2CO3
Dung
dịchdịch
muối
cacbonat
có tượng
thể
tácgìdụng
với
một3 (r)
số
Na
+ CaCl
+ không?
CaCO
PT HH
2CO3 (dd)
2 (dd)→ 2NaCl
vào
dung
NaCl
có hiện
xảy(dd)
ra
dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới
Kết luận
Dd muối cacbonat + dd muối → 2muối mới
d) Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
Em hãy viết phương trình hóa học muối CaCO3 bị
nhiệt phân hủy?
CaCO3 (r)
2NaHCO 3(r)
to
to
CaO (r)
+
Na2CO3(r) + H2O (h) + CO2(k)
CO2 (k)
Quan sát thí nghiệm nung NaHCO3 nêu hiện tượng và viết
phương trình hóa học xảy ra.
Nhận xét : nhiều muối cacbonat (trừ muối cacbonat
trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt phân hủy,
?giải
Khiphóng
nung hai
muối cacbonat trên đều thu được khí
khíloại
cacbonic.
nào.
Axit cacbonic và muối cacbonat
3. Ứng dụng
?-Cacbonat
Dựa vào tính
đượcchất
hóa
hãy nêu
dùnghọc,
làmem
nguyên
ứng
dụngxuất
củavôi,xi
muối
liệu sản
cacbonat?
măng, xà phòng,
thuốc, bình cứu hỏa
Là một axit
không bền
Là một axit yếu
Axit cacbonic
Axit cacbonic
và tính chất hóa học của muối cacbonat
Tác dụng với dd axit
Muối cacbonat
Tác dụng với dd bazơ
Tác dụng với dd muối
Bị nhiệt phân hủy
III - Chu trình Cacbon trong tự nhiên
III - Chu trình Cacbon trong tự nhiên
Quá trình nào sinh khí CO2?
CO2
Đáp án: Hô hấp, đốt cháy
nhiên liệu, thức ăn thối rữa do
vi khuẩn và vi sinh……
CO2
CO2
CO2
CO2
Quá trình nào tiêu hao khí
CO2?
Đáp án: Quang hợp
Em hãy nêu biện pháp chống ô nhiễm khí CO2?
Đáp án: Trồng cây xanh, dùng nhiên liệu không sinh ra
khí CO2 ,……
Axit cacbonic và muối cacbonat
C - Chu trình Cacbon trong tự
nhiên( SGK)
Trong tự nhiên luôn có sự chuyển hóa cacbon
từ dạng này sang dạng khác. Sự chuyển hóa
này diễn ra thường xuyên, liên tục tạo thành
chu trình khép kín.
LUYỆN TẬP
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các muối sau, muối nào
là muối hiđrocacbonat?
a) K2CO3
b) MgCO3
c) Ba(HCO3)2
LUYỆN TẬP
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 2: Khi nhiệt phân muối cacbonat,
khí sinh ra là:
a) SO3
b) CO2
c) O2
LUYỆN TẬP
CÂU 3: Hãy viết các phương trình hóa
học theo các sơ đồ phản ứng sau
2SO4 (dd) + 2 KHCO (dd)
a) H
………
3
3(r)
b) MgCO
………..
+2 HCl (dd)
2CO3(dd)
c) CaCl2(dd) + Na
………..
d)
Ba(OH)2 (dd)
……….
+ K2CO3 (dd)
K2SO4 (dd) + CO2
MgCl2 (dd) +
k)+
2H2O (l)
CO2 (k) + H2O
CaCO3 (r) + 2NaCl (dd)
BaCO3 (r) + 2KOH (dd)
(l)
Bài
1, 2, 3, 5 (Sgk/91)
Bài 5 (sgk/91)
* Viết phương trình hóa học:
2NaHCO3 + H2SO4
Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
* Theo đề bài:
Số mol của H2SO4 là: n = m/M = 980/98 = 10 (mol)
H2SO4 phản ứng hết
Tính theo số mol H2SO4.
* Theo PTHH: nCO2 = 2nH2SO4 = 2x10 = 20 (mol)
Thể tích khí CO2 tạo thành (đktc):
V=20x22,4=448(l)
DẶN DÒ
CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh về sơ đồ sản xuất gốm sứ,
thủy tinh, xi măng.
- Mẫu vật: đồ dùng bằng gốm, sứ, thủy
tinh, đất sét, cát trắng
- Học bài, làm bài tập,
- Đọc trước bài 30
Hình 3.18. Thạch nhũ trong các hang động
Bài tập
Bài 4 trang 91: Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể
tác dụng với nhau.
d) CaCl2 và Na2CO3
a)H2SO4 và KHCO3
e) Ba(OH)2 và K2CO3
b)K2CO3 và NaCl
c)MgCO3 và HCl
* Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là: a,c,d,e. Vì sản phẩm của
phản ứng có chất khí hoặc chất không tan.
* Phương trình hoá học:
a) H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
c) MgCO3 + 2HCl
MgCl2 + CO2 + H2O
d) CaCl2 + Na2CO3
CaCO3 + 2NaCl
e) Ba(OH)2 + K2CO3
BaCO3 + 2KOH
Tuần 20 tiết 39:
Kiểm tra bài cũ
Hãy viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ
phản ứng sau và đọc tên các sản phẩm:
a)
CO2 + ……….
a) CO2 (k)
+ H2O (l)
H2CO3
H2CO
3 (dd)
b) CO2 (k) + CaO (r)
b)
CO2 + …….....
c) CO2 (k) + NaOH (dd)
CaCO3 (r)
CaCO3
NaHCO3 (dd)
d)
+ 2NaOH
c) CO
CO
……….(dd)
2 (k)
2 +
Na
+ H2O (l)
NaHCO
2CO3 (dd)
3
d) CO
CO:2axitcacbonic
+ ……….
H
2
3
2COhidrocacbonat
3 + H2 O
NaHCO3Na
:natri
CaCO3 : canxi cacbonat Na2CO3 : natri cacbonat
KiÓm tra bµi cò
C©u hái: Tr×nh bµy ph¬ng ph¸p hãa häc ph©n biÖt 2 khÝ
CO vµ CO2
§¸p ¸n
* Sôc 2 khÝ trªn vµo dung dÞch níc v«i trong. NÕu khÝ
nµo lµm nướ
ước v«i trong vÈn ®ôc (kÕt tña tr¾ng) lµ khÝ
CO2
* PTHH: Ca(OH)2 + CO2
CaCO3 + H2O
(Tr¾ng)
KhÝ cßn l¹i lµ CO.
Tieát39: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
Mục tiêu bài học
Biết được tính chất của axit cacbonic
Biết được tính chất hóa học và ứng
dụng của muối cacbonat.
Biết được chu trình của cacbon trong
tự nhiên.
Tieát 39: AXITCACBONIC& MUốI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
? Khí CO2 có hòa tan trong nước không? Nếu có thì tỉ lệ
thể tích bằng bao nhiêu.
Trả lời:
- Khí CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch
H2CO3
-
Tỉ lệ thể tích: V CO2 : VH2O = 9
: 100
-
? Axit cacbonic có ở đâu trong tự nhiên.
Tiết 39:
AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
Khí CO
2
hòa tan với nước tạo thành dung
dịch H2CO3
-
Tỉ lệ thể tích: V CO2 : VH2O = 9
: 100
Tiết 39: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và
tính chất vật lí:
II. Tính chất hóa học:
? Tính axit của H2CO3 như thế
nào? H2CO3 có bền không?
Khí CO2 phản ứng với nước
co2
H2CO3 là một axit yếu và
không bền, dễ bị phân hủy
thành CO2 và H2O
Khí CO2 phản ứng với nước
Tiết 39: AXIT CACBONIC &
MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
II. Tính chất hóa học:
- H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ
nhạt.
- H2CO3 không bền, dễ bị phân hủy khi tạo thành trong
những phản ứng hóa học:
H2CO3(dd)
CO2(k) + H2O(l)
Axit cacbonic và muối cacbonat
B – MUOÁI CACBONAT
I. Phân loại
? Dựa vào thành phần phân tử, em hãy cho biết muối
cacbonat có mấy loại? Cho biết gốc axit, hóa trị và tên
gốc axit của mỗi loại?Cho ví dụ.
Trả lời:
Có hai loại muối:
- Muối trung hòa: thành phần phân tử có gốc Axit =CO3
đọc là cacbonat
VD: CaCO3 , MgCO3, …
- Muối axit: thành phần phân tử có gốc axit –HCO3, đọc
là hiđrocacbonat
VD: Ca(HCO3)2 , KHCO3, …
Axit cacbonic và muối cacbonat
B – MUOÁI CACBONAT
I. Phân loại
Có 2 loại muối:
- Muối cacbonat trung hòa được gọi là muối
cacbonat: CaCO3, MgCO3,…
- Muối cacbonat axit được gọi là muối
hiđrocacbonat: NaHCO3, KHCO3,…
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
1 Tính tan
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
Đáp án: Muối tan được trong nước là:
? Hãy cho biết muối nào sau đây tan được trong nước
Na2CO3 và K2CO3
CaCO3 , CuCO3 ,PbCO3 , ZnCO3 ,K2CO3 ,Na2CO3
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
1 Tính tan
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ các
muối: Na2CO3, K2CO3 …
- Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước:
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, …
2 Tính chất hóa học
Tiết 39: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
1/ Hóa chất làm thí nghiệm tính chất hóa học của muối
cacbonat tác dụng với axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối
dd Na2CO3
dd NaHCO3
2/ Dụng cụ
dd K2CO3
1
2
3
4
HCl
HCl
Ca(OH)2
CaCl2
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
2. Tính chất hóa học:
Tên
TN
Tác dụng với axit
Tác dụng với dung
dịch bazơ
Tác dụng với dung
dịch muối
Tiến
hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào
Nhỏ dd K2CO3 vào
ống 3 đựng dd
Ca(OH)2
Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4
đựng dd CaCl2
Hiện
tượng
PT
HH
Kết
luận
ống 1 đựng dd HCl
Nhỏ dd NaHCO3 vào
ống 2 đựng dd HCl
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối
cacbonat:
a/ Tác dụng với axit:
Tên TN
Tiến hành
Tác dụng với axit
Nhỏ dd Na2CO3 vào
ống 1 đựng dd HCl Nhỏ dd NaHCO3 vào ống 2 đựng dd HCl
Hiện tượng
Có bọt khí thoát ra
Nhận xét: Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit
PT
Na2cacbonic
CO3 (dd) + HCl
→ NaCl
(dd) +mới
CO2 (k)+
H2O (l)
mạnh hơn axit
tạo(dd)
thành
muối
và giải
HH
phóng khí CO2.
NaHCO3 (dd) + 2 HCl (dd) → NaCl (dd) + CO2 (k)+ H2O (l)
Kết luận
Muối cacbonat + axit →muối mới + CO2 + H2O
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối
b/ Tác dụng với dung dịch bazơ:
cacbonat:
Tên TN
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tiến hành
Nhỏ dd K2CO3 vào ống 3 đựng dd Ca(OH)2
Hiện tượng
PT HH
Kết luận
vẩn đục trắng
K2CO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd)→ 2 KOH (dd) + CaCO3(r)
dd Muối cacbonat + dd bazơ →muối cacbonat
khong tan + bazơ mới
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối
cacbonat:
b/ Tác dụng với dung dịch bazơ:
K2CO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd)→ 2 KOH (dd) + CaCO3(r)
Các
em hãy cho biết nhỏ dung dich K2CO3 vào dung dịch
NaOH, có hiện tượng gì xảy ra không?
Nhận xét: Dung dịch muối cacbonat phản ứng với một số
dung dịch bazơ tạo thành muối cacbonat không tan và bazơ
mới.
Chú ý: Muối hiđrocacbonat tác dụng với kiềm tạo thành muối
trung hòa và nước. Ví dụ:
NaHCO3(dd) + NaOH(dd)
Na2CO3(dd) +H2O(l)
Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối
cacbonat:
c/ Tác dụng với dung dịch muối:
Tên TN
Tác dụng với dung dịch muối
Tiến hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4 đựng dd CaCl2
Hiện tượng
Vẫncho
đụcbiết
(màukhi
trắng)
Các em hãy
nhỏ dung dich K2CO3
Dung
dịchdịch
muối
cacbonat
có tượng
thể
tácgìdụng
với
một3 (r)
số
Na
+ CaCl
+ không?
CaCO
PT HH
2CO3 (dd)
2 (dd)→ 2NaCl
vào
dung
NaCl
có hiện
xảy(dd)
ra
dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới
Kết luận
Dd muối cacbonat + dd muối → 2muối mới
d) Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
Em hãy viết phương trình hóa học muối CaCO3 bị
nhiệt phân hủy?
CaCO3 (r)
2NaHCO 3(r)
to
to
CaO (r)
+
Na2CO3(r) + H2O (h) + CO2(k)
CO2 (k)
Quan sát thí nghiệm nung NaHCO3 nêu hiện tượng và viết
phương trình hóa học xảy ra.
Nhận xét : nhiều muối cacbonat (trừ muối cacbonat
trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt phân hủy,
?giải
Khiphóng
nung hai
muối cacbonat trên đều thu được khí
khíloại
cacbonic.
nào.
Axit cacbonic và muối cacbonat
3. Ứng dụng
?-Cacbonat
Dựa vào tính
đượcchất
hóa
hãy nêu
dùnghọc,
làmem
nguyên
ứng
dụngxuất
củavôi,xi
muối
liệu sản
cacbonat?
măng, xà phòng,
thuốc, bình cứu hỏa
Là một axit
không bền
Là một axit yếu
Axit cacbonic
Axit cacbonic
và tính chất hóa học của muối cacbonat
Tác dụng với dd axit
Muối cacbonat
Tác dụng với dd bazơ
Tác dụng với dd muối
Bị nhiệt phân hủy
III - Chu trình Cacbon trong tự nhiên
III - Chu trình Cacbon trong tự nhiên
Quá trình nào sinh khí CO2?
CO2
Đáp án: Hô hấp, đốt cháy
nhiên liệu, thức ăn thối rữa do
vi khuẩn và vi sinh……
CO2
CO2
CO2
CO2
Quá trình nào tiêu hao khí
CO2?
Đáp án: Quang hợp
Em hãy nêu biện pháp chống ô nhiễm khí CO2?
Đáp án: Trồng cây xanh, dùng nhiên liệu không sinh ra
khí CO2 ,……
Axit cacbonic và muối cacbonat
C - Chu trình Cacbon trong tự
nhiên( SGK)
Trong tự nhiên luôn có sự chuyển hóa cacbon
từ dạng này sang dạng khác. Sự chuyển hóa
này diễn ra thường xuyên, liên tục tạo thành
chu trình khép kín.
LUYỆN TẬP
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các muối sau, muối nào
là muối hiđrocacbonat?
a) K2CO3
b) MgCO3
c) Ba(HCO3)2
LUYỆN TẬP
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 2: Khi nhiệt phân muối cacbonat,
khí sinh ra là:
a) SO3
b) CO2
c) O2
LUYỆN TẬP
CÂU 3: Hãy viết các phương trình hóa
học theo các sơ đồ phản ứng sau
2SO4 (dd) + 2 KHCO (dd)
a) H
………
3
3(r)
b) MgCO
………..
+2 HCl (dd)
2CO3(dd)
c) CaCl2(dd) + Na
………..
d)
Ba(OH)2 (dd)
……….
+ K2CO3 (dd)
K2SO4 (dd) + CO2
MgCl2 (dd) +
k)+
2H2O (l)
CO2 (k) + H2O
CaCO3 (r) + 2NaCl (dd)
BaCO3 (r) + 2KOH (dd)
(l)
Bài
1, 2, 3, 5 (Sgk/91)
Bài 5 (sgk/91)
* Viết phương trình hóa học:
2NaHCO3 + H2SO4
Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
* Theo đề bài:
Số mol của H2SO4 là: n = m/M = 980/98 = 10 (mol)
H2SO4 phản ứng hết
Tính theo số mol H2SO4.
* Theo PTHH: nCO2 = 2nH2SO4 = 2x10 = 20 (mol)
Thể tích khí CO2 tạo thành (đktc):
V=20x22,4=448(l)
DẶN DÒ
CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh về sơ đồ sản xuất gốm sứ,
thủy tinh, xi măng.
- Mẫu vật: đồ dùng bằng gốm, sứ, thủy
tinh, đất sét, cát trắng
- Học bài, làm bài tập,
- Đọc trước bài 30
Hình 3.18. Thạch nhũ trong các hang động
Bài tập
Bài 4 trang 91: Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể
tác dụng với nhau.
d) CaCl2 và Na2CO3
a)H2SO4 và KHCO3
e) Ba(OH)2 và K2CO3
b)K2CO3 và NaCl
c)MgCO3 và HCl
* Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là: a,c,d,e. Vì sản phẩm của
phản ứng có chất khí hoặc chất không tan.
* Phương trình hoá học:
a) H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
c) MgCO3 + 2HCl
MgCl2 + CO2 + H2O
d) CaCl2 + Na2CO3
CaCO3 + 2NaCl
e) Ba(OH)2 + K2CO3
BaCO3 + 2KOH
Tuần 20 tiết 39:
Kiểm tra bài cũ
Hãy viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ
phản ứng sau và đọc tên các sản phẩm:
a)
CO2 + ……….
a) CO2 (k)
+ H2O (l)
H2CO3
H2CO
3 (dd)
b) CO2 (k) + CaO (r)
b)
CO2 + …….....
c) CO2 (k) + NaOH (dd)
CaCO3 (r)
CaCO3
NaHCO3 (dd)
d)
+ 2NaOH
c) CO
CO
……….(dd)
2 (k)
2 +
Na
+ H2O (l)
NaHCO
2CO3 (dd)
3
d) CO
CO:2axitcacbonic
+ ……….
H
2
3
2COhidrocacbonat
3 + H2 O
NaHCO3Na
:natri
CaCO3 : canxi cacbonat Na2CO3 : natri cacbonat
 








Các ý kiến mới nhất