Bài 31. Hiđro clorua - Axit clohiđric

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phúc
Ngày gửi: 10h:28' 03-12-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phúc
Ngày gửi: 10h:28' 03-12-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
MnO2 ? Cl2 ? NaCl ? HCl
Bài 4: AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA
I/ Axit Clohiđric
1/ Tính chất vật lí
Axit Clohiđric là chất lỏng , không màu
Axit đặc chứa tới 37% hiđro clorua và "bốc khói" trong không khí ẩm
2/ Tính chất hoá hoc
a/ Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
b/ Tác dụng với kim loại:
Tạo ra muối và khí hiđro
Vd1: Na + HCl ?
Fe + HCl ?
Al + HCl ?
(Kl đứng trước hiđro)
* Dung dịch axit clohđric đóng vai trò là chất oxi hoá khi tác dụng với kim loại đứng trước hiđro
NaCl + H2?
FeCl2 + H2?
AlCl3 + H2?
2 2 2
2
2 6 2 3
c/ Tác dụng với oxit bazơ:
Tạo ra muối và nước
Vd2: CuO + HCl ?
Na2O + HCl ?
d/ Tác dụng với bazơ:
Tạo ra muối và nước
Vd3: KOH + HCl ?
Al(OH)3 + HCl ?
3 3
e/ Tác dụng với muối:
Tạo ra muối mới và axit mới
CuCl2 + H2O
NaCl + H2O
2
2 2
KCl + H2O
AlCl3 + H2O
Điều kiện để phản ứng xảy ra :
Muối tạo thành phải không tan trong axít mới sinh ra hoặc axít tạo thành phải yếu hơn ,dễ bay hơi hơn HCl
Vậy :Axit Clohiđric là axit mạnh, có đầy đủ các tính chất hoá học chung của axit .
Vd4: Na2CO3 + HCl ?
AgNO3 + HCl ?
2 2
NaCl + CO2? + H2O
AgCl? + HNO3
3/ Ứng dụng của axit Clohđric
+ Dùng để điều chế các muối Clorua
+ Dùng để tẩy gỉ, làm sạch bề mặt những vật liệu bằng gang thép trước khi sơn, mạ
+ Dùng trong công nghiệp , chế biến thực phẩm và trong y tế
II/ Muối Clorua
* Muối của axít Clohyđric gọi là muối Clorua
* Những muối Clorua quan trọng nhất :
-NaCl: Dùng làm thức ăn , chữa bệnh , nguyên liệu sản xuất Cl2 , NaOH.
-KCl: Dùng làm phân bón
*Axit Clohđric được giữ và vận chuyển trong các xitec lót cao su ,trong các lọ thuỷ tinh, lọ polietilen
-BaCl2: là chất độc dùng làm thuốc trừ sâu
-AlCl3: dùng làm chất xúc tác trong phản ứng hữu cơ
..
III/ Nhận biết gốc Clorua
*Hầu hết muối Clorua đều tan trừ AgCl
*Qui tắc để nhận biết gốc Clorua :
Gốc Clorua + dung dịch AgNO3 ? AgCl ?
Kết tủa này khi đưa ra ánh sáng bị phân huỷ tạo thành Clo và Bạc kim loại dạng bột màu đen
VD : AgNO3 + NaCl ?AgCl? + NaNO3
Câu hỏi ôn tập :
1/Em hãy cho biết axít Clohydric thể hiện những tính chất hoá học quan trọng nào ?
Là chất có tính axít .
Là chất oxy hoá khi tác dụng với kim loại đứng trước hydro
Là chất khử khi tác dụng với chất có tính oxy hoá mạnh
2/ Viết các phương trình phản ứng sau :
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
MnO2 ? Cl2 ? NaCl ? HCl
Bài 4: AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA
I/ Axit Clohiđric
1/ Tính chất vật lí
Axit Clohiđric là chất lỏng , không màu
Axit đặc chứa tới 37% hiđro clorua và "bốc khói" trong không khí ẩm
2/ Tính chất hoá hoc
a/ Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
b/ Tác dụng với kim loại:
Tạo ra muối và khí hiđro
Vd1: Na + HCl ?
Fe + HCl ?
Al + HCl ?
(Kl đứng trước hiđro)
* Dung dịch axit clohđric đóng vai trò là chất oxi hoá khi tác dụng với kim loại đứng trước hiđro
NaCl + H2?
FeCl2 + H2?
AlCl3 + H2?
2 2 2
2
2 6 2 3
c/ Tác dụng với oxit bazơ:
Tạo ra muối và nước
Vd2: CuO + HCl ?
Na2O + HCl ?
d/ Tác dụng với bazơ:
Tạo ra muối và nước
Vd3: KOH + HCl ?
Al(OH)3 + HCl ?
3 3
e/ Tác dụng với muối:
Tạo ra muối mới và axit mới
CuCl2 + H2O
NaCl + H2O
2
2 2
KCl + H2O
AlCl3 + H2O
Điều kiện để phản ứng xảy ra :
Muối tạo thành phải không tan trong axít mới sinh ra hoặc axít tạo thành phải yếu hơn ,dễ bay hơi hơn HCl
Vậy :Axit Clohiđric là axit mạnh, có đầy đủ các tính chất hoá học chung của axit .
Vd4: Na2CO3 + HCl ?
AgNO3 + HCl ?
2 2
NaCl + CO2? + H2O
AgCl? + HNO3
3/ Ứng dụng của axit Clohđric
+ Dùng để điều chế các muối Clorua
+ Dùng để tẩy gỉ, làm sạch bề mặt những vật liệu bằng gang thép trước khi sơn, mạ
+ Dùng trong công nghiệp , chế biến thực phẩm và trong y tế
II/ Muối Clorua
* Muối của axít Clohyđric gọi là muối Clorua
* Những muối Clorua quan trọng nhất :
-NaCl: Dùng làm thức ăn , chữa bệnh , nguyên liệu sản xuất Cl2 , NaOH.
-KCl: Dùng làm phân bón
*Axit Clohđric được giữ và vận chuyển trong các xitec lót cao su ,trong các lọ thuỷ tinh, lọ polietilen
-BaCl2: là chất độc dùng làm thuốc trừ sâu
-AlCl3: dùng làm chất xúc tác trong phản ứng hữu cơ
..
III/ Nhận biết gốc Clorua
*Hầu hết muối Clorua đều tan trừ AgCl
*Qui tắc để nhận biết gốc Clorua :
Gốc Clorua + dung dịch AgNO3 ? AgCl ?
Kết tủa này khi đưa ra ánh sáng bị phân huỷ tạo thành Clo và Bạc kim loại dạng bột màu đen
VD : AgNO3 + NaCl ?AgCl? + NaNO3
Câu hỏi ôn tập :
1/Em hãy cho biết axít Clohydric thể hiện những tính chất hoá học quan trọng nào ?
Là chất có tính axít .
Là chất oxy hoá khi tác dụng với kim loại đứng trước hydro
Là chất khử khi tác dụng với chất có tính oxy hoá mạnh
2/ Viết các phương trình phản ứng sau :
 








Các ý kiến mới nhất