Bài 31. Hiđro clorua - Axit clohiđric

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lương Hân
Ngày gửi: 10h:36' 26-02-2008
Dung lượng: 758.0 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Trần Lương Hân
Ngày gửi: 10h:36' 26-02-2008
Dung lượng: 758.0 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Chào các em
Chúc các em một ngày vui vẻ.
MÔN HÓA HỌC
Axit clohydric
LỚP 10
Bài học
GV : TRAÀN LÖÔNG HAÂN
NỘI DUNG
I. Khí Hydroclorua
II. Axit clohydric
III. Mu?i clorua
I. Khí Hydroclorua : HCl
* Chất khí, không màu, mùi khó chịu, độc, hít nhiều ngạt thở
* Tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohydric
L tính
Di?u ch?
1/ Trong cơng nghi?p
H2 + Cl2
HCl
2/ Trong phòng thí nghiệm
* NaCl r?n + H2SO4 dd
t0 nhẹ
NaHSO4
* NaCl rắn + H2SO4 đđ
t0 cao
Na2SO4
2
+
HCl
+
HCl
2
( Natri hydro sunfat )
( Natri sunfat )
II. Axit clohydric : HCl
1/ Lý tính
- Ch?t l?ng, khơng mu, mi x?c.
- HCl đđ bốc khói trong không khí ẩm.
2/ Hóa tính
HCl l 1 axit m?nh, cĩ d?y d? tính ch?t c?a 1 axit
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Phenolphtaléin không đổi màu.
a/ Tác dụng với kim loại
Axit + KL trước H ? Muối + H2?
(KL có hóa trị thấp)
* HCl + Fe
FeCl2
* HCl + Zn
ZnCl2
* HCl + Cu
không xảy ra
(Cu đứng sau H)
* Tính axit
=
+
H2
2
=
+
H2
2
=
2/ Tác dụng với baz, oxit baz
* HCl + NaOH
NaCl
2
=
+
H2O
* HCl + CuO
=
CuCl2
+
H2O
3/ Tác dụng với muối
Axit + Muối ? Muối mới ? + Axit mới ?
* HCl + CaCO3
CaCl2 + CO2? + H2O
* HCl + AgNO3
AgCl ? + HNO3
* HCl + FeS
FeCl2 + H2S?
=
2
=
=
2
* Tính khử
tác dụng với chất oxy hóa
* HCl + MnO2
=
MnCl2 + Cl2 + H2O
4
2
HCl + KMnO4
=
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
16
2
2
2
5
8
* Kết luận
HCl có 2 tính chất là tính axit và tính khử
-1
-1
0
0
III. Muối clorua
1) Định nghĩa :
Muối clorua là muối của axit clohydric, có chứa ion Cl- .
Vd : NaCl , MgCl2 , AlCl3 ...
2) Tính tan
Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl ? ,
PbCl2 ?)
3) Nhận biết ion Cl-
- Thuốc thử
dd AgNO3
- Hiện tượng :
AgCl ? trắng
* HCl + AgNO3
=
AgCl + HNO3
* NaCl + AgNO3
=
AgCl + NaNO3
AgCl
Ag ( ñen)
+
Cl2
1/2
I LOVE YOU
Chúc các em một ngày vui vẻ.
MÔN HÓA HỌC
Axit clohydric
LỚP 10
Bài học
GV : TRAÀN LÖÔNG HAÂN
NỘI DUNG
I. Khí Hydroclorua
II. Axit clohydric
III. Mu?i clorua
I. Khí Hydroclorua : HCl
* Chất khí, không màu, mùi khó chịu, độc, hít nhiều ngạt thở
* Tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohydric
L tính
Di?u ch?
1/ Trong cơng nghi?p
H2 + Cl2
HCl
2/ Trong phòng thí nghiệm
* NaCl r?n + H2SO4 dd
t0 nhẹ
NaHSO4
* NaCl rắn + H2SO4 đđ
t0 cao
Na2SO4
2
+
HCl
+
HCl
2
( Natri hydro sunfat )
( Natri sunfat )
II. Axit clohydric : HCl
1/ Lý tính
- Ch?t l?ng, khơng mu, mi x?c.
- HCl đđ bốc khói trong không khí ẩm.
2/ Hóa tính
HCl l 1 axit m?nh, cĩ d?y d? tính ch?t c?a 1 axit
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Phenolphtaléin không đổi màu.
a/ Tác dụng với kim loại
Axit + KL trước H ? Muối + H2?
(KL có hóa trị thấp)
* HCl + Fe
FeCl2
* HCl + Zn
ZnCl2
* HCl + Cu
không xảy ra
(Cu đứng sau H)
* Tính axit
=
+
H2
2
=
+
H2
2
=
2/ Tác dụng với baz, oxit baz
* HCl + NaOH
NaCl
2
=
+
H2O
* HCl + CuO
=
CuCl2
+
H2O
3/ Tác dụng với muối
Axit + Muối ? Muối mới ? + Axit mới ?
* HCl + CaCO3
CaCl2 + CO2? + H2O
* HCl + AgNO3
AgCl ? + HNO3
* HCl + FeS
FeCl2 + H2S?
=
2
=
=
2
* Tính khử
tác dụng với chất oxy hóa
* HCl + MnO2
=
MnCl2 + Cl2 + H2O
4
2
HCl + KMnO4
=
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
16
2
2
2
5
8
* Kết luận
HCl có 2 tính chất là tính axit và tính khử
-1
-1
0
0
III. Muối clorua
1) Định nghĩa :
Muối clorua là muối của axit clohydric, có chứa ion Cl- .
Vd : NaCl , MgCl2 , AlCl3 ...
2) Tính tan
Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl ? ,
PbCl2 ?)
3) Nhận biết ion Cl-
- Thuốc thử
dd AgNO3
- Hiện tượng :
AgCl ? trắng
* HCl + AgNO3
=
AgCl + HNO3
* NaCl + AgNO3
=
AgCl + NaNO3
AgCl
Ag ( ñen)
+
Cl2
1/2
I LOVE YOU
 








Các ý kiến mới nhất