Axit nitric tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 30-10-2014
Dung lượng: 597.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 30-10-2014
Dung lượng: 597.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Cho biết các mức oxi hóa của Nitơ.
Câu 2: Viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau:
a. Fe2O3 + HNO3
b. NaOH+ HNO3
c. CaCO3 + HNO3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 14. Bài 9
AXIT NITRIC
VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC
HNO3 tinh khiết
để lâu ngoài ánh sáng
II. Tính chất vật lí
Mẫu HNO3 tinh khiết
Phiếu học tập số 1
1. Dựa vào cấu tạo, dự đoán TCHH của HNO3.
2. Quan sát các PTHH ở phần kiểm tra bài cũ, cho biết HNO3 thể hiện tính chất gì ? Do ion nào gây nên ?
3. Nêu TCHH chung của 1 axit.
Ăn mòn tượng đá do HNO3
A. AXIT NITRIC (HNO3)
Làm quỳ tím hóa đỏ
Phản ứng với oxit bazơ
Phản ứng với bazơ
Phản ứng với muối
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC HNO3
Chú ý: Tính axit thể hiện với các chất không có tính khử
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3
Oxi hóa hầu hết kim loại
(trừ Au, Pt)
Oxi hóa nhiều phi kim (C, S, P, ...)
Oxi hóa nhiều hợp chất (hợp chất của sắt (II), H2S, ...)
Lưu ý: Fe, Al, Cr thụ động hóa với HNO3 đặc nguội
1. Chuyển các phương trình mục 2 thành các phương trình ion rút gọn
DẶN DÒ VỀ NHÀ
2. Học bài cũ và làm bài tập sgk:
1-6 trang 45
3. Ôn tập các nội dung đã học về nitơ, amoniac, muối amoni, axit nitric để tiết sau kiểm tra 15 phút
DẶN DÒ VỀ NHÀ
4. Chuẩn bị nội dung còn lại của bài:
- Muối nitrat:Tính chất và ứng dụng
- Điều chế HNO3
- Ứng dụng của HNO3.
- Mục B. 3 và mục C, các em tự đọc để biết thêm.
Bài tập về nhà
*Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc).
* Nếu cho m gam hh X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính giá trị của m.
Câu 2: Viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau:
a. Fe2O3 + HNO3
b. NaOH+ HNO3
c. CaCO3 + HNO3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 14. Bài 9
AXIT NITRIC
VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC
HNO3 tinh khiết
để lâu ngoài ánh sáng
II. Tính chất vật lí
Mẫu HNO3 tinh khiết
Phiếu học tập số 1
1. Dựa vào cấu tạo, dự đoán TCHH của HNO3.
2. Quan sát các PTHH ở phần kiểm tra bài cũ, cho biết HNO3 thể hiện tính chất gì ? Do ion nào gây nên ?
3. Nêu TCHH chung của 1 axit.
Ăn mòn tượng đá do HNO3
A. AXIT NITRIC (HNO3)
Làm quỳ tím hóa đỏ
Phản ứng với oxit bazơ
Phản ứng với bazơ
Phản ứng với muối
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC HNO3
Chú ý: Tính axit thể hiện với các chất không có tính khử
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3
Oxi hóa hầu hết kim loại
(trừ Au, Pt)
Oxi hóa nhiều phi kim (C, S, P, ...)
Oxi hóa nhiều hợp chất (hợp chất của sắt (II), H2S, ...)
Lưu ý: Fe, Al, Cr thụ động hóa với HNO3 đặc nguội
1. Chuyển các phương trình mục 2 thành các phương trình ion rút gọn
DẶN DÒ VỀ NHÀ
2. Học bài cũ và làm bài tập sgk:
1-6 trang 45
3. Ôn tập các nội dung đã học về nitơ, amoniac, muối amoni, axit nitric để tiết sau kiểm tra 15 phút
DẶN DÒ VỀ NHÀ
4. Chuẩn bị nội dung còn lại của bài:
- Muối nitrat:Tính chất và ứng dụng
- Điều chế HNO3
- Ứng dụng của HNO3.
- Mục B. 3 và mục C, các em tự đọc để biết thêm.
Bài tập về nhà
*Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc).
* Nếu cho m gam hh X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính giá trị của m.
 







Các ý kiến mới nhất