Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 22h:06' 13-11-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 418
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 22h:06' 13-11-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC 11
GV: Nguyễn Thị Kim Oanh
1
2
3
4
5
6
7
AXIT HNO3
TỪ KHÓA
KHỞI ĐỘNG
A. AXIT NITRIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
V. ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG
A. AXIT NITRIC
Công thức cấu tạo
Mô hình phân tử
+5
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT NITRIC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
4HNO3 4NO2+O2+2H2O
Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D = 1,53 g/cm3, sôi ở 860C.
- Axit HNO3 kém bền.
- Axit HNO3 tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào.
- Axit HNO3 trong PTN thường có loại axit đặc nồng độ 68%, D = 1,4 g/cm3.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
A. AXIT NITRIC
- Thận trọng khi tiếp xúc với axit HNO3.
Điền vào ô trống
Axit nitric tinh khiết là …………., …....…, bốc khói mạnh trong không khí.
Axit nitric tinh khiết kém bền, phân hủy một phần ra …………, tan trong nước làm cho dung dịch có ………………..
Axit nitric tan ………..trong nước. Axit nitric đặc nồng độ ………
chất lỏng
không màu
NO2
màu vàng
vô hạn
68%
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
A. AXIT NITRIC
+5
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT NITRIC
1. Tính axit
+ Làm quỳ tím hóa đỏ
+ Tác dụng với oxit bazơ
+ Tác dụng với muối của axit yếu hơn
+ Tác dụng với bazơ
A. AXIT NITRIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
HNO3 + CuO
Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + NaOH
NaNO3 + H2O
HNO3 + CaCO3
Ca(NO3)2 + CO2↑ + H2O
1. Tính axit
A. AXIT NITRIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2
2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thí nghiệm 1: Đồng (Cu) + H2SO4 loãng
Thí nghiệm 2: Đồng (Cu) + HNO3 loãng
Thí nghiệm 3: Đồng (Cu) + HNO3 đặc
Hãy quan sát,
nêu hiện tượng hóa học và giải thích?
Thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập?
Thí nghiệm 4: Sắt (Fe)+ HNO3 đặc
PHIẾU HỌC TẬP 1
Không xảy ra phản ứng hóa học
Có khí không màu hóa nâu trong không khí
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + H2SO4 → Không xảy ra
PHIẾU HỌC TẬP 2
Có khí màu hóa nâu đỏ
Cu + 4HNO3 đặc→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Axit HNO3 loãng và đặc đều có tính oxi hóa
Cho các chất sau: N2, HNO3, N2O, NH4NO3, NO, NO2.
Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
-3
0
+1
+2
+4
+5
A. AXIT NITRIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh
A. AXIT NITRIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu trong không khí.
Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
M
+
HNO3
M(NO3)n+
NO2
NO
H2O
+
HNO3 loãng
HNO3 đặc
M khử TB,yếu:
Fe,Pb, Cu, Ag…
HNO3 loãng
M : khử mạnh:
Al, Mg, Ca…
N2O
N2
NH4NO3
a. Tác dụng với kim loại
2. Tính oxi hóa mạnh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2O
+
H2O
+
Lưu ý: Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Fe, Al và Cr bị thụ động hóa.
a. Tác dụng với kim loại: Trừ Au, Pt
2. Tính oxi hóa mạnh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3Cu + 8HNO3 loãng→ 3Cu(NO3)2 + 2NO+4H2O
Cu + 4HNO3 đặc→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
+5
+2
+2
0
+5
+2
+4
0
S + 6HNO3 đặc H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
b. Tác dụng với phi kim (C, S, P)
2. Tính oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C + 4HNO3 đặc CO2 + 4NO2 + 2H2O
* TN: tác dụng với lưu huỳnh
* TN: tác dụng với cacbon
HNO3 đặc còn oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ. Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông,…bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
3FeO + 10HNO3 (lỗng) ? 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3H2S + 2HNO3 (lỗng) ? 3S + 2NO + 4H2O
Ví dụ:
c. Tác dụng với hợp chất (FeO, SO2, H2S...)
2. Tính oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
-Axit HNO3 là axit mạnh
-Axit HNO3 có tính oxi hóa mạnh thể hiện ở ion NO3- do đó phản ứng được với kim loại đứng sau H2 (trừ Au, Pt…)
-Không tạo ra H2
-Tạo ra NO2,NO, N2O , N2, NH4NO3.
-Đưa kim loại, phi kim lên hóa trị cao nhất (Fe lên Fe (III))
-Axit HCl và H2SO4 loãng có tính oxi hóa yếu thể hiện ở ion H+.
-Do đó không phản ứng với kim loại đứng sau H2
-Giải phóng ra H2 khi phản ứng với kim loại
-Đưa kim loại lên hóa trị thấp
(vd: Fe lên Fe (II))
-Không tác dụng với phi kim
KẾT LUẬN
AXIT HNO3
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khí NO2, NO là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm môi trường
Vậy chúng ta xem một số hình ảnh về nguyên nhân sinh ra khí NO2, NO và hậu quả ảnh hưởng đến
môi trường
4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
2NO + O2 → 2NO2
N2 + O2 2NO
Mưa axit
Ăn mòn tượng đá do HNO3
Do đó chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
A. NH4NO3
C. N2O5
D. NO2
B. N2
Đáp Án : C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội?
A. Fe và Al
C. Zn và Pb
D. Fe và Cu
B. Cu và Ag
Đáp Án : A
Câu 3: Axit nitric đều phản ứng được với các chất nào sau đây?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. MgO, FeO, Au
B. NaNO3, KOH, Na2CO3
C.NaOH, MgO, Pt
D. FeO, H2S, Cu
Đáp Án : D
Câu 4: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B. MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C. NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
D. CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m bằng:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 0,27 gam
B. 0,81 gam
C. 0,54 gam
D. 2,70 gam
Đáp Án : A
VI. Ứng dụng.
V/ Điều chế
Cho tinh thể NaNO3 (hoặc KNO3) tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
1. Trong Phòng Thí Nghiệm
HNO3 + NaHSO4
2. Trong công nghiệp
Sản xuất HNO3 từ NH3, không khí: Gồm 3 giai đoạn
NH3
NO
NO2
HNO3
Oxi hoá
H2O + O2
Oxi hoá
Dung dịch HNO3 có nồng độ 52 – 68 % Để HNO3 có nồng độ cao hơn: Chưng cất với H2SO4 đậm đặc.
B. MUỐI NITRAT
Vd:
Fe(NO3)3 , NH4NO3, NaNO3, AgNO3
1.Tính chất vật lý:
Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh.
Ca(NO3)2 Ca2+ + 2NO3-
KNO3 K+ + NO3-
I. Tính chất của muối nitrat:
2. Tính chất hoá học:
trước Mg
K, Na, Ca
từ Mg đến Cu
Mg, Fe, Cu…
K.loại sau Cu
Ag, Hg…
Muối NO2- +O2
Oxit kim loại + NO2 + O2
Kim loại
+ NO2 + O2
2 2KNO2 + O2
2 2CuO + 4NO2 +O2
2 2Ag + 2NO2 + O2
Viết phương trình phản ứng nhiệt phân của các muối sau : KNO3, Cu(NO3)2, AgNO3
II.Ứng dụng muối nitrat: Sgk
C. CỦNG CỐ
Câu 1: Axit nitric có công thức là
A. NH3 B. HNO3 C. HCl D. HNO2
Câu 2: Trong HNO3 nitơ có số oxi hóa là
A. + 3 B. + 4 C. +5. D. +6
Câu 3: Fe(NO3)3 có tên gọi là?
A. Sắt nitrat B. Sắt(II)nitrat C. Sắt(III)nitrat D. Sắt(III)nitrit
Câu 4: Chất nào sau đây là muối nitrat?
A. (NH4)2SO4. B. NaNO3.
C. K3PO4. D. NH4Cl.
Câu 5: Tính chất hóa học của HNO3 là
A. tính oxi hóa, tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
C. tính oxi hóa, tính bazơ yếu. D. tính axit mạnh, tính khử mạnh.
Câu 6: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?
A. Hg , Ag B. Cu , Au
C. Pb , Mn D. Al , Fe
Câu 7: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
A. 6 B. 5. C. 8 D. 7
Câu 8: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A. Ag, NO2, O2. B. Ag, NO, O2. C. Ag2O, NO2, O2. D. Ag2O, NO, O2.
Câu 9: Nhiệt phân KNO3 thu được
A. KNO2, NO2, O2. B. K, NO2, O2. C. K2O, NO2. D. KNO2, O2.
Câu 10: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A. Cu, O2, N2. B. Cu, NO2, O2.
C. CuO, NO2, O2. D. Cu(NO3)2, O2.
Câu 11: Axit nitric đặc, nóng có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
B. Cu, H2SO4, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe(NO3)3, CuO, Zn, Fe(OH)3.
D. SO2, ZnO, Mg, dd Na2SO4.
Câu 12: Axit nitric đặc, nóng có thể phản ứng được với dãy các chất nào sau đây?
A. Fe, Al(OH)3, CaSO3 , Fe2(SO4)3.
B. Al, Na2CO3, KOH , AgCl.
C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3.
D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, FeS.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.
(2) Kẽm photphua được ứng dụng dùng để làm thuốc trừ sâu.
(3) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3đặc, người ta đậy ống nghiệm bằng bông gòn có nhỏ vài giọt dd NaCl.
(4) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.
(5) N2 tác dụng được với liti ở nhiệt độ thường
(6) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4 D. 5.
Chúc Các Em
Học Tốt
GV: Nguyễn Thị Kim Oanh
1
2
3
4
5
6
7
AXIT HNO3
TỪ KHÓA
KHỞI ĐỘNG
A. AXIT NITRIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
V. ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG
A. AXIT NITRIC
Công thức cấu tạo
Mô hình phân tử
+5
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT NITRIC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
4HNO3 4NO2+O2+2H2O
Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D = 1,53 g/cm3, sôi ở 860C.
- Axit HNO3 kém bền.
- Axit HNO3 tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào.
- Axit HNO3 trong PTN thường có loại axit đặc nồng độ 68%, D = 1,4 g/cm3.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
A. AXIT NITRIC
- Thận trọng khi tiếp xúc với axit HNO3.
Điền vào ô trống
Axit nitric tinh khiết là …………., …....…, bốc khói mạnh trong không khí.
Axit nitric tinh khiết kém bền, phân hủy một phần ra …………, tan trong nước làm cho dung dịch có ………………..
Axit nitric tan ………..trong nước. Axit nitric đặc nồng độ ………
chất lỏng
không màu
NO2
màu vàng
vô hạn
68%
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
A. AXIT NITRIC
+5
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT NITRIC
1. Tính axit
+ Làm quỳ tím hóa đỏ
+ Tác dụng với oxit bazơ
+ Tác dụng với muối của axit yếu hơn
+ Tác dụng với bazơ
A. AXIT NITRIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
HNO3 + CuO
Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + NaOH
NaNO3 + H2O
HNO3 + CaCO3
Ca(NO3)2 + CO2↑ + H2O
1. Tính axit
A. AXIT NITRIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2
2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thí nghiệm 1: Đồng (Cu) + H2SO4 loãng
Thí nghiệm 2: Đồng (Cu) + HNO3 loãng
Thí nghiệm 3: Đồng (Cu) + HNO3 đặc
Hãy quan sát,
nêu hiện tượng hóa học và giải thích?
Thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập?
Thí nghiệm 4: Sắt (Fe)+ HNO3 đặc
PHIẾU HỌC TẬP 1
Không xảy ra phản ứng hóa học
Có khí không màu hóa nâu trong không khí
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + H2SO4 → Không xảy ra
PHIẾU HỌC TẬP 2
Có khí màu hóa nâu đỏ
Cu + 4HNO3 đặc→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Axit HNO3 loãng và đặc đều có tính oxi hóa
Cho các chất sau: N2, HNO3, N2O, NH4NO3, NO, NO2.
Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
-3
0
+1
+2
+4
+5
A. AXIT NITRIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh
A. AXIT NITRIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu trong không khí.
Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
M
+
HNO3
M(NO3)n+
NO2
NO
H2O
+
HNO3 loãng
HNO3 đặc
M khử TB,yếu:
Fe,Pb, Cu, Ag…
HNO3 loãng
M : khử mạnh:
Al, Mg, Ca…
N2O
N2
NH4NO3
a. Tác dụng với kim loại
2. Tính oxi hóa mạnh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2O
+
H2O
+
Lưu ý: Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Fe, Al và Cr bị thụ động hóa.
a. Tác dụng với kim loại: Trừ Au, Pt
2. Tính oxi hóa mạnh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3Cu + 8HNO3 loãng→ 3Cu(NO3)2 + 2NO+4H2O
Cu + 4HNO3 đặc→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
+5
+2
+2
0
+5
+2
+4
0
S + 6HNO3 đặc H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
b. Tác dụng với phi kim (C, S, P)
2. Tính oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C + 4HNO3 đặc CO2 + 4NO2 + 2H2O
* TN: tác dụng với lưu huỳnh
* TN: tác dụng với cacbon
HNO3 đặc còn oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ. Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông,…bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
3FeO + 10HNO3 (lỗng) ? 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3H2S + 2HNO3 (lỗng) ? 3S + 2NO + 4H2O
Ví dụ:
c. Tác dụng với hợp chất (FeO, SO2, H2S...)
2. Tính oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
-Axit HNO3 là axit mạnh
-Axit HNO3 có tính oxi hóa mạnh thể hiện ở ion NO3- do đó phản ứng được với kim loại đứng sau H2 (trừ Au, Pt…)
-Không tạo ra H2
-Tạo ra NO2,NO, N2O , N2, NH4NO3.
-Đưa kim loại, phi kim lên hóa trị cao nhất (Fe lên Fe (III))
-Axit HCl và H2SO4 loãng có tính oxi hóa yếu thể hiện ở ion H+.
-Do đó không phản ứng với kim loại đứng sau H2
-Giải phóng ra H2 khi phản ứng với kim loại
-Đưa kim loại lên hóa trị thấp
(vd: Fe lên Fe (II))
-Không tác dụng với phi kim
KẾT LUẬN
AXIT HNO3
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khí NO2, NO là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm môi trường
Vậy chúng ta xem một số hình ảnh về nguyên nhân sinh ra khí NO2, NO và hậu quả ảnh hưởng đến
môi trường
4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
2NO + O2 → 2NO2
N2 + O2 2NO
Mưa axit
Ăn mòn tượng đá do HNO3
Do đó chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
A. NH4NO3
C. N2O5
D. NO2
B. N2
Đáp Án : C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội?
A. Fe và Al
C. Zn và Pb
D. Fe và Cu
B. Cu và Ag
Đáp Án : A
Câu 3: Axit nitric đều phản ứng được với các chất nào sau đây?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. MgO, FeO, Au
B. NaNO3, KOH, Na2CO3
C.NaOH, MgO, Pt
D. FeO, H2S, Cu
Đáp Án : D
Câu 4: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B. MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C. NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
D. CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m bằng:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 0,27 gam
B. 0,81 gam
C. 0,54 gam
D. 2,70 gam
Đáp Án : A
VI. Ứng dụng.
V/ Điều chế
Cho tinh thể NaNO3 (hoặc KNO3) tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
1. Trong Phòng Thí Nghiệm
HNO3 + NaHSO4
2. Trong công nghiệp
Sản xuất HNO3 từ NH3, không khí: Gồm 3 giai đoạn
NH3
NO
NO2
HNO3
Oxi hoá
H2O + O2
Oxi hoá
Dung dịch HNO3 có nồng độ 52 – 68 % Để HNO3 có nồng độ cao hơn: Chưng cất với H2SO4 đậm đặc.
B. MUỐI NITRAT
Vd:
Fe(NO3)3 , NH4NO3, NaNO3, AgNO3
1.Tính chất vật lý:
Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh.
Ca(NO3)2 Ca2+ + 2NO3-
KNO3 K+ + NO3-
I. Tính chất của muối nitrat:
2. Tính chất hoá học:
trước Mg
K, Na, Ca
từ Mg đến Cu
Mg, Fe, Cu…
K.loại sau Cu
Ag, Hg…
Muối NO2- +O2
Oxit kim loại + NO2 + O2
Kim loại
+ NO2 + O2
2 2KNO2 + O2
2 2CuO + 4NO2 +O2
2 2Ag + 2NO2 + O2
Viết phương trình phản ứng nhiệt phân của các muối sau : KNO3, Cu(NO3)2, AgNO3
II.Ứng dụng muối nitrat: Sgk
C. CỦNG CỐ
Câu 1: Axit nitric có công thức là
A. NH3 B. HNO3 C. HCl D. HNO2
Câu 2: Trong HNO3 nitơ có số oxi hóa là
A. + 3 B. + 4 C. +5. D. +6
Câu 3: Fe(NO3)3 có tên gọi là?
A. Sắt nitrat B. Sắt(II)nitrat C. Sắt(III)nitrat D. Sắt(III)nitrit
Câu 4: Chất nào sau đây là muối nitrat?
A. (NH4)2SO4. B. NaNO3.
C. K3PO4. D. NH4Cl.
Câu 5: Tính chất hóa học của HNO3 là
A. tính oxi hóa, tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
C. tính oxi hóa, tính bazơ yếu. D. tính axit mạnh, tính khử mạnh.
Câu 6: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?
A. Hg , Ag B. Cu , Au
C. Pb , Mn D. Al , Fe
Câu 7: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
A. 6 B. 5. C. 8 D. 7
Câu 8: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A. Ag, NO2, O2. B. Ag, NO, O2. C. Ag2O, NO2, O2. D. Ag2O, NO, O2.
Câu 9: Nhiệt phân KNO3 thu được
A. KNO2, NO2, O2. B. K, NO2, O2. C. K2O, NO2. D. KNO2, O2.
Câu 10: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A. Cu, O2, N2. B. Cu, NO2, O2.
C. CuO, NO2, O2. D. Cu(NO3)2, O2.
Câu 11: Axit nitric đặc, nóng có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
B. Cu, H2SO4, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe(NO3)3, CuO, Zn, Fe(OH)3.
D. SO2, ZnO, Mg, dd Na2SO4.
Câu 12: Axit nitric đặc, nóng có thể phản ứng được với dãy các chất nào sau đây?
A. Fe, Al(OH)3, CaSO3 , Fe2(SO4)3.
B. Al, Na2CO3, KOH , AgCl.
C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3.
D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, FeS.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.
(2) Kẽm photphua được ứng dụng dùng để làm thuốc trừ sâu.
(3) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3đặc, người ta đậy ống nghiệm bằng bông gòn có nhỏ vài giọt dd NaCl.
(4) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.
(5) N2 tác dụng được với liti ở nhiệt độ thường
(6) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4 D. 5.
Chúc Các Em
Học Tốt
 







Các ý kiến mới nhất