Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Axit sunfuric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bé Sáu
Ngày gửi: 19h:10' 20-07-2017
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO CÙ LAO DUNG
TRƯỜNG THCS AN THẠNH ĐÔNG
Nêu tính chất hoá học của axit sunfuric loãng.
Mỗi tính chất viết một phương trình hoá học minh hoạ.

Tính chất hoá học của axit sunfuric loãng:
1. Làm đổi màu chỉ thị: Quỳ tím hoá đỏ
2. Tác dụng với nhiều kim loại  muối và khí Hiđro:
H2SO4(dd) +Zn(r)  ZnSO4(dd) + H2(k)
3. Tác dụng với bazơ  muối và nước:
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r)  CuSO4(dd) + 2H2O(l)
4. Tác dụng với oxit bazơ  muối và nước:
3H2SO4(dd) + Fe2O3( r)  Fe2(SO4)3(dd) + 3H2O(l)
5. Tác dụng với muối (bài muối)
Kiểm tra bài cũ
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
I. Tính chất vật lí
(Tiết 2)
II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
III. Ứng dụng
IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
1. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm:
H2SO4 loãng + Cu 
H2SO4 đặc + Cu 
t0
t0
Quan sát hiện tượng thí nghiệm.
Nhận xét, viết phương trình hoá học.
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
dd H2SO4 loãng
dd H2SO4 đặc
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
(Tiết 2)
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
dd H2SO4 loãng
dd H2SO4 đặc
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
(Tiết 2)
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
dd H2SO4 loãng
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
dd CuSO4
SO2
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
(Tiết 2)
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
I. Tính chất vật lí
(Tiết 2)
II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
III. Ứng dụng
IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
1. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm:
H2SO4 đặc + đường C12H22O11 
Quan sát, nhận xét hiện tượng thí nghiệm.
1. Tác dụng với kim loại
2. Tính háo nước
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
(Tiết 2)
Bệnh nhân bổng axit
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
I. Tính chất vật lí
(Tiết 2)
II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
III. Ứng dụng
IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
1. Tác dụng với kim loại
Nguyên liệu sản xuất H2SO4?
Các công đoạn sản xuất H2SO4
1. Tác dụng với kim loại
2. Tính háo nước
IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
2. Tính háo nước
V. Sản xuất axit sunfuric
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
I. Tính chất vật lí
(Tiết 2)
II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
III. Ứng dụng
IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
1. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm (nhóm-5phút):
Nhóm 1, 2. Cho vài giọt dd BaCl2 lần lượt vào 2 ống nghiệm đựng sẵn dd HCl và dd H2SO4 (chưa xác định).
Nhóm 3, 4. Cho vài giọt dd BaCl2 lần lượt vào 2 ống nghiệm đựng sẵn dd NaCl và dd Na2SO4 (chưa xác định).
Nhận xét hiện tượng, chỉ ra mỗi ống nghiệm đựng chất gì? Viết phương trình hoá học xảy ra.
Suy ra thuốc thử, hiện tượng để phân biệt axit sunfuric, muối sunfat với các dung dịch khác.
1. Tác dụng với kim loại
2. Tính háo nước
IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
2. Tính háo nước
V. Sản xuất axit sunfuric
V. Sản xuất axit sunfuric
VI. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Tiết 7
AXIT SUNFURIC H2SO4
I. Tính chất vật lí
(Tiết 2)
II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
III. Ứng dụng
IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
1. Tác dụng với kim loại
Để phân biệt dd H2SO4 với dd Na2SO4 ta có thể dùng thuốc thử nào?
Hiện tượng của phản ứng?
1. Tác dụng với kim loại
2. Tính háo nước
IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
2. Tính háo nước
V. Sản xuất axit sunfuric
V. Sản xuất axit sunfuric
VI. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
VI. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Bài tập
2. Có 3 ống nghiệm dựng riêng biệt 3 dung dịch: HCl, H2SO4, Na2SO4. Thuốc thử và thứ tự tiến hành để nhận biết 3 dung dịch trên đúng là:
A. Quỳ tím rồi sắt kim loại
B. Kẽm rồi dd phenol phtalein
C. Quỳ tím rồi dd Ba(NO3)2
D. Dd BaCl2 rồi natri kim loại
Bài tập:
Bài tập 3 - Nhận biết.
Bài tập 6 - Tính chất H2SO4 loãng và H2SO4 đặc
Chuẩn bị bài mới:
Ôn tính chất hoá học của oxit, axit.
Xem phần kiến thức cần nhớ bài luyện tập và tham khảo 1 số bài tập luyện tập.
Bài tập về nhà
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ
 
Gửi ý kiến