Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Giang Vỹ
Ngày gửi: 20h:37' 10-03-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 516
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng thầy cô giáo về dự giờ học lớp 10 C
Môn : hoá học



ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ
- Tính khử
Tính khử
Tính oxi hóa
Bài 33: AXIT SUNFURIC & MUỐI SUNFAT
NỘI DUNG
A. AXIT SUNFURIC
B. MUỐI SUNFAT
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất
Tiết 72


H2O
H2SO4
A. AXIT SUNFURIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Chất lỏng, không màu.
Sánh như dầu, không bay hơi.
- Khi tan trong nước tỏa nhiều nhiệt.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hình (1)
A. AXIT SUNFURICc
Hình (2)
Cách pha loãng axit H2SO4
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. H2SO4 loãng
A. AXIT SUNFURIC
Làm thí nghiệm và
thực hiện nhiệm vụ 1
Thí nghiệm 1: Fe + H2 SO4 loãng
Thí nghiệm 2: Cu + H2SO4 loãng
Thí nghiệm 3: Quỳ tím +H2SO4 loãng
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. H2SO4 loãng
A. AXIT SUNFURIC



Nhiệm vụ 1
Fe + H2SO4 
Cu + H2SO4 
Mg(OH)2 + H2SO4 
CuO + H2SO4 
Na2 SO3 + H2SO4 
Qùy tím + H2SO4 
 Nhận xét: Axit H2SO4 loãng tác dụng ……


II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. H2SO4 loãng:
A. AXIT SUNFURIC
Có tính axit mạnh


Đáp án nhiệm vụ 1
Fe + H2SO4  FeSO4 + H2O
Cu + H2SO4 không xảy ra
Mg(OH)2 + H2SO4  MgSO4 + 2H2O
CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O
Na2 SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O
Qùy tím + H2SO4  hóa đỏ
 Nhận xét: Axit H2SO4 loãng tác dụng được với kim loại trước H, bazơ, oxit bazơ muối và làm hóa đỏ quỳ tím.


II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC
Thí nghiệm : Cu + H2 SO4 đặc
Làm thí nghiệm 4 và
thực hiện nhiệm vụ 2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC



Nhiệm vụ 2
1) Hiện tượng: khí thoát ra …………….

2) Cu + H2SO4 đ …………..+……..+……..

3) Vai trò H2SO4 (chất khử, chất hóa)………….

 Nhận xét: Axit H2SO4 thể hiện………………


II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC



Đáp án nhiệm vụ 2
1) Hiện tượng: khí thoát ra làm giấy chỉ thị hóa đỏ.



3) Vai trò H2SO4: chất oxi hóa.

 Nhận xét: Axit H2SO4 thể hiện tính oxi hóa mạnh


II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC
2. H2SO4 đặc
: Có tính oxi hóa mạnh
* H2SO4 đặc oxi hóa được hầu hết các kim loại,
A. AXIT SUNFURIC


Nhiệm vụ 3










A. AXIT SUNFURIC


Đáp án nhiệm vụ 3










A. AXIT SUNFURIC




Đáp án nhiệm vụ 3
TQ:




Lưu ý:
Al và Fe bị thụ động hóa với H2SO4 đặc, nguội.





II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. H2SO4 đặc
b) Tính háo nước
a) Tính oxi hóa mạnh
A. AXIT SUNFURIC
Thí nghiệm 3:
Đường ăn +H2SO4 đặc
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. H2SO4 đặc
b) Tính háo nước
a) Tính oxi hóa mạnh
A. AXIT SUNFURIC
C12H22O11 +H2SO4 đặc  C + H2SO4.11H2O

C +2H2SO4 đặc  CO2  + 2SO2  +2H2O
Nạn nhân bị bỏng axit sunfuric đặc
Kết luận:
1. H2SO4 loãng
2) H2SO4 đặc
 Tính axit mạnh
 Tính oxi hóa mạnh
 Tính háo nước
A. AXIT SUNFURIC
Câu 1:
Hỏi sau một thời gian cân còn ở vị trí cân bằng hay không? Vì sao?
đặc
CÂU HỎI CỦNG CỐ
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 2 : Chất nào sau đây pư với dd H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho hai loại muối khác nhau ?
Câu 2: Kim loại nào khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc cho ra hai muối khác nhau?

A. Al B. Cu C. Fe D. Mg
Câu 3: Al không phản ứng với trường hợp nào sau đây ?
A. dd CuSO4 C. HCl
B. O2 D. H2SO4 đặc nguội
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÍ THẦY CÔ
CÁC EM HỌC SINH
468x90
 
Gửi ý kiến