Tìm kiếm Bài giảng
Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Thủy
Ngày gửi: 09h:12' 31-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 716
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Thủy
Ngày gửi: 09h:12' 31-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 716
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Hoàn thành các PTPU sau (nếu có):
Cu + H2SO4
Fe + H2SO4
FeO + H2SO4
Mg(OH)2 + H2SO4
CaCO3 + H2SO4
BÀI 33:
AXIT SUNFURIC
MUỐI SUNFAT(t1)
1. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi
-Nặng hơn nước
- Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt rất lớn
H2O
Gây bỏng!
H2SO4đặc
TÌNH HUỐNG
CÁCH PHA LOÃNG AXIT AN TOÀN
Nguyên tắc: Cho từ từ axit sunfuric đậm đặc vào nước (chảy theo đũa thủy tinh) và khuấy nhẹ. Tuyệt đối không làm ngược lại.
Bị bỏng do H2SO4 đặc
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Tính chất của dd axit sunfuric loãng
Axit
Làm quỳ tím hóa đỏ
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
Tác dụng với muối
b) Tính chất của axit sunfuric đặc
* Tính oxi hóa mạnh
* Tính háo nước
Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất có tính khử
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
M + H2SO4(đ.n) M2(SO4)n + SO2 + H2O
Phân bón
3. Ứng dụng
Sơn
Phẩm nhuộm
Chất tẩy rửa
Luyện kim
Chất dẻo
Tơ, sợi
Giấy
Thuốc nổ
Thuốc trừ sâu
Dầu mỏ
Câu 1: Cho các chất sau:
Fe, Cu, Pt, Ba(OH)2, MgO,
C, S, FeSO4, FeO.
Số chất PU được với H2SO4 đặc, nóng và số PTPU oxi hóa – khử xảy ra là:
C. 8 - 6
A. 9 - 9
B. 8- 5
D. 9 -8
Củng cố bài học
Củng cố bài học
Câu 2: Axit sunfuric loãng có thể tác dụng với dãy các chất nào sau đây?
A: CuO, CaCO3, Ag
B: Mg, KI, Fe2O3
C: Ba(OH)2, P, Na2SO3
D: Fe, FeO, Cu(OH)2
Câu 3: Hòa tan 5,6 gam Fe trong dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được V (lít) khí SO2. Tính V (đktc)?
A: 2,24 lít
B: 1,12 lít
D: 1,68 lít
C: 3,36 lít
Xin chúc mừng
Xin chúc mừng
Xin chọn đáp án khác!
Xin chọn đáp án khác!
Xin chọn đáp án khác!
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp chứa Fe và Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc).
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
1
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
Hoàn thành các PTPU sau (nếu có):
Cu + H2SO4
Fe + H2SO4
FeO + H2SO4
Mg(OH)2 + H2SO4
CaCO3 + H2SO4
BÀI 33:
AXIT SUNFURIC
MUỐI SUNFAT(t1)
1. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi
-Nặng hơn nước
- Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt rất lớn
H2O
Gây bỏng!
H2SO4đặc
TÌNH HUỐNG
CÁCH PHA LOÃNG AXIT AN TOÀN
Nguyên tắc: Cho từ từ axit sunfuric đậm đặc vào nước (chảy theo đũa thủy tinh) và khuấy nhẹ. Tuyệt đối không làm ngược lại.
Bị bỏng do H2SO4 đặc
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Tính chất của dd axit sunfuric loãng
Axit
Làm quỳ tím hóa đỏ
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
Tác dụng với muối
b) Tính chất của axit sunfuric đặc
* Tính oxi hóa mạnh
* Tính háo nước
Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất có tính khử
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
M + H2SO4(đ.n) M2(SO4)n + SO2 + H2O
Phân bón
3. Ứng dụng
Sơn
Phẩm nhuộm
Chất tẩy rửa
Luyện kim
Chất dẻo
Tơ, sợi
Giấy
Thuốc nổ
Thuốc trừ sâu
Dầu mỏ
Câu 1: Cho các chất sau:
Fe, Cu, Pt, Ba(OH)2, MgO,
C, S, FeSO4, FeO.
Số chất PU được với H2SO4 đặc, nóng và số PTPU oxi hóa – khử xảy ra là:
C. 8 - 6
A. 9 - 9
B. 8- 5
D. 9 -8
Củng cố bài học
Củng cố bài học
Câu 2: Axit sunfuric loãng có thể tác dụng với dãy các chất nào sau đây?
A: CuO, CaCO3, Ag
B: Mg, KI, Fe2O3
C: Ba(OH)2, P, Na2SO3
D: Fe, FeO, Cu(OH)2
Câu 3: Hòa tan 5,6 gam Fe trong dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được V (lít) khí SO2. Tính V (đktc)?
A: 2,24 lít
B: 1,12 lít
D: 1,68 lít
C: 3,36 lít
Xin chúc mừng
Xin chúc mừng
Xin chọn đáp án khác!
Xin chọn đáp án khác!
Xin chọn đáp án khác!
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp chứa Fe và Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc).
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
1
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
 









Các ý kiến mới nhất