Tìm kiếm Bài giảng
bài 34. B. Acethylene

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 08h:39' 04-12-2023
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 08h:39' 04-12-2023
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Bài 34. ETHYLEN. ACETYLENE
CTTQ: CnH2n-2 ( n > 2 )
Công thức phân tử: C2H2
Phân tử khối:
26
M
L
E
T
A
N
O
X
I
KHỞI ĐỘNG
?
E
T
I
L
E
N
I
Ê
N
K
Ê
T
Đ
Ô
I
P
O
L
I
E
T
I
L
E N
M
E
T
Y
L
C
L
O
Đ
I
B
R
O
M E
T
Á
N
H
S Á
N G
R U A
A
N
4/7/
6/
5/
Nhờ
Tên
Tên
có
sản
sản
liên
phẩm
phẩm
kết
gì
phản
của
mà
phản
ứng
etilen
thế
ứng
tham
của
trùng
gia
metan
hợp
được
8/
Mêtan
thực
hiện
phản
ứng
thế
với
Clo
QUA
CÁC
Ô
CHỮ
TRÊN,
CÁC
EM
HÃY
TÌM
Tên
sản
phẩm
phản
ứng
cộng
của
etilen
1/
Công
Công
thức
thức
phân
tử
tử
C2H
CH
cótên
tên
làlàkhí
gì gì
?gì??
2/3/Các
chất
khiphân
cháy
đều
tác
với
khí
4 có
4dụng
“TỪ KHOÁ” với
CÓ LIÊN
với
phản
etilen
QUAN
khí
ứng
Clo
làĐẾN
cộng
gì
là ?BÀI
gì
??HỌC
khi
có
…….
?là
dung
dịch
brôm
gì ? HÔM NAY?
BÀI 34:ACETYLENE
1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2
CẤU TẠO PHÂN TỬ
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4
ỨNG DỤNG
5
ĐIỀU CHẾ
BÀI 34.
B. ACETYLENE
I. Tính chất vật lý:
C2H2
Trạng thái
Màu sắc, mùi vị
So với không khí
Độ tan trong nước
Khí
Dựa vào thông tin
sách
giáomàu,
khoakhông
hãy mùi
Không
cho biết tính chất
vật hơn
lý của
Nhẹ
không khí
acetylene?
26
Do dC2H2/ kk =
29
Ít tan trong nước
BÀI 34
I. Tính chất vật lý:
C2H2
B. ACETYLENE
Là chất khí
Không màu, không mùi
Nhẹ hơn không khí
Do dC2H2/ kk = 26/29
Ít tan trong nước
BÀI 34
B. ACETYLENE
II. Cấu tạo phân tử:
Hãy cho biết số lượng nguyên tử
của các nguyên tố trong phân tử
acetylene?
Liên kết 3
H
H
Bài 34: ACETYLENE
II. Cấu tạo phân tử:
Công thức cấu tạo:
Viết gọn:
Đặc điểm:
H
C
HC
C
H
CH
- Giữa 2 nguyên tử Carbon có liên kết ba.
- Trong liên kết ba, có hai liên kết kém bền, dễ đứt gãy lần
lượt trong phản ứng hóa học.
Hình 4.10. Mô hình phân tử Acetylene
a. Dạng rỗng
b. Dạng đặc
So sánh cấu tạo giữa ethylene và
Methane và
acetylene
Giống nhau: cả 2 đềuethylene
có liên đều có
phản ứng cháy vậy
kết kém bền.
Khác nhau:
acetylene có cháy
hay không ?
- Ethylene có 1 liên kết kém bền.
- Acetylene có 2 liên kết kém bền.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
Bài 34: ACETYLENE
III. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với oxygen ( phản
ứng cháy)
Tương
tự
Hãy viết
methane
và
phương
ethylene,
o
trình
phản
t
2C2H2 + 5O2
4CO2 + 2H2O acetylene
ứng cháy
tạo ra khí
acetylene cháy có ngọn lửa sáng và tỏa nhiều nhiệt
carbonic, hơi
nước và tỏa nhiệt
Vì sao ethylene lại
Vì trong phân tử C2H4 có 1 liên
làm mất màu dung
kết đôi giữa 2 nguyên tử carbon.
dịch
bromine?
- Vậy
acetylene
làm
mất
Trong
liên kết đôicó
có
một
liên
kết
kém
bền.dịch
Liên kết
này dễ bị
màu
dung
bromine
đứt ra trong các phản ứng hóa
không ?
học
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
a) Với bromine
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
Thí nghiệm minh hoạ
acetylene
CaC2 và
Ca(OH)2
dd Brom
dd Bromine đã bị mất màu
HC
CH
+
Br – Br
màu da cam
không màu
HC
Br
CH + Br – Br
Br
- Phương trình phản ứng:
+ Cộng lần 1:
CH
CH + Br
Hoặc:
Br
C2H2 + Br2
Br
CH
CH
Br
C2H2Br2
+ Cộng lần 2:
Br
CH
CH
Br + Br
Hoặc: C2H2Br2 + Br2
* Tổng hợp 2 lần:
C2H2 + 2Br2
Br
Br2CH CHBr2
C2H2Br4
C2H2Br4
BÀI 38
B. ACETYLENE
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
a. Cộng với dung dịch brom
CH
CH + 2Br
Br
Da cam
Thu gọn:
C2H2 + 2Br2
Br2CH CHBr2
Không màu
C2H2Br4
Acetylene làm mất màu dung dịch bromine
B. ACETYLENE
BÀI 34
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng cộng
a. Cộng với dung dịch bromine
CH
CH + Br
Thu gọn:
Br
Da cam
C2H2 + 2Br2
Br2CH CHBr2
Không màu
C2H2Br4
Acetylene làm mất màu dung dịch brom
b. Với Hydrogen
C2H2 + H2
o
Pd,t
C2H4
Ni,t o
C 2 H6
C2H2 + 2H2
c. Với HCl
t
CH = CHCl
C2H2 + HCl
xt
2
o
BÀI 34
B. ACETYLENE
IV. Ứng dụng:
C2 H 2
IV. ỨNG DỤNG
Acetylene - C2H2
SX
ựa
h
n
os
a
,c
C
PV
u
Nhiên
liệu
trong
đèn xì
oxi axetilen
SX
rư Ace
ợu ti
et c ac
hy id
lic ,
IV. ỨNG DỤNG
- Axetilen là nguyên liệu để sản xuất poly
vinyl clorua, cao su nhân tạo, axit axetic, ...
- Axetilen được dùng làm nhiên liệu trong đèn
xì oxi - axetilen vì nhiệt độ của ngọn lửa trong
phản ứng cháy của axetilen có thể lên
tới 3000∘C có thể dùng để hàn, cắt kim loại.
C2H2
B. ACETYLENECTPT:
PTK: 26
BÀI 34.
V. ĐIỀU CHẾ:
Điều chế và thu khí Acetylene trong phòng thí nghiệm
H2O
.......
.......
.......
.......
.....
C2H2
C2H2
H2O
.......
.......
.......
.......
.......
.........................
........................
......................
......................
................
.......
....................
CaC2
.............
..........
.............
.............
.............
.......
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
..................................
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
....................................
..............................
dd NaOH
Quan sát sơ đồ: Hãy cho mô tả cách điều chế
Acetylene? Vai trò của bình chứa dd NaOH?
24
BÀI 34
B. ACETYLENE
V. Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm
Đất đèn (Calcium carbide) tác dụng với nước.
CaC 2 + 2H 2 O
C 2 H 2 + Ca(OH) 2
Trong công nghiệp
Nhiệt phân methane
15000 C, llnhanh
2CH 4 C 2 H 2 + 3H 2
ACETYLENE
Luyện tập: 1) Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tính
chất hoá học của methane, ethylene, acetylene giống
và khác nhau như thế nào?
Methane
Ethylene
Acetylene
(C2H4)
(C2H2)
(CH4)
Một liên kết
Một liên kết
Đặc điểm Liên kết
ba
cấu tạo
đôi
đơn
Tính chất
hoá học
Phản ứng
Phản ứng
Phản ứng
giống
cháy
cháy
cháy
nhau
Tính chất
Phản ứng cộng
Phản ứng
Phản
hoá học
(1ptử C2H2
cộng (1ptử
ứng
thế
khác nhau
C2H4 cộng với cộng tối đa
2ptử Br2)
1ptử Br2)
Phân biệt Etilen và Axetilen
C2H4
TN :
C2H4
C2H2
22
C 2 H2
Bình đựng
dd AgNO3/NH3
Axetylen cho kết tủa vàng với dd AgNO3 / NH3 còn etylen thì không
H
C
C
H + Ag2O dd NH3 Ag C
C
Ag + H2O
Bạc Axetilua Vàng nhạt
Phản ứng này dùng để nhận biết axetilen
BÀI TẬP 3/122 (SGK).
Biết rằng 0,1 lít khí ethylene (đkc) làm mất màu tối đa 50 ml
dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí acetylene (đkc) thì có thể
làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom trên?
Giải:
C2H4
+
Br2 → C2H4Br2 (1)
1 mol 1 mol
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (2)
1 mol
2mol
Theo PTHH cứ 1 mol C2H4 phản ứng với 1 mol brom (1)
1 mol C2H2 phản ứng với 2 mol brom (2)
Trong 0,1lit khí chứa số mol C2H4 và C2H2 như nhau
từ (1) và(2) suy ra: số mol brom phản ứng với C2H2 gấp 2 lần C2H4,
nên thể tích dung dịch brom bị mất màu cũng tăng gấp đôi và = 100
LUYỆN TẬP
1. Cấu tạo của phân tử acetylene gồm:
A
Hai liên kết đôi và một liên kết đơn
B
Hai liên kết đơn và 1 liên kết ba
C
Một liên kết đơn và 1 liên kết đơn
D
Hai liên kết đôi và một liên kết ba
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
Đồng hồ
Kết quả
Về trước
2. Trong phân tử acetylene giữa 2 nguyên tử carbon có
A
Ba liên kết kém bền
B
Một liên kết kém bền.
C
Hai liên kết kém bền
D
Hai liên kết bền.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
Đồng hồ
Kết quả
Về trước
3. Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch bromine
A
C2H4, C2H2 .
B
C2H4, C2H6 .
C
CH4, C2H4 .
D
CH4, C6H6 .
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:00
Đồng hồ
Kết quả
Về trước
4. Dẫn 0,1 mol khí X vào 200ml dung dịch bromine 1M. Làm mất
màu dung dịch bromine. Hỏi X là khí gì ?
A
C2 H 2
B
CH4
C
C2H4
D
C2 H 6
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
Đồng hồ
Kết quả
Về trước
Câu 5: Trang 21. Cho 8 gam đất đèn vào nước dư,
thu được 2,24 lít khí C2H2 (đktc). Tính hàm
lượng CaC2 có trong đất đèn.
Câu 6: Trang 21. Để đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí
etilen thì phải dùng:
a) Bao nhiêu lít khí oxi.
b) Bao nhiêu lít không khí (Biết oxi chiếm 20% thể tích
không khí)
Câu 7: Trang 21.Cho 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm etilen và axetilen tác dụng
hết với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã phản ứng là 4 gam.
Viết phương trình hóa học và tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
CTTQ: CnH2n-2 ( n > 2 )
Công thức phân tử: C2H2
Phân tử khối:
26
M
L
E
T
A
N
O
X
I
KHỞI ĐỘNG
?
E
T
I
L
E
N
I
Ê
N
K
Ê
T
Đ
Ô
I
P
O
L
I
E
T
I
L
E N
M
E
T
Y
L
C
L
O
Đ
I
B
R
O
M E
T
Á
N
H
S Á
N G
R U A
A
N
4/7/
6/
5/
Nhờ
Tên
Tên
có
sản
sản
liên
phẩm
phẩm
kết
gì
phản
của
mà
phản
ứng
etilen
thế
ứng
tham
của
trùng
gia
metan
hợp
được
8/
Mêtan
thực
hiện
phản
ứng
thế
với
Clo
QUA
CÁC
Ô
CHỮ
TRÊN,
CÁC
EM
HÃY
TÌM
Tên
sản
phẩm
phản
ứng
cộng
của
etilen
1/
Công
Công
thức
thức
phân
tử
tử
C2H
CH
cótên
tên
làlàkhí
gì gì
?gì??
2/3/Các
chất
khiphân
cháy
đều
tác
với
khí
4 có
4dụng
“TỪ KHOÁ” với
CÓ LIÊN
với
phản
etilen
QUAN
khí
ứng
Clo
làĐẾN
cộng
gì
là ?BÀI
gì
??HỌC
khi
có
…….
?là
dung
dịch
brôm
gì ? HÔM NAY?
BÀI 34:ACETYLENE
1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2
CẤU TẠO PHÂN TỬ
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4
ỨNG DỤNG
5
ĐIỀU CHẾ
BÀI 34.
B. ACETYLENE
I. Tính chất vật lý:
C2H2
Trạng thái
Màu sắc, mùi vị
So với không khí
Độ tan trong nước
Khí
Dựa vào thông tin
sách
giáomàu,
khoakhông
hãy mùi
Không
cho biết tính chất
vật hơn
lý của
Nhẹ
không khí
acetylene?
26
Do dC2H2/ kk =
29
Ít tan trong nước
BÀI 34
I. Tính chất vật lý:
C2H2
B. ACETYLENE
Là chất khí
Không màu, không mùi
Nhẹ hơn không khí
Do dC2H2/ kk = 26/29
Ít tan trong nước
BÀI 34
B. ACETYLENE
II. Cấu tạo phân tử:
Hãy cho biết số lượng nguyên tử
của các nguyên tố trong phân tử
acetylene?
Liên kết 3
H
H
Bài 34: ACETYLENE
II. Cấu tạo phân tử:
Công thức cấu tạo:
Viết gọn:
Đặc điểm:
H
C
HC
C
H
CH
- Giữa 2 nguyên tử Carbon có liên kết ba.
- Trong liên kết ba, có hai liên kết kém bền, dễ đứt gãy lần
lượt trong phản ứng hóa học.
Hình 4.10. Mô hình phân tử Acetylene
a. Dạng rỗng
b. Dạng đặc
So sánh cấu tạo giữa ethylene và
Methane và
acetylene
Giống nhau: cả 2 đềuethylene
có liên đều có
phản ứng cháy vậy
kết kém bền.
Khác nhau:
acetylene có cháy
hay không ?
- Ethylene có 1 liên kết kém bền.
- Acetylene có 2 liên kết kém bền.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
Bài 34: ACETYLENE
III. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với oxygen ( phản
ứng cháy)
Tương
tự
Hãy viết
methane
và
phương
ethylene,
o
trình
phản
t
2C2H2 + 5O2
4CO2 + 2H2O acetylene
ứng cháy
tạo ra khí
acetylene cháy có ngọn lửa sáng và tỏa nhiều nhiệt
carbonic, hơi
nước và tỏa nhiệt
Vì sao ethylene lại
Vì trong phân tử C2H4 có 1 liên
làm mất màu dung
kết đôi giữa 2 nguyên tử carbon.
dịch
bromine?
- Vậy
acetylene
làm
mất
Trong
liên kết đôicó
có
một
liên
kết
kém
bền.dịch
Liên kết
này dễ bị
màu
dung
bromine
đứt ra trong các phản ứng hóa
không ?
học
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
a) Với bromine
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
Thí nghiệm minh hoạ
acetylene
CaC2 và
Ca(OH)2
dd Brom
dd Bromine đã bị mất màu
HC
CH
+
Br – Br
màu da cam
không màu
HC
Br
CH + Br – Br
Br
- Phương trình phản ứng:
+ Cộng lần 1:
CH
CH + Br
Hoặc:
Br
C2H2 + Br2
Br
CH
CH
Br
C2H2Br2
+ Cộng lần 2:
Br
CH
CH
Br + Br
Hoặc: C2H2Br2 + Br2
* Tổng hợp 2 lần:
C2H2 + 2Br2
Br
Br2CH CHBr2
C2H2Br4
C2H2Br4
BÀI 38
B. ACETYLENE
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
a. Cộng với dung dịch brom
CH
CH + 2Br
Br
Da cam
Thu gọn:
C2H2 + 2Br2
Br2CH CHBr2
Không màu
C2H2Br4
Acetylene làm mất màu dung dịch bromine
B. ACETYLENE
BÀI 34
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng cộng
a. Cộng với dung dịch bromine
CH
CH + Br
Thu gọn:
Br
Da cam
C2H2 + 2Br2
Br2CH CHBr2
Không màu
C2H2Br4
Acetylene làm mất màu dung dịch brom
b. Với Hydrogen
C2H2 + H2
o
Pd,t
C2H4
Ni,t o
C 2 H6
C2H2 + 2H2
c. Với HCl
t
CH = CHCl
C2H2 + HCl
xt
2
o
BÀI 34
B. ACETYLENE
IV. Ứng dụng:
C2 H 2
IV. ỨNG DỤNG
Acetylene - C2H2
SX
ựa
h
n
os
a
,c
C
PV
u
Nhiên
liệu
trong
đèn xì
oxi axetilen
SX
rư Ace
ợu ti
et c ac
hy id
lic ,
IV. ỨNG DỤNG
- Axetilen là nguyên liệu để sản xuất poly
vinyl clorua, cao su nhân tạo, axit axetic, ...
- Axetilen được dùng làm nhiên liệu trong đèn
xì oxi - axetilen vì nhiệt độ của ngọn lửa trong
phản ứng cháy của axetilen có thể lên
tới 3000∘C có thể dùng để hàn, cắt kim loại.
C2H2
B. ACETYLENECTPT:
PTK: 26
BÀI 34.
V. ĐIỀU CHẾ:
Điều chế và thu khí Acetylene trong phòng thí nghiệm
H2O
.......
.......
.......
.......
.....
C2H2
C2H2
H2O
.......
.......
.......
.......
.......
.........................
........................
......................
......................
................
.......
....................
CaC2
.............
..........
.............
.............
.............
.......
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
..................................
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
....................................
..............................
dd NaOH
Quan sát sơ đồ: Hãy cho mô tả cách điều chế
Acetylene? Vai trò của bình chứa dd NaOH?
24
BÀI 34
B. ACETYLENE
V. Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm
Đất đèn (Calcium carbide) tác dụng với nước.
CaC 2 + 2H 2 O
C 2 H 2 + Ca(OH) 2
Trong công nghiệp
Nhiệt phân methane
15000 C, llnhanh
2CH 4 C 2 H 2 + 3H 2
ACETYLENE
Luyện tập: 1) Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tính
chất hoá học của methane, ethylene, acetylene giống
và khác nhau như thế nào?
Methane
Ethylene
Acetylene
(C2H4)
(C2H2)
(CH4)
Một liên kết
Một liên kết
Đặc điểm Liên kết
ba
cấu tạo
đôi
đơn
Tính chất
hoá học
Phản ứng
Phản ứng
Phản ứng
giống
cháy
cháy
cháy
nhau
Tính chất
Phản ứng cộng
Phản ứng
Phản
hoá học
(1ptử C2H2
cộng (1ptử
ứng
thế
khác nhau
C2H4 cộng với cộng tối đa
2ptử Br2)
1ptử Br2)
Phân biệt Etilen và Axetilen
C2H4
TN :
C2H4
C2H2
22
C 2 H2
Bình đựng
dd AgNO3/NH3
Axetylen cho kết tủa vàng với dd AgNO3 / NH3 còn etylen thì không
H
C
C
H + Ag2O dd NH3 Ag C
C
Ag + H2O
Bạc Axetilua Vàng nhạt
Phản ứng này dùng để nhận biết axetilen
BÀI TẬP 3/122 (SGK).
Biết rằng 0,1 lít khí ethylene (đkc) làm mất màu tối đa 50 ml
dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí acetylene (đkc) thì có thể
làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom trên?
Giải:
C2H4
+
Br2 → C2H4Br2 (1)
1 mol 1 mol
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (2)
1 mol
2mol
Theo PTHH cứ 1 mol C2H4 phản ứng với 1 mol brom (1)
1 mol C2H2 phản ứng với 2 mol brom (2)
Trong 0,1lit khí chứa số mol C2H4 và C2H2 như nhau
từ (1) và(2) suy ra: số mol brom phản ứng với C2H2 gấp 2 lần C2H4,
nên thể tích dung dịch brom bị mất màu cũng tăng gấp đôi và = 100
LUYỆN TẬP
1. Cấu tạo của phân tử acetylene gồm:
A
Hai liên kết đôi và một liên kết đơn
B
Hai liên kết đơn và 1 liên kết ba
C
Một liên kết đơn và 1 liên kết đơn
D
Hai liên kết đôi và một liên kết ba
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
Đồng hồ
Kết quả
Về trước
2. Trong phân tử acetylene giữa 2 nguyên tử carbon có
A
Ba liên kết kém bền
B
Một liên kết kém bền.
C
Hai liên kết kém bền
D
Hai liên kết bền.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
Đồng hồ
Kết quả
Về trước
3. Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch bromine
A
C2H4, C2H2 .
B
C2H4, C2H6 .
C
CH4, C2H4 .
D
CH4, C6H6 .
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:00
Đồng hồ
Kết quả
Về trước
4. Dẫn 0,1 mol khí X vào 200ml dung dịch bromine 1M. Làm mất
màu dung dịch bromine. Hỏi X là khí gì ?
A
C2 H 2
B
CH4
C
C2H4
D
C2 H 6
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
Đồng hồ
Kết quả
Về trước
Câu 5: Trang 21. Cho 8 gam đất đèn vào nước dư,
thu được 2,24 lít khí C2H2 (đktc). Tính hàm
lượng CaC2 có trong đất đèn.
Câu 6: Trang 21. Để đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí
etilen thì phải dùng:
a) Bao nhiêu lít khí oxi.
b) Bao nhiêu lít không khí (Biết oxi chiếm 20% thể tích
không khí)
Câu 7: Trang 21.Cho 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm etilen và axetilen tác dụng
hết với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã phản ứng là 4 gam.
Viết phương trình hóa học và tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
 








Các ý kiến mới nhất