Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 18h:26' 22-01-2014
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Thu Uyên)


UNIT 10 : STAYING HEALTHY
B. FOOD AND DRINK
Warmly
welcome
to our
class
Jumbled words
ORGANGE
DRIKN
THISTRY
UHNGRY
ILKM
ORANGE
DRINK
THIRSTY
HUNGRY
MILK

.
Unit 10 : Staying healthy
B. Food and drink
Period: 62
Thursday, February 9th
Unit 10 : Staying healthy
B. Food and drink
1. Listen and repeat
Vocabulary:
an apple
an orange
a banana
water
rice
milk
meat
vegetables
an apple
an orange
a banana
water
rice
milk
meat
vegetables

Thursday, February 9th
Matching
an orange
rice
vegetables
a banana
milk
meat
water
an apple
1.Listen and repeat.
an orange
rice
vegetables
a banana
milk
meat
water
an apple
What’s there to eat?
What’s there to drink?
2.Listen and repeat. Then practice in pairs.
2.Listen and repeat:
Phuong: What’s for lunch?
Thu: There is some meat and some rice.
Phuong: Are there any noodles?
Thu: No. There aren’t any noodles.
Phuong: Is there any fruit?
Thu: Yes. There is some fruit.
Phuong: What’s there to drink?
Thu: There is some water.
Phuong: Is there any milk?
Thu: No. There isn’t any milk.
There are some oranges and some bananas.
2. Listen and repeat:
Phuong: What’s for lunch?
Thu: There is some meat and some rice.
Phuong: Are there any noodles?
Thu: No. There aren’t any noodles.
Phuong: Is there any fruit?
Thu: Yes. There is some fruit.
Phuong: What’s there to drink?
Thu: There is some water.
Phuong: Is there any milk?
Thu: No. There isn’t any milk.
There are some oranges and some bananas.
some
some
some
some
some
some
any
any
any
any
any
* Model sentences:
Notes:
- Yes, there is./ No, there isn’t.
Grammar:
"Some, any"d?ng tru?c danh t? d?m du?c s? nhi?u v danh t? khụng d?m du?c d? ch? s? lu?ng khụng xỏc d?nh.
Some dựng trong cõu kh?ng d?nh.
Any dựng trong cõu ph? d?nh v cõu h?i.
S : No, there aren’t any bananas.
T : Is there any milk?
S : Yes, there is some milk.
T : Are there any bananas?
3. Ask and answer.
3. Ask and answer.

S1: Is there any ……..…..?
S2: Yes, there is………….
S1: Are there …..………...?
S2: No, there isn’t………..
S1: Are there …..…………?
S2: Yes, there…………..…
REMEMBER
Vocabulary:

vegetables
an apple
an orange
a banana
water
rice
milk
meat
Grammar:
"Some, any"d?ng tru?c danh t? d?m du?c s? nhi?u v danh t? khụng d?m du?c d? ch? s? lu?ng khụng xỏc d?nh.
Some dựng trong cõu kh?ng d?nh.
Any dựng trong cõu ph? d?nh v cõu h?i.
1. Learn vocabulary and grammar
2. Practice the dialogue
3. Prepare B 4,5
Thanks for your attention!
Goodbye
See you later
Avatar

Cười nhăn răng TKANK 

 
Gửi ý kiến