Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 01-11-2011
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
Welcome to you
get
wash
have
go
brush
face
up
to school
teeth
breakfast





a
b
c
d
e
Warm up:
Saturday, October 29th 2011
Unit 5: THINGS I DO
--------------------------
B. My routine
New words:
take a shower (v):
tắm vòi sen
eat a big breakfast (v):
ăn sáng thịnh soạn
1.
2.
t
a
n



have classes (v):
có các tiết học
3.

go to bed (v):
đi ngủ
5.
go home (v):
đi về nhà
4.
start = begin (v):
bắt đầu
6.
finish = end (v):
kết thúc
7.

v
10.00
10.00
go to bed
4.50
5.00
go home
12.00
11.30
have lunch
11.35
11.15
classes finish
7.15
7.00
classes start
7.00
6.45
go to school
5.00
6.00
get up
Me
Ba
TIME
ACTION
8
7
6
5
4
3
2
1
Lucky numbers
Draw a thinking map about your routine
Homework:
Prepare C 1
Learn by heart things you do everyday
Good bye
LUCKY NUMBER
What time does Ba get up?
 He gets up at six.
What time does Ba go to school?
 He goes to school at a quarter to seven.
What time does Ba have classes?
 He has classes from seven to a quarter past eleven.
LUCKY NUMBER
What time does Ba have lunch?
 He has lunch at half past eleven.
What time does Ba go home?
 He goes home at five o’clock.
What time does Ba go to bed?
 He goes to bed at ten o’clock.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓