Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:33' 25-01-2011
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 703
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
Lớp 6A1
unit 11 what do you eat ?
lesson 5: b2, 5
unit 11 what do you eat ?
lesson 5: b2, 5
I. Vocabulary:
- A cake :
- A fried rice :
- An ice- cream :
một cái bánh
một bánh xăng uých
một dia cơm chiờn
một que kem
một tụ mỡ
- One thousand :
1000
- A sandwish :
- A bowl of noodles :
- One thousand-five hundred :
1500
unit 11 what do you eat ?
lesson 5: b2, 5
A sandwish
An ice-cream
A bowl of noodles
One thousand-five hundred
A cake
A fried rice
1500
unit 11 what do you eat ?
lesson 5: b2, 5
New words:
A cake: m?t cái bánh
A sandwich:1 bánh x. uých
A fried rice: 1dia com chiờn
An ice- cream: 1 que kem
A bowl of noodles: 1 tụ mỡ
One thousand : 1000
One thousand-
five hundred : 1500
II. Presentation:
S1: How much is a cake ?
S2: It’s 500đ
* Form:
How much
S
* Use:
Dùng để hỏi và trả lời về giá cả.
B2 page120
500 đ
+ be
+ N ?
+ be
+ số tiền
* Meaning:
… giá bao nhiêu?
How much is . ?
It’s … dong.
A cake : 500 đ
A sandwich: 1,000 đ
A fried rice : 2,500đ
A bowl of noodles : 3,000 đ
An ice-cream : 2,000 đ
An orange juice : 1,800 đ
A lemon juice : 1,000 đ
III. Practice :
unit 11 what do you eat ?
lesson 5: b2, 5
unit 11 what do you eat ?
lesson 5: b2, 5
Practice
2,500 đ 1,500 đ 3,000 đ
1,800 đ 2,000 đ 500 đ
How much is . ?
It’s … dong.
Free practice.
Homework
* Learn by heart vocabulary and structures.
* Practice asking and answering about price.
THANK YOU. goodbye, see you again !
Lớp 6A1
No_avatar
chán thế không biếtThè lưỡi
 
Gửi ý kiến