Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Tố Hữu
Ngày gửi: 06h:11' 05-01-2010
Dung lượng: 639.0 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
Welcome to this class
Giáo viên thực hiện:
Lâm Tố Hữu
Unit 9: THE BODY
B. Faces. (B2 - 3)
Period:57
1. Warm – up:
faces
mouth
eye
nose
lips
ear
hair
teeth
2. Presentation:
B2. Listen and repeat:
Colors
gray
white
red
orange
black
yellow
green
blue
brown
purple
New words:
Black (a): màu đen - Yellow (a): màu vàng
White (a): màu trắng - Green (a): màu xanh lá
Gray (a): màu xám - Blue (a): màu xanh lơ
Red (a): màu đỏ - Brown (a): màu nâu
Orange (a): màu cam - Purple (a): màu tím


Note: gray (A.E):xám / grey (B.E): hoa râm
color (A.E) / colour (B.E)
Matching
1 - i
2 - j
3 - a
4 - b
5 - c
6 - d
7 - e
8 - f
9 - g
10 - h
3. Practice: Practice with a partner:
A: What color is her hair?
B: It’s black.
A: What color are your eyes?
B: They’re brown
A: What color is ………....... ?
B: It’s ………
A: What color are ………?
B: They’re ……………
More practice:
Dog / nose
the dog’s nose
red
A: What color is ………?
B: It’s ……..
A: What color are …………………..?
B: They’re ……………….
Shark / teeth
the shark’s teeth
white
A: What color is …………….?
B: It’s ………...
A: What color are …………..?
B: They’re ………….
Car
the car
purple
4. Consolidation:
Em hãy điền các màu vào chỗ trống cho phù hợp:
The board in our classroom is ………
The chalks on the table are …………
Our teacher’s desk is …………………
My lips are …………….......
My hair is …...………………
green
yellow
red
white
black (brown)

- H?c thu?c t? v?ng thu?c ch? đề "Colors".
- Ghi nhớ mẫu câu hỏi đáp về màu sắc.
Mỗi mẫu câu cho 02 ví dụ.
- Chuẩn bị Unit 9: B4 - 5
Homework
Thank you.
Goodbye!
See you again
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác