Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Ngân Hà
Ngày gửi: 09h:55' 19-02-2014
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Luận)
Welcome to our class
Kim`s game
banana
soda
apple
milk
rice
water
Unit 11: What do you eat?
B. At the canteen
B 3, 4, 5

Unit 11: What do you eat?
B 3, 4, 5
Vocabulary:
- A cake (n):
- A fried rice (n):
- An ice- cream (n):
Một cái bánh ngọt
Một dĩa cơm chiên
Một que kem
Một tô mì
- A bowl of noodles :
- (to) fry (v):
Chiên, rán
- Bowl (n):
Cái bát, cái chén
B3: Ask and answer
Ex: What would you like for lunch?
I’d like some fried rice/ noodles/ chicken…
Để hỏi và trả lời về nhu cầu và sở thích ăn uống:
What would you like for breakfast/ lunch/ dinner?
I’d like…………….
Lưu ý: “for + bữa ăn”
Unit 11: What do you eat?
B 3, 4, 5
B4. Listen.
Look at the pictures in exercise B1. Number the pictures as you hear.

a)
b)
c)
d)
g)
j)
e)
h)
k)
f)
i)
l)
B5. Listen and repeat. Then ask and answer with a partner.
Để hỏi về giá tiền:
How much + is/ are…..
Số ít: It’s + giá tiền.
Số nhiều: They’re + giá tiền.
How much is a bowl of noodles?
It’s 3000 đ
At the canteen, a fried rice is 2,500 đ.
A bowl of noodles is 3000 đ.
A sandwich is 1,500 đ.
A cake is 500 đ.
An orange juice is 1,800 đ.
A lemon juice is 1,000 đ.
An ice-cream is 2,000 đ.
Unit 11: What do you eat?
B 3, 4, 5
5. Listen and read. Then ask and answer with a partner. Use:
How much is…..
A sandwich/ 1,500 đ
An ice-cream/ 2,000 đ
How much is a sandwich?
It is one thousand five hundred dong.
How much is an ice - cream?
It is two thousand dong.
a/ A glass of milk/ 4,500 đ
b/ A kilo of rice/ 10,000 đ
c/ Half a kilo of beef/ 50,000 đ
d/ An orange juice/ 5,500 đ
How much is……? It is …………..
a fried rice / 5,500 đ
a glass of orange juice/
3,000 đ
a can of soda / 5000 đ
a bowl of noodles/3,500 đ
MENU
Homework
- Learn Vocabulary and Structures.
- Prepare: Grammar Practice

No_avatarf

:p

 
Gửi ý kiến