Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Như
Ngày gửi: 11h:07' 19-07-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích: 0 người
English
ENGLISH
6
Education’s Publisher
Teacher: Nguyen Thi Thanh Nhi


Unit 10: Staying healthy
Lesson 4:B1,4,5 - FOOD AND DRINK
I/ Vocabulary:

- Chicken(n):
thịt gà
- Fish(n):
Cá
- Meat(n):
Thịt
- Rice(n):
Gạo
- Fruit(n):
Trái cây
- Bread(n):
Bánh mì
- (an) apple (n) :
- milk(n):
Quả táo
Sữa
-(an) orange(n):
Qu? cam
-vegetables(n):
Rau quả
-(a) banana(n):
Quả chuối
-water(n):
Nước
1. an apple
2. an orange
3. a banana
4. water
5. rice
6. meat
MATCHING:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
I`m hungry.
I`d like some chicken and some rice.
What would you like?
I`m not hungry. But I`m thirsty.
I`d like some orange juice
Minh
Lan
* Read the dialogue:
II/Listen and repeat
Model sentences:
What would you like?
I`d like an apple.
What would you like?
I`d like some milk.
Form:
What would +S+like?


S+would like+
(some )
(a/an )
Danh từ không đêm được
Danh từ đêm được số nhiều
Danh từ đếm dược số ít
B5 Listen. Match the names of the people with what they would like.
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
- Mai`d like some fish and some orange juice.
- Nhan would like some chicken and some rice
- Tuan`d like some meat and some vegetables.
- Huong`d like some fruit and some milk.
Nhan
Mai
Huong
Tuan
- Learn vocabulary by heart.
- Practice the dialogue.
- Prepare C1,2:
My favorite food
* Homework:
Thank you for your attention
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác