Bài 40. Các định luật Kê-ple. Chuyển động của vệ tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 22h:35' 10-07-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 22h:35' 10-07-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Bài 40
1. Mở đầu
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận dụng
4. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
Johannes Kepler, 1571- 1630, nhà thiên văn học người Đức.
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
2. Các định luật Kê-ple
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quĩ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
Định luật I:
Định luật II:
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời:
Hay đối với hai hành tinh bất kỳ:
Định luật III:
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
3. Bài tập vận dụng
Bài 1: Khoảng cách R1 từ Hoả tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời. Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất.
Bài 2: Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: Khoảng cách tới Mặt Trời r=1,5.1011m, chu kỳ quay T=365.24.3600=3,15.107s.
Biết G=6,67.10-11 Nm2/Kg2
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
4. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
Định nghĩa: Một vật khi bị ném với vận tốc đủ lớn sẽ không rơi trở lại mặt đất mà quay quanh Trái Đất gọi là vệ tinh nhân tạo của trái Đất.
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
Lực hấp dẫn của Trái Đất hút vật chính là lực hướng tâm cần thiết để giữ cho vật quay quanh Trái Đất. Và vận tốc cần thiết để đưa một vệ tinh lên quĩ đạo quanh Trái Đất gọi là tốc độ vũ trụ cấp I.
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
vI=7,9 km/s: Vệ tinh chuyển động trên quĩ đạo tròn rất gần Trái Đất.
v>vI=7,9 km/s: Vệ tinh chuyển động theo quĩ đạo elip quanh Trái Đất.
vII=11,2 km/s (tốc độ vũ trụ cấp hai): Vệ tinh đi ra khỏi Trái Đất theo quỹ đạo parabol và trở thành hành tinh nhân tạo của Mặt Trời.
vIII= 16,7 km/s (tốc độ vũ trụ cấp III): Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời theo quĩ đạo hypebol.
Nhận xét:
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Bài 40
1. Mở đầu
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận dụng
4. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
Johannes Kepler, 1571- 1630, nhà thiên văn học người Đức.
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
2. Các định luật Kê-ple
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quĩ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
Định luật I:
Định luật II:
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời:
Hay đối với hai hành tinh bất kỳ:
Định luật III:
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
3. Bài tập vận dụng
Bài 1: Khoảng cách R1 từ Hoả tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời. Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất.
Bài 2: Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: Khoảng cách tới Mặt Trời r=1,5.1011m, chu kỳ quay T=365.24.3600=3,15.107s.
Biết G=6,67.10-11 Nm2/Kg2
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
4. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
Định nghĩa: Một vật khi bị ném với vận tốc đủ lớn sẽ không rơi trở lại mặt đất mà quay quanh Trái Đất gọi là vệ tinh nhân tạo của trái Đất.
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
Lực hấp dẫn của Trái Đất hút vật chính là lực hướng tâm cần thiết để giữ cho vật quay quanh Trái Đất. Và vận tốc cần thiết để đưa một vệ tinh lên quĩ đạo quanh Trái Đất gọi là tốc độ vũ trụ cấp I.
Bài 40. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-ple
3. Bài tập vận
dụng
4. Vệ tinh nhân
tạo. Tốc độ vũ
trụ
vI=7,9 km/s: Vệ tinh chuyển động trên quĩ đạo tròn rất gần Trái Đất.
v>vI=7,9 km/s: Vệ tinh chuyển động theo quĩ đạo elip quanh Trái Đất.
vII=11,2 km/s (tốc độ vũ trụ cấp hai): Vệ tinh đi ra khỏi Trái Đất theo quỹ đạo parabol và trở thành hành tinh nhân tạo của Mặt Trời.
vIII= 16,7 km/s (tốc độ vũ trụ cấp III): Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời theo quĩ đạo hypebol.
Nhận xét:
 







Các ý kiến mới nhất