- BÀI 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 22h:25' 08-10-2024
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 471
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 22h:25' 08-10-2024
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 471
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
1
A
750 003
Viết số gồm: 7 trăm
nghìn, 5 nghìn và 3
đơn vị?
B
700 503
C
705 003
2
A
500 602
Viết số gồm: 5 trăm
nghìn, 6 trăm và 2 đơn
vị?
B
500 062
C
506 002
Viết số gồm: 2 trăm nghìn
và 5 đơn vị?
3
A
200 505
B
200 050
C
200 005
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
Các chữ số 5, 1 và
4 thuộc lớp nghìn
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
* Hàng đơn vị : 3, hàng chục: 9 , hàng trăm: 2
* Hàng nghìn: 4, hàng chục nghìn: 1, hàng trăm nghìn: 5
* Số: 514 293 đọc là: Năm trăm mười bốn nghìn hai trăm chín mươi ba.
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
Các chữ số 5, 1 và
4 thuộc lớp nghìn
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
* Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
* Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
* Bài 1: Hoàn thành bảng sau.
Lớp nghìn
Viết số
Hàng trăm
nghìn
377 931
92 ?340
6 030
?3
454 ?004
4
Hàng
chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
?7
9
?7
2
?9
3
3?
4
1?
0
5
6?
4
0?
0
3?
0
3?
4
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
* Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
Chữ số 3
Chữ số 3
Số
Đọc
thuộc hàng
thuộc hàng
Một
trăm bảy mươi hai nghìn chín trăm ba mươi
172 938 tám.
Chục
Tám
trăm hai mươi bảy nghìn ba trăm tám mươi
827 389 chín.
Trăm
trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm hai mươi
Một
163 222 hai.
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Nghìn
390 227 Ba trăm chín mươi nghìn hai trăm hai mươi bảy. Trăm nghìn Nghìn
Đơn vị Đơn vị
Tám
trăm
sáu
mươi
hai
nghìn
không
trăm
linh
ba.
862 003
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
* Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)
Số
362 820
810 003
736 772
256 837
Giá trị
2 000
10 ?000
700?000
7?
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
Vận dụng
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
RUNG CHUÔNG
VÀNG
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208300
20830
208030
Lớp nghìn của số 241596
gồm các chữ số nào ?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
Gồm các chữ số 2, 4 và 1
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
a.
Năm 2022 dân số của Hi Lạp
là khoảng mười triệu người
Năm 2022, dân số của Việt Nam
là khoảng một trăm triệu người
* Mười triệu hay một chục triệu viết
là: 10 000 000.
* Một trăm triệu viết là:100 000 000.
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
b.
* Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu.
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
** Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Lớp triệu
Hàng
triệu
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Lớp nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
Hàng
đơn vị
chục
Lớp đơn vị
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
* Bài 1(39). Đọc giá tiền của mỗi đồ vật sau
Sáu triệu đồng
Mười bảy triệu đồng
Bốn trăm năm mươi
triệu đồng
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
* Bài 2: Số?
0
0
0
0
0
0
6
920 000
00
00
89
880 000
4 000 000
3 000 000
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
* Bài 3: Chữ số 2 ở mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào?
Số
Đọc số
162 000 000
Một trăm sáu mươi hai triệu.
258 000 000
Hai trăm năm mươi tám triệu.
920 000 000
Chín trăm hai mươi triệu.
Chữ số 2
Thuộc hàng Thuộc lớp
Triệu
Trăm triệu
Chục triệu
Triệu
Triệu
Triệu
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
Vận dụng
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 1: Đọc các số sau rồi cho biết chữ số 8 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
Số
Đọc số
16 182 Mười sáu nghìn một trăm tám mươi hai.
538 772 Năm trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm bảy
mươi hai.
800 000 Tám trăm nghìn.
32 238 Ba mươi hai nghìn hai trăm ba mươi tám.
Chữ số 8
Thuộc hàng Thuộc lớp
Đơn vị
Chục
Nghìn
Nghìn
Trăm nghìn Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 2: Chọn câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây thoả mãn các điều kiện:
- Gồm các chữ số khác nhau;
- Không chứa số 0 ở lớp đơn vị
- Chứa chữ số 5 ở lớp nghìn
A. 500 374
B. 207 495
C. 371 905
D. 405 239
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 3: Số?
9 000 000
200 000 000
900 000 000
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 4: Giá tiền của mỗi món hàng được cho như hình dưới đây.
* Mỗi giỏ quà có giá bao nhiêu tiền?
* Giỏ A: 3 lon nước, 2 bông hoa
10 000 x 3 + 1 000 x 2 =
* Giỏ B: 7 hộp quà, 4 bông hoa
100 000 x 7 + 1 000 x 4 =
* Giỏ C: 10 hộp quà
100 000 x 10 =
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 5: Hãy lập một số chẵn có sáu chữ số thoả mãn các điều kiện:
- Lớp nghìn gồm các chữ số 0, 0, 3;
- Lớp đơn vị gồm các chữ số 8, 1, 1.
+ Ở lớp nghìn, để số có 6 chữ số thì số hàng trăm nghìn không thể là 0.
+ Ở lớp đơn vị, để số cần tìm là số chẵn thì quan sát số nào là số chẵn, số đó sẽ
đứng ở hàng đơn vị.
* Số lập được là: 300 118
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
Vận dụng
CHÀO
CÁC EM!
Toán
1
A
750 003
Viết số gồm: 7 trăm
nghìn, 5 nghìn và 3
đơn vị?
B
700 503
C
705 003
2
A
500 602
Viết số gồm: 5 trăm
nghìn, 6 trăm và 2 đơn
vị?
B
500 062
C
506 002
Viết số gồm: 2 trăm nghìn
và 5 đơn vị?
3
A
200 505
B
200 050
C
200 005
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
Các chữ số 5, 1 và
4 thuộc lớp nghìn
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
* Hàng đơn vị : 3, hàng chục: 9 , hàng trăm: 2
* Hàng nghìn: 4, hàng chục nghìn: 1, hàng trăm nghìn: 5
* Số: 514 293 đọc là: Năm trăm mười bốn nghìn hai trăm chín mươi ba.
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
Các chữ số 5, 1 và
4 thuộc lớp nghìn
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
* Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
* Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
* Bài 1: Hoàn thành bảng sau.
Lớp nghìn
Viết số
Hàng trăm
nghìn
377 931
92 ?340
6 030
?3
454 ?004
4
Hàng
chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
?7
9
?7
2
?9
3
3?
4
1?
0
5
6?
4
0?
0
3?
0
3?
4
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
* Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
Chữ số 3
Chữ số 3
Số
Đọc
thuộc hàng
thuộc hàng
Một
trăm bảy mươi hai nghìn chín trăm ba mươi
172 938 tám.
Chục
Tám
trăm hai mươi bảy nghìn ba trăm tám mươi
827 389 chín.
Trăm
trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm hai mươi
Một
163 222 hai.
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Nghìn
390 227 Ba trăm chín mươi nghìn hai trăm hai mươi bảy. Trăm nghìn Nghìn
Đơn vị Đơn vị
Tám
trăm
sáu
mươi
hai
nghìn
không
trăm
linh
ba.
862 003
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
* Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)
Số
362 820
810 003
736 772
256 837
Giá trị
2 000
10 ?000
700?000
7?
Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (3 Tiết).
Vận dụng
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
RUNG CHUÔNG
VÀNG
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208300
20830
208030
Lớp nghìn của số 241596
gồm các chữ số nào ?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
Gồm các chữ số 2, 4 và 1
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
a.
Năm 2022 dân số của Hi Lạp
là khoảng mười triệu người
Năm 2022, dân số của Việt Nam
là khoảng một trăm triệu người
* Mười triệu hay một chục triệu viết
là: 10 000 000.
* Một trăm triệu viết là:100 000 000.
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
b.
* Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu.
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
** Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Lớp triệu
Hàng
triệu
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Lớp nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
Hàng
đơn vị
chục
Lớp đơn vị
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
* Bài 1(39). Đọc giá tiền của mỗi đồ vật sau
Sáu triệu đồng
Mười bảy triệu đồng
Bốn trăm năm mươi
triệu đồng
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
* Bài 2: Số?
0
0
0
0
0
0
6
920 000
00
00
89
880 000
4 000 000
3 000 000
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
* Bài 3: Chữ số 2 ở mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào?
Số
Đọc số
162 000 000
Một trăm sáu mươi hai triệu.
258 000 000
Hai trăm năm mươi tám triệu.
920 000 000
Chín trăm hai mươi triệu.
Chữ số 2
Thuộc hàng Thuộc lớp
Triệu
Trăm triệu
Chục triệu
Triệu
Triệu
Triệu
Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2).
Vận dụng
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 1: Đọc các số sau rồi cho biết chữ số 8 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
Số
Đọc số
16 182 Mười sáu nghìn một trăm tám mươi hai.
538 772 Năm trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm bảy
mươi hai.
800 000 Tám trăm nghìn.
32 238 Ba mươi hai nghìn hai trăm ba mươi tám.
Chữ số 8
Thuộc hàng Thuộc lớp
Đơn vị
Chục
Nghìn
Nghìn
Trăm nghìn Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 2: Chọn câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây thoả mãn các điều kiện:
- Gồm các chữ số khác nhau;
- Không chứa số 0 ở lớp đơn vị
- Chứa chữ số 5 ở lớp nghìn
A. 500 374
B. 207 495
C. 371 905
D. 405 239
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 3: Số?
9 000 000
200 000 000
900 000 000
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 4: Giá tiền của mỗi món hàng được cho như hình dưới đây.
* Mỗi giỏ quà có giá bao nhiêu tiền?
* Giỏ A: 3 lon nước, 2 bông hoa
10 000 x 3 + 1 000 x 2 =
* Giỏ B: 7 hộp quà, 4 bông hoa
100 000 x 7 + 1 000 x 4 =
* Giỏ C: 10 hộp quà
100 000 x 10 =
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
* Bài 5: Hãy lập một số chẵn có sáu chữ số thoả mãn các điều kiện:
- Lớp nghìn gồm các chữ số 0, 0, 3;
- Lớp đơn vị gồm các chữ số 8, 1, 1.
+ Ở lớp nghìn, để số có 6 chữ số thì số hàng trăm nghìn không thể là 0.
+ Ở lớp đơn vị, để số cần tìm là số chẵn thì quan sát số nào là số chẵn, số đó sẽ
đứng ở hàng đơn vị.
* Số lập được là: 300 118
Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 3).
Vận dụng
CHÀO
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất