KNTT - Bài 18. Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn ĐL
Người gửi: lô thị yến
Ngày gửi: 00h:03' 26-12-2022
Dung lượng: 68.1 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn: Nguyễn ĐL
Người gửi: lô thị yến
Ngày gửi: 00h:03' 26-12-2022
Dung lượng: 68.1 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Luật chơi:
• Tìm các từ/cụm từ có nghĩa
tiếng Việt.
• Thời gian: 1 phút 30
• Ai tìm nhanh nhất, nhiều từ
đúng nhất >> chiến thắng.
KHỞI ĐỘNG
Siêu
lắp
ghép
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Chia 2 đội: A VÀ B
Luật chơi: 2 đội trưởng đứng ở 2 bìa
góc bảng, rút từng thảm thực vật cho
thành viên lên ghép vào cột nội dung
của mình. Các thành viên chỉ được lên
lần lượt sau khi thành viên trước trở
về. Hết thời gian, đội nào ghép được
nhiều TTV đúng nhất đội đó thắng.
Thời gian trò chơi “Siêu lắp ghép”: 1
phút 30
KHỞI ĐỘNG
Siêu
lắp
ghép
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Vĩ độ
(BCN)
00
200
400
600
900
Thảm thực
vật (A)
Thảm thực vật từ
Tây sang Đông ở
Châu Âu (B)
KHỞI ĐỘNG
Siêu
lắp
ghép
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Vĩ độ Thảm thực vật
(BCN)
(A)
400
600
Rừng mưa nhiệt
đới
Xa van, rừng
nhiệt đới khô
Thảo nguyên
Rừng lá kim
900
Hoang mạc lạnh
00
200
Thảm thực vật từ Tây
sang Đông ở Châu Âu
(B)
Các kiểu rừng khác và
đất không có rừng; rừng
lá rộng và rừng lá kim hỗ
hợp ôn đới; hoang mạc
và bán hoang mạc; thảo
nguyên; các kiểu rừng
khác và đất không có
rừng; rừng lá rộng và
rừng lá kim hỗ hợp ôn
đới.
Bài
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI VÀ QUY LUẬT
PHI18
ĐỊA ĐỚI
MỤC TIÊU
Trình bày được khái niệm, biểu
hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy
luật địa đới và quy luật phi địa đới.
Giải thích được một số hiện tượng
phổ biến trong MT tự nhiên bằng
các quy luật địa lí.
Yêu thiên nhiên, tác động phù hợp
trong quá trình sử dụng tự nhiên.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quy luật địa
đới
Quy luật phi
địa đới
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Chia lớp10 nhóm = 2 cụm: đọc thông tin mục 1
trả lời 3 nội dung: Khái niệm, biểu hiện, ý nghĩa
thực tiễn của quy luật địa đới.
Thời gian: 5 phút/trạm và di chuyển theo sơ đồ
❖ Trạm 1: “Khái niệm – Nguyên nhân”
❖ Trạm 2: “Biểu hiện 1” SỰ PHÂN BỐ CÁC VÒNG ĐAI
NHIỆT TRÊN TRÁI ĐẤT
❖ Trạm 3: “Biểu hiện 2” SỰ PHÂN BỐ CÁC ĐAI KHÍ ÁP
VÀ CÁC ĐỚI GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
❖ Trạm 4: “Biểu hiện 3” CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI
ĐẤT
❖ Trạm 5: “Biểu hiện 4” CÁC NHÓM ĐẤT VÀ KIỂU
THẢM THỰC VẬT
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
CỤM 1
CỤM 2
Trạm 1
Trạm 1
Trạm 2
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 4
Trạm 5
Trạm 5
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
1
Dựa vào thông tin mục 1, sự hiểu biết cá
nhân hãy hoàn thiện phiếu học tập
Phiếu học tập trạm 1
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
2
Dựa vào thông tin mục 1, sự hiểu
biết cá nhân hãy hoàn thiện phiếu học tập
Phiếu học tập trạm 2
Vị trí
Giữa các
đường đẳng
nhiệt
Các vòng đai
Khoảng
vĩ tuyến
Nóng
Ôn hòa
Lạnh
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
3
Quan sát sơ đồ các đai khí áp và gió
trên TĐ, sự hiểu biết cá nhân hãy cho biết trên Trái
Đất có những đai khí áp và những đới gió nào?
Phiếu học tập trạm 3
CÁC ĐAI KHÍ ÁP VÀ CÁC ĐỚI GIÓ TRÊN TRÁI
ĐẤT
Các đai khí áp
Các đới gió
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
Quan sát bản đồ các đới khí hậu
4
trên TĐ và kiến thức đã học, hãy cho biết ở
mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu? Kể tên các
đới khí hậu đó.
Phiếu học tập trạm 4
CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Quan sát bản đồ phân bố kiểu
❖
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
thảm thực vật và các nhóm đất, hãy cho
5
biết:
Sự phân bố các kiểu thảm thực vật và
các nhóm đất có tuân thủ theo quy luật
địa đới không?
Liệt kê từng nhóm đất và từng kiểu thảm
thực vật từ cực về Xích đạo vào phiếu
học tập
tập trạm
5
TỪPhiếu
CỰC học
VỀ XÍCH
ĐẠO
Các nhóm đất
Kiểu thảm thực vật
I.
QUY
LUẬT
II. QUY LUẬT PHI
CỤM 2
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Phiếu học tập
Trạm 1
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 5
trạm 1
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
Là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa
lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.
Do trái đất hình cầu và bức xạ mặt trời tạo góc nhập xạ
của Mặt Trời đến bề mặt trái đất thay đổi từ xích đạo về
hai cực.
I.
QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
CỤM 2
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Phiếu học tập
Trạm 1
trạm 2
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 5
Các vòng đai
Nóng
Ôn hòa
Lạnh
Băng giá vĩnh
cửu
Vị trí
Giữa các đường đẳng nhiệt
200C của 2 bán cầu
200C và 100C
nóng nhất
Giữa 100 và
nóng nhất
Khoảng vĩ tuyến
300B đến 300N
của
tháng 300 đến 600 ở cả
hai bán cầu
00 của
tháng Ở vòng đai cận
cực của 2 bán cầu
Nhiệt độ quanh năm dưới Bao quanh cực
00C
I.
QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
CỤM 2
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Phiếu học tập
Trạm 1
trạm 3
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 5
CÁC ĐAI KHÍ ÁP VÀ CÁC ĐỚI GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
Các đai khí áp
Các đới gió
- 7 đai khí áp:
+ 3 đai áp thấp: 1 ở xích đạo,
2 ở ôn đới.
+ 4 đai áp cao: 2 cận chí
tuyến, 2 ở cực.
- 6 đới gió: 2 mậu dịch, 2 ôn
đới, 2 Đông cực.
I.
QUY
LUẬT
II. QUY LUẬT PHI
CỤM 2
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Phiếu học tập
Trạm 1
trạm
4 HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT
CÁC
ĐỚI KHÍ
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 5
Có 7 đới khí hậu chính: xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận
nhiệt, ôn đới, cận cực, cực.
Phiếu học tập
trạm 5
TỪ CỰC VỀ XÍCH ĐẠO
Các nhóm đất
Kiểu thảm thực vật
- Có 11 nhóm đất từ cực đến
- Có 11 kiểu thảm thực vật từ
xích đạo.
cực đến xích đạo.
(Ghi tên ra)
(Ghi tên ra)
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Giữ nguyên sơ đồ cụm: đọc thông tin
mục 2, bản đồ sự thay đổi TTV theo
dọc vĩ độ 400B ở lục địa Bắc Mĩ và sơ
đồ các vành đai thực vật và đất ở
sườn Tây dãy Cap-ca, hãy:
1)Trình bày khái niệm, nguyên nhân,
biểu hiện của quy luật phi địa đới.
2)Ở lục địa Bắc Mỹ, theo vĩ tuyến từ
đông sang tây có những kiểu TTV
nào? Vì sao các kiểu TTV lại phân bố
như vậy?
3)Tại sao nước ta có cùng vĩ độ với các
nước ở Tây Nam Á và Bắc Phi nhưng
nước ta không có hoang mạc?
Hình thức: thảo luận kỹ thuật “Khăn
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Phiếu học
QUY tập
LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
Biểu hiện
- Khái niệm
- Nguyên
nhân
- Biểu hiện
Quy luật
Quy luật
đai cao
địa ô
I. QUY LUẬT ĐỊA
ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Phiếu học
QUY tập
LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
Biểu hiện
- Khái niệm
- Nguyên
nhân
- Biểu hiện
Quy luật
Quy luật
đai cao
địa ô
II. QUY LUẬT
PHI ĐỊA ĐỚI
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
Biểu hiện
- Khái niệm
- Nguyên
nhân
Là quy luật phân bố không phụ thuộc vào
tính chất phân bố theo địa đới của các thành
phần địa lí và cảnh quan.
- Nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
- Nguồn năng này phân chia bề mặt Trái Đất
thành lục địa, đại dương, núi cao.
Quy luật đai
cao
Sự thay đổi có quy luật
của các thành phần tự
nhiên theo độ cao địa
hình
Giảm nhanh nhiệt độ
theo độ cao, sự thay
đổi độ ẩm, lượng mưa
Quy luật địa ô
Sự thay đổi các thành
phần tự nhiên và cảnh
quan theo kinh độ
- Sự phân bố đất liền và
biển, đại dương Khí
hậu lục địa bị phân hóa
từ đông sang tây
- Núi chạy theo hướng
kinh tuyến KH 2 bên
sườn núi khác nhau.
Phân bố vành đai đất, Thay đổi thảm thực vật
thực vật theo độ cao theo kinh độ (Sơ đồ các
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
HOA
Kỳ
MIỀN TÂY
MIỀN
ĐÔNG
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚIMIỀN
ĐỚI
MIỀN TÂY
ĐÔNG
Những đụn cát nhỏ ở vùng hoang dã Cadiz,
hình thành do các đợt gió bắc đẩy cát khỏi hồ
khô Cadiz, thuộc Khu tưởng niệm Quốc gia
Mojave, bang California.
Vùng Đông Bắc nước Mỹ, cứ đến mùa thu thì
mưa thật nhiều và rất lạnh nên lá từ từ đổi màu,
từ xanh đậm của diệp lục tốt, chuyển sang màu
vàng tươi, cam, đỏ rực và cuối cùng chuyển ra
màu vàng nâu đậm và sau đó lá sẽ rụng.
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
EM CÓ
BIẾT?
Tại sao nước ta có cùng vĩ độ với các nước ở Tây
Nam Á và Bắc Phi nhưng nước ta không có hoang
mạc?
Việt Nam:
- Nằm trong vùng khí hậu NĐGM
mưa nhiều, không bị áp cao chế
ngự thường xuyên
- Có 2 dòng biển nóng lạnh
thường xuyên.
- Lãnh thổ nước ta hẹp >> ảnh
hưởng của biển vào sâu trong
đất liền
Bắc Phi và Tây Á:
- Bề ngang lục địa lớn
- Áp cao chí tuyến thống trị
quanh năm, chủ yếu là gió Mậu
Dịch
- Dòng biển lạnh nên rất ít mưa.
- Chịu ảnh hưởng của khối khí
nóng đến từ Châu Á
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỚI
ĐỊAluật
ĐỚI
Điểm khác nhau giữa quy
địa đới và phi
Hoạt động độc
lập và riêng lẻ
địa đới?
Diễn ra đồng thời
và tương hỗ nhau
Quy luật địa điới và phi địa điới không tác động riêng lẻ mà
diễn ra đồng thời và tương hỗ lẫn nhau.
Mỗi quy luật lại đóng vai trò chủ chốt trong từng trường hợp
cụ thể, chi phối mạnh mẽ đến chiều hướng phát triển của tự
địa đới?
LUỆN
TẬP
Có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi khi
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
trả lời đúng được 1 điểm, trả
lời đúng đến câu nào thì được
điểm tương ứng với câu hỏi đó.
Trong quá trình trả lời, học sinh
được sử dụng 2 quyền trợ giúp
trong bất kì thời điểm nào:
o Quyền hỏi ý kiến Tổ tư
vấn (ba người bạn trong
lớp, từ câu 6 trở đi, nếu cả 3
người trợ giúp đúng mỗi
người đều được 8 điểm, 2
người đúng được 9 điểm, 1
người đúng được 10 điểm).
o Quyền trợ giúp 50/50
(giáo viên chỉ ra 2 phương
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu1: Qui luật địa đới là sự thay đổi có qui
luật của các thành phần địa lí và cảnh quan
A. theo vĩ độ
B. theo kinh độ
C. theo độ cao
D. hướng đông tây
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 2: Nguyên nhân tạo nên quy luật địa đới
là
A. do nguồn năng lượng bên trong
Trái Đất và địa hình.
B. sự thay đổi của nhiệt độ và độ
ẩm theo kinh độ.
C. do dạng hình cầu của Trái Đất và
bức xạ Mặt Trời.
D. sự thay đổi của nhiệt độ, độ ẩm
không khí theo độ cao
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 3: Sự hình thành các vòng đai nhiệt trên Trái Đất
phụ thuộc vào
A. bức xạ mặt trời, dạng hình cầu
của Trái Đất.
B. bức xạ Mặt Trời, tính chất bề mặt
đệm.
C. dạng hình cầu của Trái Đất, độ
cao địa hình.
D. dạng hình cầu của Trái Đất, tính
chất bề mặt đệm.
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 4 : Trên Trái Đất, ở mỗi bán cầu đều có mấy đới khí
hậu?
A. 10
B. 11
C. 6
D. 7
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 5 : Việt Nam nằm trong đới khí hậu
A. ôn đới
B. cận nhiệt
C. xích đạo
D. nhiệt đới
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 6: Hiện tượng nào dưới đây không biểu hiện cho
qui luật địa đới?
A. Gió Mậu dịch
B. Gió mùa
C. Gió Tây ôn đới
D. Gió Đông cực
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 7: Các quy luật địa đới và phi địa đới thường tác
động
A. riêng lẻ và đối lập
nhau.
C. đồng thời và tương hỗ
nhau.
B. xen kẽ nhau và tương
hỗ nhau.
D. đồng thời và đối lập
nhau.
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 8: Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do
A. nguồn năng lượng bên trong Trái
Đất.
B. nguồn bức xạ Mặt Trời.
C. dạng hình cầu của Trái Đất.
D. sự phân bố lục địa và đại
dương.
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 9 : Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật
của các thành phần tự nhiên
A. theo kinh độ
B. theo vĩ độ
C. theo thời gian
D. theo độ cao địa hình
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 10: Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
A. sự phân bố các vành đai đất
và khí hậu theo vĩ độ.
B. sự phân bố các vành đai đất
và thực vật theo độ cao.
C. sự thay đổi các kiểu thảm thực
vật theo kinh độ.
D. sự phân bố các vòng đai nhiệt
trên Trái đất.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trả lời bằng văn bản
Tìm những nét tương đồng về
sự phân bố của các đới khí hậu
và các kiểu thảm thực vật trên
Trái Đất.
Yêu cầu
Dựa vào bản đồ phân bố TTV
và sự phân bố của các đới
khí hậu trên TĐ
Trình bày theo bảng như gợi
ý SP của GV
Thời gian nộp: đầu tiết kế
Những
Những nơi
tiếp nơi thể
hiện rõ quy
thể hiện rõ
luật địa đới
quy luật phi
địa đới
Luật chơi:
• Tìm các từ/cụm từ có nghĩa
tiếng Việt.
• Thời gian: 1 phút 30
• Ai tìm nhanh nhất, nhiều từ
đúng nhất >> chiến thắng.
KHỞI ĐỘNG
Siêu
lắp
ghép
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Chia 2 đội: A VÀ B
Luật chơi: 2 đội trưởng đứng ở 2 bìa
góc bảng, rút từng thảm thực vật cho
thành viên lên ghép vào cột nội dung
của mình. Các thành viên chỉ được lên
lần lượt sau khi thành viên trước trở
về. Hết thời gian, đội nào ghép được
nhiều TTV đúng nhất đội đó thắng.
Thời gian trò chơi “Siêu lắp ghép”: 1
phút 30
KHỞI ĐỘNG
Siêu
lắp
ghép
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Vĩ độ
(BCN)
00
200
400
600
900
Thảm thực
vật (A)
Thảm thực vật từ
Tây sang Đông ở
Châu Âu (B)
KHỞI ĐỘNG
Siêu
lắp
ghép
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Vĩ độ Thảm thực vật
(BCN)
(A)
400
600
Rừng mưa nhiệt
đới
Xa van, rừng
nhiệt đới khô
Thảo nguyên
Rừng lá kim
900
Hoang mạc lạnh
00
200
Thảm thực vật từ Tây
sang Đông ở Châu Âu
(B)
Các kiểu rừng khác và
đất không có rừng; rừng
lá rộng và rừng lá kim hỗ
hợp ôn đới; hoang mạc
và bán hoang mạc; thảo
nguyên; các kiểu rừng
khác và đất không có
rừng; rừng lá rộng và
rừng lá kim hỗ hợp ôn
đới.
Bài
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI VÀ QUY LUẬT
PHI18
ĐỊA ĐỚI
MỤC TIÊU
Trình bày được khái niệm, biểu
hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy
luật địa đới và quy luật phi địa đới.
Giải thích được một số hiện tượng
phổ biến trong MT tự nhiên bằng
các quy luật địa lí.
Yêu thiên nhiên, tác động phù hợp
trong quá trình sử dụng tự nhiên.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quy luật địa
đới
Quy luật phi
địa đới
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Chia lớp10 nhóm = 2 cụm: đọc thông tin mục 1
trả lời 3 nội dung: Khái niệm, biểu hiện, ý nghĩa
thực tiễn của quy luật địa đới.
Thời gian: 5 phút/trạm và di chuyển theo sơ đồ
❖ Trạm 1: “Khái niệm – Nguyên nhân”
❖ Trạm 2: “Biểu hiện 1” SỰ PHÂN BỐ CÁC VÒNG ĐAI
NHIỆT TRÊN TRÁI ĐẤT
❖ Trạm 3: “Biểu hiện 2” SỰ PHÂN BỐ CÁC ĐAI KHÍ ÁP
VÀ CÁC ĐỚI GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
❖ Trạm 4: “Biểu hiện 3” CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI
ĐẤT
❖ Trạm 5: “Biểu hiện 4” CÁC NHÓM ĐẤT VÀ KIỂU
THẢM THỰC VẬT
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
CỤM 1
CỤM 2
Trạm 1
Trạm 1
Trạm 2
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 4
Trạm 5
Trạm 5
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
1
Dựa vào thông tin mục 1, sự hiểu biết cá
nhân hãy hoàn thiện phiếu học tập
Phiếu học tập trạm 1
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
2
Dựa vào thông tin mục 1, sự hiểu
biết cá nhân hãy hoàn thiện phiếu học tập
Phiếu học tập trạm 2
Vị trí
Giữa các
đường đẳng
nhiệt
Các vòng đai
Khoảng
vĩ tuyến
Nóng
Ôn hòa
Lạnh
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
3
Quan sát sơ đồ các đai khí áp và gió
trên TĐ, sự hiểu biết cá nhân hãy cho biết trên Trái
Đất có những đai khí áp và những đới gió nào?
Phiếu học tập trạm 3
CÁC ĐAI KHÍ ÁP VÀ CÁC ĐỚI GIÓ TRÊN TRÁI
ĐẤT
Các đai khí áp
Các đới gió
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
Quan sát bản đồ các đới khí hậu
4
trên TĐ và kiến thức đã học, hãy cho biết ở
mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu? Kể tên các
đới khí hậu đó.
Phiếu học tập trạm 4
CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT
I. QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Quan sát bản đồ phân bố kiểu
❖
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Trạm
thảm thực vật và các nhóm đất, hãy cho
5
biết:
Sự phân bố các kiểu thảm thực vật và
các nhóm đất có tuân thủ theo quy luật
địa đới không?
Liệt kê từng nhóm đất và từng kiểu thảm
thực vật từ cực về Xích đạo vào phiếu
học tập
tập trạm
5
TỪPhiếu
CỰC học
VỀ XÍCH
ĐẠO
Các nhóm đất
Kiểu thảm thực vật
I.
QUY
LUẬT
II. QUY LUẬT PHI
CỤM 2
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Phiếu học tập
Trạm 1
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 5
trạm 1
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
Là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa
lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.
Do trái đất hình cầu và bức xạ mặt trời tạo góc nhập xạ
của Mặt Trời đến bề mặt trái đất thay đổi từ xích đạo về
hai cực.
I.
QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
CỤM 2
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Phiếu học tập
Trạm 1
trạm 2
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 5
Các vòng đai
Nóng
Ôn hòa
Lạnh
Băng giá vĩnh
cửu
Vị trí
Giữa các đường đẳng nhiệt
200C của 2 bán cầu
200C và 100C
nóng nhất
Giữa 100 và
nóng nhất
Khoảng vĩ tuyến
300B đến 300N
của
tháng 300 đến 600 ở cả
hai bán cầu
00 của
tháng Ở vòng đai cận
cực của 2 bán cầu
Nhiệt độ quanh năm dưới Bao quanh cực
00C
I.
QUY LUẬT II. QUY LUẬT PHI
CỤM 2
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Phiếu học tập
Trạm 1
trạm 3
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 5
CÁC ĐAI KHÍ ÁP VÀ CÁC ĐỚI GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
Các đai khí áp
Các đới gió
- 7 đai khí áp:
+ 3 đai áp thấp: 1 ở xích đạo,
2 ở ôn đới.
+ 4 đai áp cao: 2 cận chí
tuyến, 2 ở cực.
- 6 đới gió: 2 mậu dịch, 2 ôn
đới, 2 Đông cực.
I.
QUY
LUẬT
II. QUY LUẬT PHI
CỤM 2
ĐỊA ĐỚI
ĐỊA ĐỚI
Phiếu học tập
Trạm 1
trạm
4 HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT
CÁC
ĐỚI KHÍ
Trạm 2
Trạm 3
Trạm 4
Trạm 5
Có 7 đới khí hậu chính: xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận
nhiệt, ôn đới, cận cực, cực.
Phiếu học tập
trạm 5
TỪ CỰC VỀ XÍCH ĐẠO
Các nhóm đất
Kiểu thảm thực vật
- Có 11 nhóm đất từ cực đến
- Có 11 kiểu thảm thực vật từ
xích đạo.
cực đến xích đạo.
(Ghi tên ra)
(Ghi tên ra)
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Giữ nguyên sơ đồ cụm: đọc thông tin
mục 2, bản đồ sự thay đổi TTV theo
dọc vĩ độ 400B ở lục địa Bắc Mĩ và sơ
đồ các vành đai thực vật và đất ở
sườn Tây dãy Cap-ca, hãy:
1)Trình bày khái niệm, nguyên nhân,
biểu hiện của quy luật phi địa đới.
2)Ở lục địa Bắc Mỹ, theo vĩ tuyến từ
đông sang tây có những kiểu TTV
nào? Vì sao các kiểu TTV lại phân bố
như vậy?
3)Tại sao nước ta có cùng vĩ độ với các
nước ở Tây Nam Á và Bắc Phi nhưng
nước ta không có hoang mạc?
Hình thức: thảo luận kỹ thuật “Khăn
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Phiếu học
QUY tập
LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
Biểu hiện
- Khái niệm
- Nguyên
nhân
- Biểu hiện
Quy luật
Quy luật
đai cao
địa ô
I. QUY LUẬT ĐỊA
ĐỚI
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Phiếu học
QUY tập
LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
Biểu hiện
- Khái niệm
- Nguyên
nhân
- Biểu hiện
Quy luật
Quy luật
đai cao
địa ô
II. QUY LUẬT
PHI ĐỊA ĐỚI
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
Khái niệm
Nguyên
nhân
Biểu hiện
- Khái niệm
- Nguyên
nhân
Là quy luật phân bố không phụ thuộc vào
tính chất phân bố theo địa đới của các thành
phần địa lí và cảnh quan.
- Nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
- Nguồn năng này phân chia bề mặt Trái Đất
thành lục địa, đại dương, núi cao.
Quy luật đai
cao
Sự thay đổi có quy luật
của các thành phần tự
nhiên theo độ cao địa
hình
Giảm nhanh nhiệt độ
theo độ cao, sự thay
đổi độ ẩm, lượng mưa
Quy luật địa ô
Sự thay đổi các thành
phần tự nhiên và cảnh
quan theo kinh độ
- Sự phân bố đất liền và
biển, đại dương Khí
hậu lục địa bị phân hóa
từ đông sang tây
- Núi chạy theo hướng
kinh tuyến KH 2 bên
sườn núi khác nhau.
Phân bố vành đai đất, Thay đổi thảm thực vật
thực vật theo độ cao theo kinh độ (Sơ đồ các
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
HOA
Kỳ
MIỀN TÂY
MIỀN
ĐÔNG
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚIMIỀN
ĐỚI
MIỀN TÂY
ĐÔNG
Những đụn cát nhỏ ở vùng hoang dã Cadiz,
hình thành do các đợt gió bắc đẩy cát khỏi hồ
khô Cadiz, thuộc Khu tưởng niệm Quốc gia
Mojave, bang California.
Vùng Đông Bắc nước Mỹ, cứ đến mùa thu thì
mưa thật nhiều và rất lạnh nên lá từ từ đổi màu,
từ xanh đậm của diệp lục tốt, chuyển sang màu
vàng tươi, cam, đỏ rực và cuối cùng chuyển ra
màu vàng nâu đậm và sau đó lá sẽ rụng.
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỊA ĐỚI
ĐỚI
EM CÓ
BIẾT?
Tại sao nước ta có cùng vĩ độ với các nước ở Tây
Nam Á và Bắc Phi nhưng nước ta không có hoang
mạc?
Việt Nam:
- Nằm trong vùng khí hậu NĐGM
mưa nhiều, không bị áp cao chế
ngự thường xuyên
- Có 2 dòng biển nóng lạnh
thường xuyên.
- Lãnh thổ nước ta hẹp >> ảnh
hưởng của biển vào sâu trong
đất liền
Bắc Phi và Tây Á:
- Bề ngang lục địa lớn
- Áp cao chí tuyến thống trị
quanh năm, chủ yếu là gió Mậu
Dịch
- Dòng biển lạnh nên rất ít mưa.
- Chịu ảnh hưởng của khối khí
nóng đến từ Châu Á
I. QUY LUẬT ĐỊA II. QUY LUẬT PHI
ĐỚI
ĐỊAluật
ĐỚI
Điểm khác nhau giữa quy
địa đới và phi
Hoạt động độc
lập và riêng lẻ
địa đới?
Diễn ra đồng thời
và tương hỗ nhau
Quy luật địa điới và phi địa điới không tác động riêng lẻ mà
diễn ra đồng thời và tương hỗ lẫn nhau.
Mỗi quy luật lại đóng vai trò chủ chốt trong từng trường hợp
cụ thể, chi phối mạnh mẽ đến chiều hướng phát triển của tự
địa đới?
LUỆN
TẬP
Có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi khi
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
trả lời đúng được 1 điểm, trả
lời đúng đến câu nào thì được
điểm tương ứng với câu hỏi đó.
Trong quá trình trả lời, học sinh
được sử dụng 2 quyền trợ giúp
trong bất kì thời điểm nào:
o Quyền hỏi ý kiến Tổ tư
vấn (ba người bạn trong
lớp, từ câu 6 trở đi, nếu cả 3
người trợ giúp đúng mỗi
người đều được 8 điểm, 2
người đúng được 9 điểm, 1
người đúng được 10 điểm).
o Quyền trợ giúp 50/50
(giáo viên chỉ ra 2 phương
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu1: Qui luật địa đới là sự thay đổi có qui
luật của các thành phần địa lí và cảnh quan
A. theo vĩ độ
B. theo kinh độ
C. theo độ cao
D. hướng đông tây
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 2: Nguyên nhân tạo nên quy luật địa đới
là
A. do nguồn năng lượng bên trong
Trái Đất và địa hình.
B. sự thay đổi của nhiệt độ và độ
ẩm theo kinh độ.
C. do dạng hình cầu của Trái Đất và
bức xạ Mặt Trời.
D. sự thay đổi của nhiệt độ, độ ẩm
không khí theo độ cao
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 3: Sự hình thành các vòng đai nhiệt trên Trái Đất
phụ thuộc vào
A. bức xạ mặt trời, dạng hình cầu
của Trái Đất.
B. bức xạ Mặt Trời, tính chất bề mặt
đệm.
C. dạng hình cầu của Trái Đất, độ
cao địa hình.
D. dạng hình cầu của Trái Đất, tính
chất bề mặt đệm.
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 4 : Trên Trái Đất, ở mỗi bán cầu đều có mấy đới khí
hậu?
A. 10
B. 11
C. 6
D. 7
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 5 : Việt Nam nằm trong đới khí hậu
A. ôn đới
B. cận nhiệt
C. xích đạo
D. nhiệt đới
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 6: Hiện tượng nào dưới đây không biểu hiện cho
qui luật địa đới?
A. Gió Mậu dịch
B. Gió mùa
C. Gió Tây ôn đới
D. Gió Đông cực
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 7: Các quy luật địa đới và phi địa đới thường tác
động
A. riêng lẻ và đối lập
nhau.
C. đồng thời và tương hỗ
nhau.
B. xen kẽ nhau và tương
hỗ nhau.
D. đồng thời và đối lập
nhau.
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 8: Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do
A. nguồn năng lượng bên trong Trái
Đất.
B. nguồn bức xạ Mặt Trời.
C. dạng hình cầu của Trái Đất.
D. sự phân bố lục địa và đại
dương.
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 9 : Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật
của các thành phần tự nhiên
A. theo kinh độ
B. theo vĩ độ
C. theo thời gian
D. theo độ cao địa hình
AI LÀ
TRÙM
ĐIỂM
Câu 10: Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
A. sự phân bố các vành đai đất
và khí hậu theo vĩ độ.
B. sự phân bố các vành đai đất
và thực vật theo độ cao.
C. sự thay đổi các kiểu thảm thực
vật theo kinh độ.
D. sự phân bố các vòng đai nhiệt
trên Trái đất.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trả lời bằng văn bản
Tìm những nét tương đồng về
sự phân bố của các đới khí hậu
và các kiểu thảm thực vật trên
Trái Đất.
Yêu cầu
Dựa vào bản đồ phân bố TTV
và sự phân bố của các đới
khí hậu trên TĐ
Trình bày theo bảng như gợi
ý SP của GV
Thời gian nộp: đầu tiết kế
Những
Những nơi
tiếp nơi thể
hiện rõ quy
thể hiện rõ
luật địa đới
quy luật phi
địa đới
 







Các ý kiến mới nhất