CTST - Bài 21. Công nghệ tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lựu
Ngày gửi: 20h:28' 26-03-2024
Dung lượng: 23.0 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lựu
Ngày gửi: 20h:28' 26-03-2024
Dung lượng: 23.0 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC
NINH
HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TỈNH
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A5
TRƯỜNG THPT HOÀNG QUỐC VIỆT
Giáo viên: Nguyễn Thị Lựu
Môn học: Sinh học
Đơn vị: Trường THPT Thuận Thành số 1
Năm học: 2023-2024
KHỞI ĐỘNG
Hìn
Chữ
Đuổ
Bắt
Luật
chơi
(Vòng
1)
h
i
- Mỗi hình ảnh sẽ
xuất hiện 15 giây
- Có gợi ý về số
lượng chữ cái
- Sau 8 giây GV sẽ
gợi ý về nội dung
15
giây
Trả lời đúng trước gợi
ý của GV tặng 2 sao
Trả lời đúng sau gợi ý
của GV Cộng 1 sao
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 1
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 2
NHÂN BẢN VÔ TÍNH CỪU
DOLLY
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 3
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 4
NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO THỰC VẬT
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
TIẾT 47
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO (Tiết 1
)
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
21
I. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO LÀ GÌ?
1. Khái niệm công nghệ tế bào
2. Nguyên lí công nghệ tế bào
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào TV
III. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
1. Công nghệ tế bào động vật
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào ĐV
I. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO LÀ GÌ?
LậtMản Ghé
h
p
Luật chơi: (Vòng 2)
- Có 4 gói câu hỏi trắc nghiệm dành cho 4 nhóm.
- Mỗi gói câu hỏi gồm 2 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm
- Thời gian tối đa cho mỗi câu là 20s
- Nếu trả lời sai sẽ không nhận được điểm.
- Nhóm khác nhận xét, trả lời đúng câu hỏi của nhóm bạn đã trả lời sai sẽ được nhận thêm 5
điểm.
- Sau khi chơi xong sẽ tổng kết điểm của các nhóm.
- Các nhóm bốc thắm thứ tự trả lời
Phiếu 01 – Gói câu hỏi số 1
Phiếu 02 – Gói câu hỏi số 2
Phiếu 03 – Gói câu hỏi số 3
Phiếu 04 – Gói câu hỏi số 4
- HS chọn ô chữ và tham gia trò chơi
Khái niệm: Là quy trình kĩ thuật ứng dụng
phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô trên
môi tường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ
GÓI CÂU HỎI
Thành tựu: Nhân bản vô tính cừu Dolly,
SỐ
1liệu quý, các
nhân giống các loại
cây dược
quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào là
dựa trên tính toàn năng của tế bào.
giống cây ăn quả tốt và các loại cây cảnh có
giá trị cao.
và phản biệt hoá thành những loại tế bào
khác nhau
trong cơ thể.
GÓI
CÂU
HỎI
SỐ
Có thể điều khiển
sự biệt3
hoá bằng thành
GÓI
CÂU
Mô là một nhóm
tế bào độcHỎI
lập có cấu
trúc và chức năng như nhau. Vì vậy,
SỐ
khi tách riêng
mô để 2
nuôi cấy, chúng
có thể phát triển thành cơ quan hoặc
mô cơ thể
Các tế bào toàn năng có khả năng biệt hoá
Nguyên lí của công nghệ tế bào là dựa trên
tính toàn năng của tế bào, khả năng biệt hóa
và phản biệt hóa, khả năng phân chia và
điều khiển sự biệt hóa
GÓI CÂU HỎI
SỐ
4công nghệ tế bào
Công nghệ tế bào
bao gồm
thực vật và công nghệ tế bào động vật.
phần môi trường, trong đó quan trọng nhất
là hormone sinh trưởng.
Câu 1. Công nghệ tế bào là
A.A.
quy
trình
kĩ kĩ
thuật
ứng
dụng
phương
pháp
nuôi
cấycấy
tế tế
bào
hoặc
nuôi
cấycấy
mômô
trên
môi
trường
dinh
dưỡng
nhân tạo
quy
trình
thuật
ứng
dụng
phương
pháp
nuôi
bào
hoặc
nuôi
trên
môi
trường
dinh
dưỡng
tạo hoặc
ra cơcơ
quan
thể .hoàn chỉnh.
đểnhân
tạo ratạo
cơđể
quan
thểhoặc
hoàncơ
chỉnh
B. quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất
lượng tốt.
C. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có.
D. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Câu 2. Trong những thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải là của
công nghệ tế bào ?
A. Nhân nhanh nhiều giống cây trồng
C. Tạo giống cừu Dolly.
B. Bảo tồn nhiều loài thực vật quý
hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng
D. Tạo
Tạoraranhiều
nhiều
giống
câybiến
trồng
D.
giống
cây trồng
đổi biến
gene
đổi gene
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
GÓI CÂU HỎI SỐ 1
Câu 1: Công nghệ tế bào là
A. quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi
trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
B. quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra
giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt.
C. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các
giống sẵn có.
D. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn
thế hệ bố mẹ.
Câu 2: Trong những thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải là của công nghệ tế
bào ?
A. Nhân nhanh nhiều giống cây trồng
B. Bảo tồn nhiều loài thực vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng
C. Tạo giống cừu Dolly.
D. Tạo ra nhiều giống cây trồng biến đổi gene
Câu 1. Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau
đây?
Tính
toàn
năng
A.A.
Tính
toàn
năng
củacủa
cáctếtếbào
bào.
B. Tính đa dạng của các tế bào giao
tử.
C. Tính ưu việt của các tế bào nhân
thực.
D. Tính đặc thù của các tế bào.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
Câu 2. Tính toàn năng của tế bào là
A. quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa về cấu
trúc và chức năng.
B.
khả
năng
một
tế
bào
phân
chia,
phát
triển
thành
mô,
cơ
quan,
cơ
thể
hoàn
chỉnh
B.
năngmột
mộttếtếbào
bào
phân
chia,
cơ cơ
quan,
cơ thể
hoàn
chỉnh
B. khả
khả năng
phân
chia,
phátphát
triểntriển
thànhthành
mô, cơmô,
quan,
thể hoàn
chỉnh
trong
môi
trong
môi
trường
thích
hợp.
trườngmôi
thíchtrường
hợp. thích hợp.
trong
C. quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không còn tính
chuyên hóa về cấu trúc và chức năng.
D. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh
trong mọi loại môi trường.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
GÓI CÂU HỎI SỐ 2
Câu 1: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?
A. Tính toàn năng của các tế bào.
B. Tính đa dạng của các tế bào giao tử.
t0
C. Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.
D. Tính đặc thù của các tế bào.
Câu 2: Tính toàn năng của tế bào là
A. quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa
về cấu trúc và chức năng.
B. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn
chỉnh trong môi trường thích hợp.
C. quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không
còn tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng.
D. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn
chỉnh trong mọi loại môi trường.
Câu 1. Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?
A. Nguyên phân liên tục.
B.
B. Biệt
Biệt hóa
hóa và
và phản
phản biệt
biệt hóa.
hóa
C. Duy trì sự sống vĩnh viễn.
D. Giảm phân liên tục.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
Câu 2. Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự
biệt hóa
A. Hàm lượng nitrogen.
B. Hàm lượng carbohydrate.
C. Enzyme chuyển hóa.
trưởng
D. Hormone sinh trưởng.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
GÓI CÂU HỎI SỐ 3
Câu 1: Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?
A. Nguyên phân liên tục.
B. Biệt hóa và phản biệt hóa.
C. Duy trì sự sống vĩnh viễn.
D. Giảm phân liên tục.
Câu 2: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự biệt
hóa bằng thành phần môi trường?
A. Hàm lượng nitrogen.
B. Hàm lượng carbohydrate.
C. Enzyme chuyển hóa.
D. Hormone sinh trưởng.
Câu 1. Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là
A.tính
tínhtoàn
toànnăng,
năng,khả
khảnăng
năngbiệt
biệthoá
hoávà
vàphản
phảnbiệt
biệthoá
hoácủa
củatếtếbào.
bào.
A.
B. khả năng biệt hoá của tế bào.
C. khả năng phản biệt hoá của tế bào.
D. tính toàn năng của tế bào.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
Câu 2. Quan sát Hình 21.3 và 21.4, cho biết tính toàn năng của tế bào
thực vật và động vật giống hay khác nhau?
Hướng dẫn trả lời
- Tính toàn năng của tế bào động vật và thực vật khác nhau:
+ Tế bào thực vật trưởng thành có thể phân chia và biệt hóa để hình thành cây
hoàn chỉnh.
+ Tế bào động vật trưởng thành thường chỉ có thể hình thành những mô nhất
định.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
GÓI CÂU HỎI SỐ 4
Câu 1: Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là
A. tính toàn năng, khả năng biệt hoá và phản biệt hoá của tế bào.
B. khả năng biệt hoá của tế bào.
C. khả năng phản biệt hoá của tế bào.
D. tính toàn năng của tế bào.
Câu 2: Quan sát Hình 21.3 và 21.4, cho biết tính toàn năng của tế bào thực vật
và động vật giống hay khác nhau?
Hướng dẫn trả lời
- Tính toàn năng của tế bào động vật và thực vật khác nhau:
+ Tế bào thực vật trưởng thành có thể phân chia và biệt hóa để hình thành cây
hoàn chỉnh.
+ Tế bào động vật trưởng thành thường chỉ có thể hình thành những mô nhất
định.
I. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO LÀ GÌ?
1. Khái niệm công nghệ tế bào
- Khái niệm: Là quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoạt mô trên môi tường dinh
dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
- Thành tựu: Nhân bản vô tính cừu Dolly, nhân giống các loại cây dược liệu quý, các giống cây ăn quả
tốt và các loại cây cảnh có giá trị cao.
2. Nguyên lí của công nghệ tế bào
- Mô là một nhóm tế bào độc lập có cấu trúc và chức năng như nhau. Vì vậy, khi tách riêng mô để nuôi
cấy, chúng có thể phát triển thành cơ quan hoặc mô cơ thể
- Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào là dựa trên tính toàn năng của tế bào.
→ Dựa trên tính toàn năng của tế bào, khả năng biệt hóa và phản biệt hóa, khả năng phân chia và điều
khiển sự biệt hóa bằng thành phần môi trường trong đó quan trọng nhất là hormone sinh trưởng.
Du lịch vòng
quanh trường
10 Điểm
1
Chúc bạn may
mắn lần sau
4
Tặng bạn
tràng pháo
tay
2
3
9 Điểm
8 Điểm
5
6
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
Luật chơi: (Vòng 3)
- Lớp chia thành 4 nhóm.
-Các em quan sát hình vẽ quy trình nhân giống
cây trồng bằng công nghệ tế bào và nghiên cứu
nội dung SGK thảo luận nhóm sau đó điền tên gọi
các giai đoạn (1), (2), (3) là gì ?
- Thời gian cho các nhóm nghiên cứu là 2 phút
- Sau thời gian 2 phút mỗi nhóm cử đại diện lên
bảng viết tên các giai đoạn (1), (2), (3) . Chú ý
mỗi thành viên của nhóm chỉ được viết tên 1 giai
đoạn sau đó về chỗ, thành viên khác trong nhóm
lên viết giai đoạn tiếp.
- Thời gian cho các nhóm viết là 3 phút
- Nhóm nào viết đúng cả 3 giai đoạn sẽ được
nhận một phần quà
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
00:00
TG
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:00
1. Công nghệ tế bào thực vật
TG
1. Tách và nuôi
cấy mô phân sinh.
2. Nuôi
cấy mô
sẹo thành
cơ thể
mới.
3. Nuôi
trồng các
cây con
10 Điểm
Du lịch vòng
quanh trường
1
9 Điểm
4
8 Điểm
2
3
Tặng bạn tràng
pháo tay
mắn lần Chúc
bạn may lần
sau
5
6
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
- Quy trình nhân giống vây trồng bằng công nghệ tế bào thực vật.
(1) Tách các mẫu mô từ cơ quan của cơ thể thực vật và
nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng để tạo mô sẹo.
(2) Nuôi cấy mô sẹo để phát triển thành cây con.
(3) Cây con được chuyển sang trồng ở vườn ươm và
sau đó là ngoài môi trường tự nhiên.
- Mô sẹo:
+ Là nhóm tế bào chưa phân hóa có khả năng phân chia và biệt hóa
+ Mô sẹo có thể phát triển thành tất cả các bộ phận của cây con
để tạo thành cây con hoàn chỉnh
Tạo ra số lượng lớn cây giống trong thời gian ngắn và
đồng nhất về mặt di truyền thích nghi với điều kiện sinh thái
nhất định
- Tạo ra số lượng lớn
cây giống trong thời
gian ngắn và đồng
nhất về mặt di
truyền
Nuôi cấy mô tế bào
Tạo cây lưỡng bội
thuần chủng
Nuôi cấy hạt phấn
- Tạo ra số lượng lớn
cây giống trong thời
gian ngắn và đồng
nhất về mặt di
truyền
Nuôi cấy mô tế bào
Tạo ra cây lai
khác loài
Dung hợp tế bào trần
- Tạo ra số lượng lớn
cây giống trong thời
gian ngắn và đồng
nhất về mặt di
truyền
Nuôi cấy mô tế bào
Tạo giống
cây trồng
mang gene
của loài khác
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Lan hồ điệp
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Lan phi hồ điệp đột biến
vietnamnet.vn/lan-dot-bien-co-nhan-giong-nuoi-cay-mo-duoc-khong-665752.html
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Chuối già Nam Mỹ
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Các giống cây ăn quả (chuỗi Nam Mỹ, chuối sứ, dây tây chịu nhiệt ...) giống cây cảnh giá trị cao (lan hồ điệp, lan rừng
đột biến ...) các giống cây dược liệu và cây lấy gỗ ...
LUYỆN TẬP
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
P TR
H
À
Á
N
O
TA G
Y
M
Ể
I
Đ
10
T
Ợ
LƯ
ẤT
M
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂ M
LUCKY
LUẬT CHƠI ( Vòng 4)
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây
- Trả lời đúng học sinh được đến với vòng quay may mắn
để nhận phần thưởng tương ứng
- Trả lời sai, học sinh sẽ nhường quyền cho học sinh khác
Câu hỏi 1: Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để
kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?
A. Tia tử ngoại
B. Tia X
C. Xung điện
D.
Hoocmôn
sinh
trưởng
D. Hoocmôn sinh trưởng
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
P TR
H
À
Á
N
O
TA G
Y
M
Ể
I
Đ
10
T
Ợ
LƯ
ẤT
M
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂ M
LUCKY
Câu hỏi 2: Các giống cây cảnh có giá trị cao như lan hồ điệp, lan
rừng đột biến,... và cây cảnh ngắn ngày như hoa hồng, thược dược,
cúc họa mi, đồng tiền,... được nhân giống thành công nhờ vào:
A. Công nghệ gen.
B.
B. Công
Công nghệ
nghệ tế
tế bào.
bào.
C. Nhân bản vô tính.
D. Thụ tinh ống nghiệm.
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
P TR
H
À
Á
N
O
TA G
Y
M
Ể
I
Đ
10
T
Ợ
LƯ
ẤT
M
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂ M
LUCKY
Câu hỏi 3: Thành tựu nào sau đây không phải của ứng dụng công
nghệ tế bào thực vật là tạo ra?
A. các giống cây dược liệu như đinh lăng, đẳng sâm, sâm Ngọc Linh,..
B. các giống cây lấy gỗ như keo lai, bạch đàn, thông, tùng, trầm hương.
C.ứng
ứngdụng
dụngcông
côngnghệ
nghệtếtếbào
bào
gốc
điều
thương
vùng
cơ tim
suy tim.
C.
gốc
điều
trị trị
tổntổn
thương
vùng
cơ tim
gây gây
suy tim.
D. Các giống cây cảnh có giá trị cao như lan hồ điệp, lan rừng đột biến,... và cây cảnh
ngắn ngày như hoa hồng, thược dược, cúc họa mi, đồng tiền,...
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
P TR
H
À
Á
N
O
TA G
Y
M
Ể
I
Đ
10
T
Ợ
LƯ
ẤT
M
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂ M
LUCKY
NINH
HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TỈNH
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A5
TRƯỜNG THPT HOÀNG QUỐC VIỆT
Giáo viên: Nguyễn Thị Lựu
Môn học: Sinh học
Đơn vị: Trường THPT Thuận Thành số 1
Năm học: 2023-2024
KHỞI ĐỘNG
Hìn
Chữ
Đuổ
Bắt
Luật
chơi
(Vòng
1)
h
i
- Mỗi hình ảnh sẽ
xuất hiện 15 giây
- Có gợi ý về số
lượng chữ cái
- Sau 8 giây GV sẽ
gợi ý về nội dung
15
giây
Trả lời đúng trước gợi
ý của GV tặng 2 sao
Trả lời đúng sau gợi ý
của GV Cộng 1 sao
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 1
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 2
NHÂN BẢN VÔ TÍNH CỪU
DOLLY
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 3
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
Từ số 4
NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO THỰC VẬT
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
TIẾT 47
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO (Tiết 1
)
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
21
I. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO LÀ GÌ?
1. Khái niệm công nghệ tế bào
2. Nguyên lí công nghệ tế bào
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào TV
III. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
1. Công nghệ tế bào động vật
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào ĐV
I. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO LÀ GÌ?
LậtMản Ghé
h
p
Luật chơi: (Vòng 2)
- Có 4 gói câu hỏi trắc nghiệm dành cho 4 nhóm.
- Mỗi gói câu hỏi gồm 2 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm
- Thời gian tối đa cho mỗi câu là 20s
- Nếu trả lời sai sẽ không nhận được điểm.
- Nhóm khác nhận xét, trả lời đúng câu hỏi của nhóm bạn đã trả lời sai sẽ được nhận thêm 5
điểm.
- Sau khi chơi xong sẽ tổng kết điểm của các nhóm.
- Các nhóm bốc thắm thứ tự trả lời
Phiếu 01 – Gói câu hỏi số 1
Phiếu 02 – Gói câu hỏi số 2
Phiếu 03 – Gói câu hỏi số 3
Phiếu 04 – Gói câu hỏi số 4
- HS chọn ô chữ và tham gia trò chơi
Khái niệm: Là quy trình kĩ thuật ứng dụng
phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô trên
môi tường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ
GÓI CÂU HỎI
Thành tựu: Nhân bản vô tính cừu Dolly,
SỐ
1liệu quý, các
nhân giống các loại
cây dược
quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào là
dựa trên tính toàn năng của tế bào.
giống cây ăn quả tốt và các loại cây cảnh có
giá trị cao.
và phản biệt hoá thành những loại tế bào
khác nhau
trong cơ thể.
GÓI
CÂU
HỎI
SỐ
Có thể điều khiển
sự biệt3
hoá bằng thành
GÓI
CÂU
Mô là một nhóm
tế bào độcHỎI
lập có cấu
trúc và chức năng như nhau. Vì vậy,
SỐ
khi tách riêng
mô để 2
nuôi cấy, chúng
có thể phát triển thành cơ quan hoặc
mô cơ thể
Các tế bào toàn năng có khả năng biệt hoá
Nguyên lí của công nghệ tế bào là dựa trên
tính toàn năng của tế bào, khả năng biệt hóa
và phản biệt hóa, khả năng phân chia và
điều khiển sự biệt hóa
GÓI CÂU HỎI
SỐ
4công nghệ tế bào
Công nghệ tế bào
bao gồm
thực vật và công nghệ tế bào động vật.
phần môi trường, trong đó quan trọng nhất
là hormone sinh trưởng.
Câu 1. Công nghệ tế bào là
A.A.
quy
trình
kĩ kĩ
thuật
ứng
dụng
phương
pháp
nuôi
cấycấy
tế tế
bào
hoặc
nuôi
cấycấy
mômô
trên
môi
trường
dinh
dưỡng
nhân tạo
quy
trình
thuật
ứng
dụng
phương
pháp
nuôi
bào
hoặc
nuôi
trên
môi
trường
dinh
dưỡng
tạo hoặc
ra cơcơ
quan
thể .hoàn chỉnh.
đểnhân
tạo ratạo
cơđể
quan
thểhoặc
hoàncơ
chỉnh
B. quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất
lượng tốt.
C. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có.
D. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Câu 2. Trong những thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải là của
công nghệ tế bào ?
A. Nhân nhanh nhiều giống cây trồng
C. Tạo giống cừu Dolly.
B. Bảo tồn nhiều loài thực vật quý
hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng
D. Tạo
Tạoraranhiều
nhiều
giống
câybiến
trồng
D.
giống
cây trồng
đổi biến
gene
đổi gene
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
GÓI CÂU HỎI SỐ 1
Câu 1: Công nghệ tế bào là
A. quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi
trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
B. quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra
giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt.
C. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các
giống sẵn có.
D. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn
thế hệ bố mẹ.
Câu 2: Trong những thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải là của công nghệ tế
bào ?
A. Nhân nhanh nhiều giống cây trồng
B. Bảo tồn nhiều loài thực vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng
C. Tạo giống cừu Dolly.
D. Tạo ra nhiều giống cây trồng biến đổi gene
Câu 1. Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau
đây?
Tính
toàn
năng
A.A.
Tính
toàn
năng
củacủa
cáctếtếbào
bào.
B. Tính đa dạng của các tế bào giao
tử.
C. Tính ưu việt của các tế bào nhân
thực.
D. Tính đặc thù của các tế bào.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
Câu 2. Tính toàn năng của tế bào là
A. quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa về cấu
trúc và chức năng.
B.
khả
năng
một
tế
bào
phân
chia,
phát
triển
thành
mô,
cơ
quan,
cơ
thể
hoàn
chỉnh
B.
năngmột
mộttếtếbào
bào
phân
chia,
cơ cơ
quan,
cơ thể
hoàn
chỉnh
B. khả
khả năng
phân
chia,
phátphát
triểntriển
thànhthành
mô, cơmô,
quan,
thể hoàn
chỉnh
trong
môi
trong
môi
trường
thích
hợp.
trườngmôi
thíchtrường
hợp. thích hợp.
trong
C. quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không còn tính
chuyên hóa về cấu trúc và chức năng.
D. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh
trong mọi loại môi trường.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
GÓI CÂU HỎI SỐ 2
Câu 1: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?
A. Tính toàn năng của các tế bào.
B. Tính đa dạng của các tế bào giao tử.
t0
C. Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.
D. Tính đặc thù của các tế bào.
Câu 2: Tính toàn năng của tế bào là
A. quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa
về cấu trúc và chức năng.
B. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn
chỉnh trong môi trường thích hợp.
C. quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không
còn tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng.
D. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn
chỉnh trong mọi loại môi trường.
Câu 1. Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?
A. Nguyên phân liên tục.
B.
B. Biệt
Biệt hóa
hóa và
và phản
phản biệt
biệt hóa.
hóa
C. Duy trì sự sống vĩnh viễn.
D. Giảm phân liên tục.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
Câu 2. Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự
biệt hóa
A. Hàm lượng nitrogen.
B. Hàm lượng carbohydrate.
C. Enzyme chuyển hóa.
trưởng
D. Hormone sinh trưởng.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
GÓI CÂU HỎI SỐ 3
Câu 1: Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?
A. Nguyên phân liên tục.
B. Biệt hóa và phản biệt hóa.
C. Duy trì sự sống vĩnh viễn.
D. Giảm phân liên tục.
Câu 2: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự biệt
hóa bằng thành phần môi trường?
A. Hàm lượng nitrogen.
B. Hàm lượng carbohydrate.
C. Enzyme chuyển hóa.
D. Hormone sinh trưởng.
Câu 1. Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là
A.tính
tínhtoàn
toànnăng,
năng,khả
khảnăng
năngbiệt
biệthoá
hoávà
vàphản
phảnbiệt
biệthoá
hoácủa
củatếtếbào.
bào.
A.
B. khả năng biệt hoá của tế bào.
C. khả năng phản biệt hoá của tế bào.
D. tính toàn năng của tế bào.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
Câu 2. Quan sát Hình 21.3 và 21.4, cho biết tính toàn năng của tế bào
thực vật và động vật giống hay khác nhau?
Hướng dẫn trả lời
- Tính toàn năng của tế bào động vật và thực vật khác nhau:
+ Tế bào thực vật trưởng thành có thể phân chia và biệt hóa để hình thành cây
hoàn chỉnh.
+ Tế bào động vật trưởng thành thường chỉ có thể hình thành những mô nhất
định.
START
END
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
987654321
GÓI CÂU HỎI SỐ 4
Câu 1: Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là
A. tính toàn năng, khả năng biệt hoá và phản biệt hoá của tế bào.
B. khả năng biệt hoá của tế bào.
C. khả năng phản biệt hoá của tế bào.
D. tính toàn năng của tế bào.
Câu 2: Quan sát Hình 21.3 và 21.4, cho biết tính toàn năng của tế bào thực vật
và động vật giống hay khác nhau?
Hướng dẫn trả lời
- Tính toàn năng của tế bào động vật và thực vật khác nhau:
+ Tế bào thực vật trưởng thành có thể phân chia và biệt hóa để hình thành cây
hoàn chỉnh.
+ Tế bào động vật trưởng thành thường chỉ có thể hình thành những mô nhất
định.
I. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO LÀ GÌ?
1. Khái niệm công nghệ tế bào
- Khái niệm: Là quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoạt mô trên môi tường dinh
dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
- Thành tựu: Nhân bản vô tính cừu Dolly, nhân giống các loại cây dược liệu quý, các giống cây ăn quả
tốt và các loại cây cảnh có giá trị cao.
2. Nguyên lí của công nghệ tế bào
- Mô là một nhóm tế bào độc lập có cấu trúc và chức năng như nhau. Vì vậy, khi tách riêng mô để nuôi
cấy, chúng có thể phát triển thành cơ quan hoặc mô cơ thể
- Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào là dựa trên tính toàn năng của tế bào.
→ Dựa trên tính toàn năng của tế bào, khả năng biệt hóa và phản biệt hóa, khả năng phân chia và điều
khiển sự biệt hóa bằng thành phần môi trường trong đó quan trọng nhất là hormone sinh trưởng.
Du lịch vòng
quanh trường
10 Điểm
1
Chúc bạn may
mắn lần sau
4
Tặng bạn
tràng pháo
tay
2
3
9 Điểm
8 Điểm
5
6
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
Luật chơi: (Vòng 3)
- Lớp chia thành 4 nhóm.
-Các em quan sát hình vẽ quy trình nhân giống
cây trồng bằng công nghệ tế bào và nghiên cứu
nội dung SGK thảo luận nhóm sau đó điền tên gọi
các giai đoạn (1), (2), (3) là gì ?
- Thời gian cho các nhóm nghiên cứu là 2 phút
- Sau thời gian 2 phút mỗi nhóm cử đại diện lên
bảng viết tên các giai đoạn (1), (2), (3) . Chú ý
mỗi thành viên của nhóm chỉ được viết tên 1 giai
đoạn sau đó về chỗ, thành viên khác trong nhóm
lên viết giai đoạn tiếp.
- Thời gian cho các nhóm viết là 3 phút
- Nhóm nào viết đúng cả 3 giai đoạn sẽ được
nhận một phần quà
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
00:00
TG
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:00
1. Công nghệ tế bào thực vật
TG
1. Tách và nuôi
cấy mô phân sinh.
2. Nuôi
cấy mô
sẹo thành
cơ thể
mới.
3. Nuôi
trồng các
cây con
10 Điểm
Du lịch vòng
quanh trường
1
9 Điểm
4
8 Điểm
2
3
Tặng bạn tràng
pháo tay
mắn lần Chúc
bạn may lần
sau
5
6
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
- Quy trình nhân giống vây trồng bằng công nghệ tế bào thực vật.
(1) Tách các mẫu mô từ cơ quan của cơ thể thực vật và
nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng để tạo mô sẹo.
(2) Nuôi cấy mô sẹo để phát triển thành cây con.
(3) Cây con được chuyển sang trồng ở vườn ươm và
sau đó là ngoài môi trường tự nhiên.
- Mô sẹo:
+ Là nhóm tế bào chưa phân hóa có khả năng phân chia và biệt hóa
+ Mô sẹo có thể phát triển thành tất cả các bộ phận của cây con
để tạo thành cây con hoàn chỉnh
Tạo ra số lượng lớn cây giống trong thời gian ngắn và
đồng nhất về mặt di truyền thích nghi với điều kiện sinh thái
nhất định
- Tạo ra số lượng lớn
cây giống trong thời
gian ngắn và đồng
nhất về mặt di
truyền
Nuôi cấy mô tế bào
Tạo cây lưỡng bội
thuần chủng
Nuôi cấy hạt phấn
- Tạo ra số lượng lớn
cây giống trong thời
gian ngắn và đồng
nhất về mặt di
truyền
Nuôi cấy mô tế bào
Tạo ra cây lai
khác loài
Dung hợp tế bào trần
- Tạo ra số lượng lớn
cây giống trong thời
gian ngắn và đồng
nhất về mặt di
truyền
Nuôi cấy mô tế bào
Tạo giống
cây trồng
mang gene
của loài khác
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Lan hồ điệp
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Lan phi hồ điệp đột biến
vietnamnet.vn/lan-dot-bien-co-nhan-giong-nuoi-cay-mo-duoc-khong-665752.html
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Chuối già Nam Mỹ
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
II. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT
1. Công nghệ tế bào thực vật
2. Một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
Các giống cây ăn quả (chuỗi Nam Mỹ, chuối sứ, dây tây chịu nhiệt ...) giống cây cảnh giá trị cao (lan hồ điệp, lan rừng
đột biến ...) các giống cây dược liệu và cây lấy gỗ ...
LUYỆN TẬP
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
P TR
H
À
Á
N
O
TA G
Y
M
Ể
I
Đ
10
T
Ợ
LƯ
ẤT
M
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂ M
LUCKY
LUẬT CHƠI ( Vòng 4)
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây
- Trả lời đúng học sinh được đến với vòng quay may mắn
để nhận phần thưởng tương ứng
- Trả lời sai, học sinh sẽ nhường quyền cho học sinh khác
Câu hỏi 1: Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để
kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?
A. Tia tử ngoại
B. Tia X
C. Xung điện
D.
Hoocmôn
sinh
trưởng
D. Hoocmôn sinh trưởng
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
P TR
H
À
Á
N
O
TA G
Y
M
Ể
I
Đ
10
T
Ợ
LƯ
ẤT
M
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂ M
LUCKY
Câu hỏi 2: Các giống cây cảnh có giá trị cao như lan hồ điệp, lan
rừng đột biến,... và cây cảnh ngắn ngày như hoa hồng, thược dược,
cúc họa mi, đồng tiền,... được nhân giống thành công nhờ vào:
A. Công nghệ gen.
B.
B. Công
Công nghệ
nghệ tế
tế bào.
bào.
C. Nhân bản vô tính.
D. Thụ tinh ống nghiệm.
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
P TR
H
À
Á
N
O
TA G
Y
M
Ể
I
Đ
10
T
Ợ
LƯ
ẤT
M
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂ M
LUCKY
Câu hỏi 3: Thành tựu nào sau đây không phải của ứng dụng công
nghệ tế bào thực vật là tạo ra?
A. các giống cây dược liệu như đinh lăng, đẳng sâm, sâm Ngọc Linh,..
B. các giống cây lấy gỗ như keo lai, bạch đàn, thông, tùng, trầm hương.
C.ứng
ứngdụng
dụngcông
côngnghệ
nghệtếtếbào
bào
gốc
điều
thương
vùng
cơ tim
suy tim.
C.
gốc
điều
trị trị
tổntổn
thương
vùng
cơ tim
gây gây
suy tim.
D. Các giống cây cảnh có giá trị cao như lan hồ điệp, lan rừng đột biến,... và cây cảnh
ngắn ngày như hoa hồng, thược dược, cúc họa mi, đồng tiền,...
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
P TR
H
À
Á
N
O
TA G
Y
M
Ể
I
Đ
10
T
Ợ
LƯ
ẤT
M
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂ M
LUCKY
 







Các ý kiến mới nhất