Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 09h:10' 25-10-2025
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 09h:10' 25-10-2025
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Thứ ... Ngày ... Tháng ... năm ...…
– Củng cố một số kĩ năng liên quan đến
phân số thập phân, số thập phân.
– Vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản.
– HS có cơ hội để phát triển các năng lực tư
duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán
học, giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề
toán học và các phẩm chất chăm chỉ, trung
thực, trách nhiệm, yêu nước.
Luật chơi:
ĐỐ BẠN
Hãy cùng lắng nghe cô giáo
đọc và viết số thập phân
vào bảng con
Viết số: Bảy phảy không năm tám.
7,058
Đọc số: 5,55
Năm phảy
năm lăm
Để có thể mở cửa nhà hàng.
Hãy tuyển dụng nhân viên cho
các quầy bán hàng bằng cách
cùng nhau giải bài tập nhé!
1 Quan sát các hình sau.
a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô
màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó.
b) Sắp xếp các số thập phân vừa viết theo thứ tự từ
bé đến lớn.
c) Làm tròn các số thập phân trên đến hàng đơn vị.
a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô
màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó.
= 0,85
= 1,72
Không phẩy tám
mươi lăm.
Một phẩy bảy
mươi hai
a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô
màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó.
= 0,5
= 1,27
Không phẩy năm.
Một phẩy hai
mươi bảy
2 Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số 2,22 gồm 2 trăm, 2 chục và 2 đơn vị.
b) Số 2,22 gồm 2 đơn vị, 2 phần mười và 2
phần trăm.
c) Số 2,22 gồm 2 đơn vị và 22 phần trăm.
ĐỌC YÊU CẦU
a) Số 2,22 gồm 2 trăm, 2 chục
và 2 đơn vị.
ĐÚNG
SAI
b) Số 2,22 gồm 2 đơn vị, 2
phần mười và 2 phần trăm.
ĐÚNG
SAI
c) Số 2,22 gồm 2 đơn vị và
22 phần trăm.
ĐÚNG
SAI
3
> 9,485
a) 27,4 .?.
b) 54,08 .?.
< 54,1
< 1 000,5
645,36 .?.
73 .?.
= 73,000
> 86
c) 86,03 .?.
20,2 .?.
> 20,02
ĐỌC YÊU CẦU
4
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
50,5; 5,05; 0,55; 5.
ĐỌC YÊU CẦU
ĐỀ BÀI
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
50,5; 5,05; 0,55; 5.
0,55; 5; 5,05; 50,5
50,5
5,05
0,55
5
5
Viết một số thập phân lớn hơn 58,1 nhưng
bé hơn 58,2.
ĐỌC YÊU CẦU
ĐỀ BÀI
Viết một số thập phân
lớn hơn 58,1 nhưng bé hơn 58,2.
So sánh phần nguyên ta có 58 = 58 và ở hàng
phần mười có 1 < 2.
Ta so sánh hàng phần trăm của hai số 58,10 và
58,20.
Số cần tìm có thể là một trong các số sau:
58,11; 58,12; 58,13;... ; 58,19.
DẶN DÒ
GV GHI
ĐÂY
GV GHI
ĐÂY
GV GHI
ĐÂY
GV GHI
ĐÂY
DẶN DÒ Ở
DẶN DÒ Ở
DẶN DÒ Ở
DẶN DÒ Ở
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
– Củng cố một số kĩ năng liên quan đến
phân số thập phân, số thập phân.
– Vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản.
– HS có cơ hội để phát triển các năng lực tư
duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán
học, giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề
toán học và các phẩm chất chăm chỉ, trung
thực, trách nhiệm, yêu nước.
Luật chơi:
ĐỐ BẠN
Hãy cùng lắng nghe cô giáo
đọc và viết số thập phân
vào bảng con
Viết số: Bảy phảy không năm tám.
7,058
Đọc số: 5,55
Năm phảy
năm lăm
Để có thể mở cửa nhà hàng.
Hãy tuyển dụng nhân viên cho
các quầy bán hàng bằng cách
cùng nhau giải bài tập nhé!
1 Quan sát các hình sau.
a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô
màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó.
b) Sắp xếp các số thập phân vừa viết theo thứ tự từ
bé đến lớn.
c) Làm tròn các số thập phân trên đến hàng đơn vị.
a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô
màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó.
= 0,85
= 1,72
Không phẩy tám
mươi lăm.
Một phẩy bảy
mươi hai
a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô
màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó.
= 0,5
= 1,27
Không phẩy năm.
Một phẩy hai
mươi bảy
2 Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số 2,22 gồm 2 trăm, 2 chục và 2 đơn vị.
b) Số 2,22 gồm 2 đơn vị, 2 phần mười và 2
phần trăm.
c) Số 2,22 gồm 2 đơn vị và 22 phần trăm.
ĐỌC YÊU CẦU
a) Số 2,22 gồm 2 trăm, 2 chục
và 2 đơn vị.
ĐÚNG
SAI
b) Số 2,22 gồm 2 đơn vị, 2
phần mười và 2 phần trăm.
ĐÚNG
SAI
c) Số 2,22 gồm 2 đơn vị và
22 phần trăm.
ĐÚNG
SAI
3
> 9,485
a) 27,4 .?.
b) 54,08 .?.
< 54,1
< 1 000,5
645,36 .?.
73 .?.
= 73,000
> 86
c) 86,03 .?.
20,2 .?.
> 20,02
ĐỌC YÊU CẦU
4
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
50,5; 5,05; 0,55; 5.
ĐỌC YÊU CẦU
ĐỀ BÀI
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
50,5; 5,05; 0,55; 5.
0,55; 5; 5,05; 50,5
50,5
5,05
0,55
5
5
Viết một số thập phân lớn hơn 58,1 nhưng
bé hơn 58,2.
ĐỌC YÊU CẦU
ĐỀ BÀI
Viết một số thập phân
lớn hơn 58,1 nhưng bé hơn 58,2.
So sánh phần nguyên ta có 58 = 58 và ở hàng
phần mười có 1 < 2.
Ta so sánh hàng phần trăm của hai số 58,10 và
58,20.
Số cần tìm có thể là một trong các số sau:
58,11; 58,12; 58,13;... ; 58,19.
DẶN DÒ
GV GHI
ĐÂY
GV GHI
ĐÂY
GV GHI
ĐÂY
GV GHI
ĐÂY
DẶN DÒ Ở
DẶN DÒ Ở
DẶN DÒ Ở
DẶN DÒ Ở
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
 








Các ý kiến mới nhất