Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Bài toán và thuật toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Xuân Vĩnh
Ngày gửi: 12h:03' 01-02-2008
Dung lượng: 393.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Xuân Vĩnh
Ngày gửi: 12h:03' 01-02-2008
Dung lượng: 393.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Bài 4
Teacher : Huyønh Hieáu
Class : 10/1
I. Khái niệm về bài toán :
Trong tin học, bài toán là một việc nào đó mà con người muốn máy tính thực hiện.
VD : - Giải một phương trình
- Quản lý học sinh
- . . .
Khi dùng máy tính để giải một bài toán, ta cần quan tâm đến 2 yếu tố :
- Đưa vào máy thông tin gì ? (Input)
- Cần lấy ra thông tin gì ? (Output)
VD1: Bài toán giải pt bậc 2 : ax2+bx+c=0
- Input : ?
- Input : a,b,c
- Output : ?
- Output : nghiệm pt
VD2: Bài toán tìm USCLN của 2 số a,b
- Input : a,b
- Output : USCLN(a,b)
VD3: Bài toán quản lý điểm học sinh
- Input : bảng điểm học sinh
- Output : bảng xếp loại học tập
II. Khái niệm thuật toán :
Thuật toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input ta nhận được Output cần tìm.
Việc giải một bài toán có nghĩa là từ Input làm thế nào để tìm Output.
VD : Tìm USCLN 2 số a,b
B1 : Nhập a,b
B2 : Chia a cho b tìm số dư r
B3 : Nếu r=0 thì USCLN là b. Kết thúc
Ngược lại gán a=b và b=r. Quay lại B2
III. Diễn tả thuật toán bằng lưu đồ:
* Quy ước :
+
_
Begin
End
: khối bắt đầu
: khối kết thúc
: đường đi
: khối xuất nhập
: khối thao tác
: khối điều kiện
VD : giải thuật USCLN bằng lưu đồ
Begin
Nhập a,b
r = a mod b
r = 0
a = b
b = r
Xuất b
End
+
_
IV. Một số bài toán :
Bài toán 1 : giải pt bậc 1 ax + b = 0
Input : a,b Output : nghiệm pt
Begin
Nhap a,b
a<>0
x:=-b/a
Xuat x
End
b<>0
Pt vn
Pt vsn
+
_
_
+
Bài toán 2 : giải pt bậc 2 ax2 + bx + c = 0
Input : a,b Output : nghiệm pt
V. Phần mềm máy tính:
Là thiết bị lưu trữ chương trình và dữ liệu một cách lâu dài.
Bộ nhớ ngoài : đĩa mềm, đĩa cứng, CD, Flash disk . . .
Để truy nhập thông tin trên máy tính người ta đặt tên cho các ổ đĩa như A: B: C: D: E: . . .
Phần mềm hệ thống : là các chương trình được cài đặt sẵn trong máy để phục vụ cho các chương trình khác. Vd như : hệ điều hành Windows. . .
Phần mềm ứng dụng : các chương trình hỗ trợ cho các công việc hàng ngày như soạn thảo văn bản, quản lý học sinh, thời khóa biểu.
VI. Thiết bị vào : (Input device)
Bàn phím (keyboard)
Con chuột (mouse)
Máy quét (Scanner)
Các loại đĩa (disk)
Internet
. . .
VII. Thiết bị ra : (Output device)
Màn hình (Monitor)
Máy in (printer)
Các loại đĩa (disk)
Internet
. . .
D?ng ??c bi?t
Bài t?p VN
Teacher : Huyønh Hieáu
Class : 10/1
I. Khái niệm về bài toán :
Trong tin học, bài toán là một việc nào đó mà con người muốn máy tính thực hiện.
VD : - Giải một phương trình
- Quản lý học sinh
- . . .
Khi dùng máy tính để giải một bài toán, ta cần quan tâm đến 2 yếu tố :
- Đưa vào máy thông tin gì ? (Input)
- Cần lấy ra thông tin gì ? (Output)
VD1: Bài toán giải pt bậc 2 : ax2+bx+c=0
- Input : ?
- Input : a,b,c
- Output : ?
- Output : nghiệm pt
VD2: Bài toán tìm USCLN của 2 số a,b
- Input : a,b
- Output : USCLN(a,b)
VD3: Bài toán quản lý điểm học sinh
- Input : bảng điểm học sinh
- Output : bảng xếp loại học tập
II. Khái niệm thuật toán :
Thuật toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input ta nhận được Output cần tìm.
Việc giải một bài toán có nghĩa là từ Input làm thế nào để tìm Output.
VD : Tìm USCLN 2 số a,b
B1 : Nhập a,b
B2 : Chia a cho b tìm số dư r
B3 : Nếu r=0 thì USCLN là b. Kết thúc
Ngược lại gán a=b và b=r. Quay lại B2
III. Diễn tả thuật toán bằng lưu đồ:
* Quy ước :
+
_
Begin
End
: khối bắt đầu
: khối kết thúc
: đường đi
: khối xuất nhập
: khối thao tác
: khối điều kiện
VD : giải thuật USCLN bằng lưu đồ
Begin
Nhập a,b
r = a mod b
r = 0
a = b
b = r
Xuất b
End
+
_
IV. Một số bài toán :
Bài toán 1 : giải pt bậc 1 ax + b = 0
Input : a,b Output : nghiệm pt
Begin
Nhap a,b
a<>0
x:=-b/a
Xuat x
End
b<>0
Pt vn
Pt vsn
+
_
_
+
Bài toán 2 : giải pt bậc 2 ax2 + bx + c = 0
Input : a,b Output : nghiệm pt
V. Phần mềm máy tính:
Là thiết bị lưu trữ chương trình và dữ liệu một cách lâu dài.
Bộ nhớ ngoài : đĩa mềm, đĩa cứng, CD, Flash disk . . .
Để truy nhập thông tin trên máy tính người ta đặt tên cho các ổ đĩa như A: B: C: D: E: . . .
Phần mềm hệ thống : là các chương trình được cài đặt sẵn trong máy để phục vụ cho các chương trình khác. Vd như : hệ điều hành Windows. . .
Phần mềm ứng dụng : các chương trình hỗ trợ cho các công việc hàng ngày như soạn thảo văn bản, quản lý học sinh, thời khóa biểu.
VI. Thiết bị vào : (Input device)
Bàn phím (keyboard)
Con chuột (mouse)
Máy quét (Scanner)
Các loại đĩa (disk)
Internet
. . .
VII. Thiết bị ra : (Output device)
Màn hình (Monitor)
Máy in (printer)
Các loại đĩa (disk)
Internet
. . .
D?ng ??c bi?t
Bài t?p VN
 








Các ý kiến mới nhất