Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 42. Hệ sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Hue
Ngày gửi: 22h:10' 25-11-2010
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
QUẦN THỂ NGỰA VẰN
QU?N TH? TRU R?NG
Sinh cảnh
Cá thể

Cá thể

Cá thể
Quần thể
Quần thể
Quần thể
Quần xó
Hệ sinh thái
Hệ sinh thái
Hệ sinh thái
Sinh quyển
Chương III:
Hệ Sinh thái, sinh quyển
và bảo vệ Môi trường
Bài 42 - Hệ sinh thái
Rong, bèo, cỏ .
Cá nhỏ, tôm , thỏ, chuột.
Cá to, cua , rắn, chim, hổ.
Nấm, VSV.
Nước
Chất mùn
C02
Sinh cảnh
Quần xã sinh vật
Hệ sinh thái
Không khí
I - Khái niệm HST
1. Khái niệm:
Vì sao nói hệ sinh thái tương tự như một cơ thể sống?
=> Chính vì thế, hệ sinh thái trở thành một đơn vị thiên nhiên hoàn chỉnh và bao giờ cũng là một hệ động lực mở, tự điều chỉnh, tưng tự như một cơ thể sống.
HST bao gồm QXSV và sinh cảnh. Sinh vật trong quần xã luôn tác động qua lại với nhau và đồng thời tác động qua lại với các thành phần vô sinh của sinh cảnh
Nh?ng đặc tính của cơ thể sống
Nh?ng đặc tính của hệ sinh thái
Cấu trúc:
- Tế bào
- Mô
- Cơ quan và hệ cơ quan
- Cá thể sinh vật
- Quần thể
- Quần xã sinh vật
Cấu trúc:
Có quá trỡnh trao đổi vật chất và
nang lượng thông qua con đường
đồng hoá - dị hoá các chất
Có quá trỡnh trao đổi vật chất và nang
lượng thông qua quá trỡnh tổng hợp
vật chất - phân huỷ vật chất
Diều hoà và thống nhất mọi hoạt
động của các cơ quan và hệ cơ quan
là hoạt động của hệ thần kinh
và thể dịch
Diều hoà và thống nhất hoạt động của
các thành viên cấu tạo là hoạt động của
chu trỡnh vật chất và nang lượng.
Có quá trỡnh phát sinh, phát triển
và chết.
Có quá trỡnh hỡnh thành, phát triển
và tiêu vong
Có giới hạn sinh thái xác định
Có giới hạn sinh thái xác định
2. Dấu hiệu nhận biết HST:
Bất kì một sự gắn kết nào giữa các sinh vật với các nhân tố sinh thái của môi trường để tạo thành 1 chu trình sinh học hoàn chỉnh , dù ở mức đơn giản nhất, đều được coi là 1 HST.
Tức là vật chất đi vào hệ , qua quá trình biến đổi chúng lại trả lại cho môi trường, còn năng lượng sau khi vào hệ được thoát ra dưới dạng nhiệt hô hấp
Thế nào là 1 chu trình sinh học hoàn chỉnh?
II - Các thành phần cấu trúc hệ sinh thái
Rong, bèo, cỏ .
Cá nhỏ, tôm , thỏ, chuột.
Cá to, cua , rắn, chim, hổ.
Nấm, VSV.
Nước
Chất mùn
C02
Sinh cảnh
Quần xã sinh vật
Hệ sinh thái
Không khí
(SVSX)
(SVTT bậc 1)
(SVTT bậc 2)
(SV phân huỷ)
Thnh ph?n vô sinh
Thành phần hưu sinh
Vô sinh
Hữu
sinh
SVSX
SVTT
SVPG
Vô sinh
Hữu
sinh
SVSX
SVTT
SVPG
Ánh sáng, khí hậu, đất,
nước,…
Điều kiện sống của
QXSV
Chủ yếu là thực vật, và 1
số VSV tự dưỡng
tổng hợp các hợp chất
hữu cơ (đồng hoá)
Động vật ăn thực vật và
ĐV ăn động vật và ĐV
ăn mùn bã SV
Chuyển đổi vật chất
và năng lượng qua
chuỗi thức ăn
Vi khuẩn, nấm, 1 số loài
ĐV KXS (giun,..).
Phân giải xác chết và
chất thải của SV
(dị hoá)
III-Các kiểu hệ sinh thái
1- Các hệ sinh thái tự nhiên
a) Các hệ sinh thái trên cạn
- Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
-Hệ sinh thái sa mạc
- Hệ sinh thái thảo nguyên
-Hệ sinh thái cây lá rộng ôn đới
b) Các hệ sinh thái dưới nước
-Hệ sinh thái rừng ngập mặn
-Hệ sinh thái vùng biển ven bờ
-Hệ sinh thái ao hồ(nước đứng)
-Hệ sinh thái suối(nước chảy)
Rừng thông
III -Các kiểu hệ sinh thái
Được hình thành từ bằng các quy luật tự nhiên, rất đa dạng.
Được hình thành do chính con người tạo ra
Rừng nhiệt đới, samạc, thảo nguyên
Rừng trồng, thành phố,..
Sông, biển,
Ao, hồ, đồng ruộng,…
Một số động vật tiêu biểu của HST rừng nhiệt đới
Phân biệt điểm giống và khác nhau HST rừng cúc phương và HST đồng ruông canh tác?
Phân biệt điểm giống và khác nhau HST rừng cúc phương và HST đồng ruông canh tác?
Em hãy chỉ ra tính phụ thuộc của HST nhân tạo vào hoạt động cuả con người?
Sự tồn tại của HST nhân tạo phụ thuộc rất nhiều vào “sự chăm sóc” của con người, nếu không chúng sẽ biến đổi và trả lại với nguồn gốc tự nhiên của chúng.
VD: nương sắn, nương lúa bị bỏ hoang sẽ biến thành đồng cỏ, trảng cây bụi và cuối cùng là thành rừng.
Em hãy cho biết vai trò của con người trong bảo vệ hệ sinh thái tự nhiên và xây dựng và bảo vệ HST nhân tạo?
Hậu quả do con người
Lũ Lụt
Sóng thần
Động đất
Sa mạc hóa
Cháy rừng thảm họa của loài người
Một số ĐV có nguy cơ tuyệt chủng
Tờ giỏc hai s?ng dang cú nguy co tuy?t ch?ng
 
Gửi ý kiến