Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thụy Phượng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 15-08-2010
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
UNIT 5
THINGS I DO
B - MY ROUTINE
Exercise 1: Read
Hi. I’m Ba. I get up at six. I take a shower.
I eat a big breakfast.
I go to school at a quarter to seven. I have classes from seven to a quarter past eleven
At half past eleven, I have lunch. In the afternoon, I play games. I go home at five o’clock
In the evening, I watch television. I do my homework. I go to bed at ten o’clock.
Exercise 2: Complete the table.
Write the time in figures
ACTION
go to bed
go home
have lunch
classes finish
classes start
go to school
get up
TIME
6.00
Ba
Me
6.45
7.00
11.15
11.30
5.00
10.00
I.New words and expressions
shower(n)
[`∫auə]
take shower
eat (v)
[i:t]
[`kwɔ:tə]
a quarter(n)
have classes (v)
do one’s homework (v)
go home (v)
homework(n)
[`houmwə:k]

vòi sen
tắm bằng vòi sen
ăn
¼; một quý
có giờ học, ở trong lớp
bài tập về nhà
làm bài tập về nhà
về nhà
finish(v)
start(v)
bắt đầu
kết thúc
[stɑ:t]
[`fini∫]
II. Grammar
Saying time – minute (>30) before hour
(Cách nói giờ với phút trước, giờ sau- số phút > 30)
Ex:
I go to school at to seven.
I go to school at six forty – five.

a quarter
fifteen
(60- số phút) +
Formation:
(số giờ + 1)
to +
Usages:
Khi số phút lớn hơn 30, ta thường dùng cách nói giờ kém (vd: 7 giờ kém 15). Lúc đó ta phải lưu ý số phút còn lại (60- số phút) để đạt số giờ sắp đến (giờ hiện hành +1)
Notice:
Vì 15 phút = ¼ giờ nên khi số phút = 15 ta sẽ thay = a quarter
Practice: Saying the time
What time is it?
It’s fifteen to twelve
It’s a quarter to twelve
It’s five to ten
It’s twenty-five to four
It’s five to three
It’s ten to two
It’s twenty to five
Exercise 3: Asking & answering about time of an activity
ACTION
go to bed
go home
have lunch
classes finish
classes start
go to school
get up
TIME
6.00
Ba
Me
6.45
7.00
11.15
11.30
5.00
10.00
1.00
12.45
?
5.15
?
?
?
a. go to school/ 6.45
What time does Ba go to school?
He goes to school at a quarter to seven
b. classes start/ 7.00
What time do Ba’s classes start?
His classes start at seven o’clock.
He goes home at five o’clock.
What time do his classes finish?
His classes finish at a quarter past eleven
What time does Ba have lunch?
He has lunch at half past eleven
1. Ba’s activities
Ex:
get up/ 6.00
What time does Ba get up?
He gets up at six o’clock.
c. classes finish/ 11.15
d. have lunch/ 11.30
e. go home/ 5.00
What time does Ba go home?
f. go to bed/ 10.00
What time does Ba go to bed?
He goes to bed at ten o’clock.
1. Your activities
Ex:
get up/ 5.30
What time do you get up?
I get up at half past five.
a. go to school/ 12.30
b. classes start/ 1.00
c. classes finish/ 5.15
d. have lunch/ ?
e. go home/ 5.30
f. go to bed/ 10.00
What time do you go to school?
I go to school at …
What time do your classes start?
My classes start at one o’clock.
What time do your classes finish?
My classes finish at a quarter past five
What time do you have lunch?
I have lunch at …
What time do you go home?
I go home at half past five.
I go to bed at ten o’clock
What time do you go to bed?
Exercise: Make questions for the underlined words
- My sister gets up at ten to five every morning.
1. ?
1What time does your sister get up every morning
2. ?
- Mai and Lan go to school at half past six.
3. ?
- Wendy goes to bed at ten o’clock.
4. ?
5. ?
- She has lunch at a quarter to twelve.
- We have breakfast at a quarter past six.
2. What time do Mai and Lan go to school
3. What time does Wendy go to bed
4. What time does she have lunch
5. What time do you have breakfast
Write Remember onto your notebook.
2. Finish exercises in Unit 5, section B in your workbook .
3. Prepare for Unit 5, section C
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓