Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Châu
Ngày gửi: 09h:12' 26-11-2009
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
* Jumbled words
1. tislen
2. ader
3. ypal
4. Wctha
5.okhueowsr
6.moheowkr
Listen
Read
Play
Watch
Housework
Homework
Unit5 : Thing I Do
B- My routine
Lesson B1,2,3
1. New words.
To take a shower = To have a bath
To eat/ breakfast = To have/ breakfast
To start/ begin> < To finish/ end
To go to bed
From....to
To go home
What and Where







Bắt đầu
Đi ngủ
Về nhà
Tắm
Kết thúc
Ăn sáng
start
go to bed
go home
take a shower
finish
to eat breakfast
1. Ba goes to school at a quarter to seven.
2. He eats a big breakfast.
3. He gets up at 6.
4. He goes home at 5 o`clock.
5. He has lunch.
6. He does his homework.
7. He goes to bed at ten o`clock.

Unit5 : Thing I Do
B- My routine
Lesson B1,2,3


.
1. Ba goes to school at a quarter to seven.
2. He eats a big breakfast.
3. He gets ups at 6.
4. He goes home at 5 o` ckock.
5. He has lunch.
6. He does his homework.
7. He goes to bed at ten o` clock.

KEY: 3- 2 -1 -5 -4 -6 -7

Complete the table:
6.00
6.45
7.00
11.45
11.30
5.00
10.00
II/ Grammar:
1. What time + do/ does + S + V + N?
S + V(s/es) + N + at ............
2. Answer the time.
- It + is + hour + o`clock
- It + is + a quarter + past + hour
- It + is + a quarter + to + hour
- It + is + half past + hour
III/ Homework:
1. Learn by heart newwords.
2. Write about my routine.
3. Do exercise B1,2,3,4 page 49,50
Good bye
*
 
Gửi ý kiến