Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trí Dũng
Ngày gửi: 08h:34' 18-11-2010
Dung lượng: 802.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Quang Trung School
Teacher: NguyƠn ThÞ Tĩ
WELCOME THE TEACHERS TO OUR CLASS
1. What is she doing ?

2. How is he traveling ?

3. How are they traveling?
4. Where are they walking ?

Revision:
She is riding her bike.

He is traveling by car

They are going by motorbike
They are walking to school.

- Road sign (n) :
- policeman (n):
- Park (n)
(v):
- Difficult (adj.) :
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
bieån baùo giao thoâng
cảnh sát.
nơi đỗ xe.
khó khăn.
1. Listen and read.
New words:
đỗ xe.
Listen and read.
New words:
- road sign (n):
- park (n):
- polimecan (n):
- difficult (adj) :
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
biển báo giao thông
nơi đỗ xe
khó khăn
cảnh sát.
1.Listen and read.
New words:
1. road sign
2. park
3. polimecan
4. difficult
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
d. biển báo giao thông
c. nơi đỗ xe
a. khó khăn
b. cảnh sát.
Listen and read.
- Modal verb:
Can: có thể.
Cannot / Can’t : không thể
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
A
B
C
D
E
F
Can or cannot / can’t?
G
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
A
B
C
D
E
G
can
F
cannot / can’t
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
Listen and read.
- Modal verb:
Can: có thể.
Cannot / Can’t : không thể
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
* Structure:
S + can + V(inf)+……
S + cannot / can’t + V(inf)+…..
You ……… park here.
You ………………. park here.
can
cannot/can’t
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
What do the road signs mean ? Add can or can’t.
New words:
turn left (v):

turn right (v):

go ahead (v):
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
rẽ trái
rẽ phải
đi thẳng
What do the road signs mean? Add can or can’t.
- What does the sign say?
- It says “ You can………….”
You can’t………….”
a) You ………… turn left.
b) You ..……… turn right.
c) You .………. go ahead.
d) You ……….ride a motorbike.
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
can
can
can’t
can’t
Homework:
Write new words in notebook.
Write 5 sentences with can and can’t.
UNIT 8: OUT AND ABOUT
C. Road signs (C1, 2)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác