Bài 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn
Ngày gửi: 05h:01' 25-10-2023
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 193
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn
Ngày gửi: 05h:01' 25-10-2023
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
S
3
S
U
L
F
U
R
U
L
F
U
R
D
I
O
T
I
N H A C
I
D
T
I
N
H
O
X
L
F
U
R
I
C
4
S
U
X
I
D
I
H
O
A
A
C
I
D
E
Từ
khóa:
Đây
là
hợp
chất
của
nguyên
tố
sulfur,
là
hóa
Câu
4.
Trong
phản
ứng
sau:
SO
+
2H
S
3S
+
2H
O.
Vai
trò
3.
Khí
hydrogen
chloride
tan
trong
nước
tạo
thành
dung
Câu 1.
2. Ở
....................là
chất khí, không
mùi vàng,
xốc,2 độc,
nặng
2 chấtmàu,
2
điều kiện thường,.........là
rắn,
màu
không
chất
hàng
đầu
được
dùng
trong
nhiều
ngành
công
nghiệp.
dịch làm quỳ tím hóa đỏ, chứng tỏ dung dịch thu được có ..........
của
trong
phản
ứng
là?
hơn SO
không
khí
hơn
hai
lần.
2
tan trong nước
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
I-Tính
chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng, nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid và
1
cấu tạo phân tử của sulfuric acid
1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1. HS quan sát video thí nghiệm và trình bày:
- Tính chất vật lí của sulfuric acid: màu sắc, trạng thái tồn tại ở điều kiện thường.
- Nguyên tắc pha loãng sulfuric acid.
- Giải thích vì sao phải pha loãng theo nguyên tắc trên?
Câu 2. Nêu cách bảo quản sulfuric acid và
lưu ý khi sử dụng sulfuric acid?
Câu 3. Nêu nguyên tắc chung trong việc xử lí sơ
bộ khi bỏng acid?
Câu 4. Mô tả cấu tạo phân tử của H2SO4.
Câu 5. Trình bày tóm tắt ứng dụng của
sulfuric acid thông qua xem hình ảnh về
ứng dụng của sulfuric acid.
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
I-Tính
chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng, nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid và
1
cấu tạo phân tử của sulfuric acid
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1.
- H2SO4 là chất lỏng không màu, sánh như dầu, không bay hơi, nặng gần gấp hai
lần nước (H2SO4 98% có D=1,84 g/cm3).
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm, tính chất này dùng để làm khô khí ẩm.
- Nguyên tắc pha loãng: rót từ từ H2SO4 theo đũa thủy tinh vào nước và khuấy
đều, tuyệt đối không được làm ngược lại vì khi H2SO4 tan trong nước, tạo thành
những hydrate H2SO4.nH2O và tỏa một lượng nhiệt lớn. Nếu rót nước vào H2SO4
đặc, nước sôi đột ngột kéo theo những giọt H2SO4 bắn ra xung quanh gây nguy
hiểm.
Ngược lại khi cho axit vào nước thì axit sẽ dần chìm xuống nước, sau đó phân bố
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
I-Tính chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng, nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid và
1
cấu
tạo
phân
tử
của
sulfuric
acid
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1.
- H2SO4 là chất lỏng không màu, sánh như dầu, không bay hơi, nặng gần gấp hai lần
nước (H2SO4 98% có D=1,84 g/cm ).
3
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm, tính chất này dùng để làm khô khí ẩm.
- Nguyên tắc pha loãng: rót từ từ H2SO4 theo đũa thủy tinh vào nước và khuấy đều,
tuyệt đối không được làm ngược lại vì khi H2SO4 tan trong nước, tạo thành những
hydrate H2SO4.nH2O và tỏa một lượng nhiệt lớn. Nếu rót nước vào H2SO4 đặc, nước
sôi đột ngột kéo theo những giọt H2SO4 bắn ra xung quanh gây nguy hiểm.
Ngược lại khi cho axit vào nước thì axit sẽ dần chìm xuống nước, sau đó phân bố
đều trong toàn bộ dung dịch như vậy khi có phản ứng xảy ra thì lượng nhiệt sẽ được
phân bố trong dung dịch.
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
I-Tính chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng, nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid và
1
cấu tạo phân tử của sulfuric acid
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 2. Cách bảo quản sulfuric acid: đựng trong bình kín, để nơi khô ráo, tránh tiếp
xúc với kim loại, chất khử. Khi sử dụng sulfuric acid cần phải cẩn thận, tuân thủ đúng
nguyên tắc an toán
Câu 3. Nguyên tắc chung trong việc xử lí sơ bộ khi bỏng acid:
- Cắt bỏ quần áo vùng bị dính acid;
- Rửa với nước sạch khoảng 20 phút;
- Nhanh chóng chuyển người bị bỏng đến cơ sở y tế gần nhất để theo dõi và điều trị.
Câu 4.
- CTPT: H2SO4.
- CTCT:
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
II-Tính chất hóa học của sulfuric acid
1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Với những dụng cụ và hóa chất đã có sẵn, hãy làm các TN sau:
Thí nghiệm 1: H2SO4 loãng
- Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào giấy quỳ tím.
- Cho viên Zn vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch H 2SO4 loãng
- Cho lá Cu vào ống nghiệm chứa 3 mL dung dịch H 2SO4 loãng, đun nóng.
- Nhỏ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa 3mL dung dịch H2SO4 loãng.
Thí nghiệm 2: H2SO4 đặc
- Cho lá Cu vào ống nghiệm chứa 3mL dung dịch H 2SO4 đặc, đun nóng, dẫn khí thu
được vào dung dịch KMnO4.
- Rót 3 mL dung dịch H2SO4 đặc vào cốc đựng đường tinh luyện (saccharose).
Quan sát hiện tượng xảy ra, viết các PTHH, xác định vai trò của sulfuric acid trong
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1 chất hóa học của sulfuric acid
II-Tính
1
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Thí nghiệm 1: H2SO4 loãng
- Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào giấy quỳ tím.
Hiện tượng: Quỳ tím hóa đỏ. (sulfuric acid là acid mạnh, làm quỳ tím hóa đỏ)
- Cho viên Zn vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch H2SO4 loãng.
Hiện tượng: Khí thoát ra mạnh: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
(Sulfuric acid loãng tác dụng với kim loại mạnh tạo muối và H2)
- Cho lá Cu vào ống nghiệm chứa 3 mL dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
Hiện tượng: Không có hiện tượng.
(Sulfuric acid loãng không tác dụng với kim loại yếu đứng sau H trong dãy
hoạt động hóa học)
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1 chất hóa học của sulfuric acid
II-Tính
1
Thí nghiệm 2: H2SO4 đặc
- Cho lá Cu vào ống nghiệm chứa 3mL dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, dẫn khí thu
được vào dung dịch KMnO4.
Hiện tượng:
+ Có khí thoát ra làm nhạt màu dung dịch KMnO4 và dung dịch chuyển thành màu
2+
xanh (màu của muối Cu )
(H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) và
nhiều phi kim như C, S, P,… và nhiều hợp chất có tính khử; khi đó tạo sản phẩm khử là
SO2, S, H2S)
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1 chất hóa học của sulfuric acid
II-Tính
1
Thí nghiệm 2: H2SO4 đặc
- Rót 3 mL dung dịch H2SO4 đặc vào cốc đựng đường tinh luyện
(saccharose).
Hiện tượng: đường hóa than, trào lên miệng cốc
(H2SO4 đặc có tính háo nước nên được dùng làm khô những khí không
tác dụng với H2SO4 đặc như Cl2, CO2, SO2,…)
Vậy:
+ Sulfuric acid loãng là một acid mạnh, có đầy đủ tính chất chung của
acid.
+ Sulfuric acid đặc có tính oxi hóa mạnh và có tính háo nước.
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
III-Quy
trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc
1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1. HS xem hình ảnh
2. “ Các công đoạn sản xuất
3. sulfuric acid trong công nghiệp”.
Trình bày:
+ Nguyên liệu sản xuất sulfuric acid?
+ Phương pháp sản xuất?
+ Phương trình phản ứng từng giai
đoạn?
2. Giải thích điều kiện phản ứng giai
đoạn tạo SO3 ở nhiệt độ
cao (450 oC – 500 oC)?
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
III-Quy
trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc
1
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1.
+ Nguyên liệu sản xuất sulfuric acid: quặng pirit sắt hoặc sulfur
+ Phương pháp sản xuất: Phương pháp tiếp xúc.
+ Phương trình phản ứng từng giai đoạn:
(1) Sản xuất sulfur dioxide: Thiêu quặng pirit sắt hoặc đốt cháy sulfur
(2) Sản xuất sulfur trioxide: Oxi hóa SO2 bằng oxygen hoặc lượng dư không khí
o
ở 450 - 500 C, xúc tác V2O5 .
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
III-Quy
trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc
1
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
(3) Sản xuất sulfuric acid:
- Dùng dung dịch H2SO4 98% hấp thụ SO3, thu được oleum
(H2SO4.nSO3)
- Pha loãng oleum bằng lượng nước thích hợp thu được dung dịch
H2SO4 đặc
2. Do phản ứng có
phản ứng toả nhiệt
Nhưng nếu hạ nhiệt độ quá thấp thì sự chuyển động của các phân tử
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
1
IV-Muối
sulfate
1
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
1. HS xem video thí nghiệmMô tả hiện tượng thí nghiệm, viết phương trình hóa
học của phản ứng và kết luận về cách nhận biết sulfate ion.
2. Tìm hiểu và trình bày ứng dụng một số muối sulfate.
LỚ
P
Chươ
ng 2
1
VẬN
1
BÀI 7
DỤNG
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 2
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
BÀI 7
Sulfuric acid loãng
ACID
MẠNH
Làm quỳ tím hóa đỏ
Tác dụng với base, basic oxide tạo muối sulfate và nước
Tác dụng với muối
Tác dụng với kim loại trước hydrogen (trong dãy HĐHH)
Sulfuric acid đặc
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC
OXI
HÓA
MẠNH
Sulfuric acid đặc
Oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt)
Oxi hóa nhiều phi kim
Oxi hóa nhiều hợp chất có tính khử
Làm khô nhiều khí
HÁO
NƯỚC
Gây bỏng nặng nên cẩn thận khi thí nghiệm với Sulfuric
acid đặc
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
P
1
1
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
S
3
S
U
L
F
U
R
U
L
F
U
R
D
I
O
T
I
N H A C
I
D
T
I
N
H
O
X
L
F
U
R
I
C
4
S
U
X
I
D
I
H
O
A
A
C
I
D
E
Từ
khóa:
Đây
là
hợp
chất
của
nguyên
tố
sulfur,
là
hóa
Câu
4.
Trong
phản
ứng
sau:
SO
+
2H
S
3S
+
2H
O.
Vai
trò
3.
Khí
hydrogen
chloride
tan
trong
nước
tạo
thành
dung
Câu 1.
2. Ở
....................là
chất khí, không
mùi vàng,
xốc,2 độc,
nặng
2 chấtmàu,
2
điều kiện thường,.........là
rắn,
màu
không
chất
hàng
đầu
được
dùng
trong
nhiều
ngành
công
nghiệp.
dịch làm quỳ tím hóa đỏ, chứng tỏ dung dịch thu được có ..........
của
trong
phản
ứng
là?
hơn SO
không
khí
hơn
hai
lần.
2
tan trong nước
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
I-Tính
chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng, nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid và
1
cấu tạo phân tử của sulfuric acid
1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1. HS quan sát video thí nghiệm và trình bày:
- Tính chất vật lí của sulfuric acid: màu sắc, trạng thái tồn tại ở điều kiện thường.
- Nguyên tắc pha loãng sulfuric acid.
- Giải thích vì sao phải pha loãng theo nguyên tắc trên?
Câu 2. Nêu cách bảo quản sulfuric acid và
lưu ý khi sử dụng sulfuric acid?
Câu 3. Nêu nguyên tắc chung trong việc xử lí sơ
bộ khi bỏng acid?
Câu 4. Mô tả cấu tạo phân tử của H2SO4.
Câu 5. Trình bày tóm tắt ứng dụng của
sulfuric acid thông qua xem hình ảnh về
ứng dụng của sulfuric acid.
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
I-Tính
chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng, nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid và
1
cấu tạo phân tử của sulfuric acid
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1.
- H2SO4 là chất lỏng không màu, sánh như dầu, không bay hơi, nặng gần gấp hai
lần nước (H2SO4 98% có D=1,84 g/cm3).
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm, tính chất này dùng để làm khô khí ẩm.
- Nguyên tắc pha loãng: rót từ từ H2SO4 theo đũa thủy tinh vào nước và khuấy
đều, tuyệt đối không được làm ngược lại vì khi H2SO4 tan trong nước, tạo thành
những hydrate H2SO4.nH2O và tỏa một lượng nhiệt lớn. Nếu rót nước vào H2SO4
đặc, nước sôi đột ngột kéo theo những giọt H2SO4 bắn ra xung quanh gây nguy
hiểm.
Ngược lại khi cho axit vào nước thì axit sẽ dần chìm xuống nước, sau đó phân bố
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
I-Tính chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng, nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid và
1
cấu
tạo
phân
tử
của
sulfuric
acid
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1.
- H2SO4 là chất lỏng không màu, sánh như dầu, không bay hơi, nặng gần gấp hai lần
nước (H2SO4 98% có D=1,84 g/cm ).
3
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm, tính chất này dùng để làm khô khí ẩm.
- Nguyên tắc pha loãng: rót từ từ H2SO4 theo đũa thủy tinh vào nước và khuấy đều,
tuyệt đối không được làm ngược lại vì khi H2SO4 tan trong nước, tạo thành những
hydrate H2SO4.nH2O và tỏa một lượng nhiệt lớn. Nếu rót nước vào H2SO4 đặc, nước
sôi đột ngột kéo theo những giọt H2SO4 bắn ra xung quanh gây nguy hiểm.
Ngược lại khi cho axit vào nước thì axit sẽ dần chìm xuống nước, sau đó phân bố
đều trong toàn bộ dung dịch như vậy khi có phản ứng xảy ra thì lượng nhiệt sẽ được
phân bố trong dung dịch.
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
I-Tính chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng, nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid và
1
cấu tạo phân tử của sulfuric acid
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 2. Cách bảo quản sulfuric acid: đựng trong bình kín, để nơi khô ráo, tránh tiếp
xúc với kim loại, chất khử. Khi sử dụng sulfuric acid cần phải cẩn thận, tuân thủ đúng
nguyên tắc an toán
Câu 3. Nguyên tắc chung trong việc xử lí sơ bộ khi bỏng acid:
- Cắt bỏ quần áo vùng bị dính acid;
- Rửa với nước sạch khoảng 20 phút;
- Nhanh chóng chuyển người bị bỏng đến cơ sở y tế gần nhất để theo dõi và điều trị.
Câu 4.
- CTPT: H2SO4.
- CTCT:
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
II-Tính chất hóa học của sulfuric acid
1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Với những dụng cụ và hóa chất đã có sẵn, hãy làm các TN sau:
Thí nghiệm 1: H2SO4 loãng
- Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào giấy quỳ tím.
- Cho viên Zn vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch H 2SO4 loãng
- Cho lá Cu vào ống nghiệm chứa 3 mL dung dịch H 2SO4 loãng, đun nóng.
- Nhỏ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa 3mL dung dịch H2SO4 loãng.
Thí nghiệm 2: H2SO4 đặc
- Cho lá Cu vào ống nghiệm chứa 3mL dung dịch H 2SO4 đặc, đun nóng, dẫn khí thu
được vào dung dịch KMnO4.
- Rót 3 mL dung dịch H2SO4 đặc vào cốc đựng đường tinh luyện (saccharose).
Quan sát hiện tượng xảy ra, viết các PTHH, xác định vai trò của sulfuric acid trong
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1 chất hóa học của sulfuric acid
II-Tính
1
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Thí nghiệm 1: H2SO4 loãng
- Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào giấy quỳ tím.
Hiện tượng: Quỳ tím hóa đỏ. (sulfuric acid là acid mạnh, làm quỳ tím hóa đỏ)
- Cho viên Zn vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch H2SO4 loãng.
Hiện tượng: Khí thoát ra mạnh: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
(Sulfuric acid loãng tác dụng với kim loại mạnh tạo muối và H2)
- Cho lá Cu vào ống nghiệm chứa 3 mL dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
Hiện tượng: Không có hiện tượng.
(Sulfuric acid loãng không tác dụng với kim loại yếu đứng sau H trong dãy
hoạt động hóa học)
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1 chất hóa học của sulfuric acid
II-Tính
1
Thí nghiệm 2: H2SO4 đặc
- Cho lá Cu vào ống nghiệm chứa 3mL dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, dẫn khí thu
được vào dung dịch KMnO4.
Hiện tượng:
+ Có khí thoát ra làm nhạt màu dung dịch KMnO4 và dung dịch chuyển thành màu
2+
xanh (màu của muối Cu )
(H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) và
nhiều phi kim như C, S, P,… và nhiều hợp chất có tính khử; khi đó tạo sản phẩm khử là
SO2, S, H2S)
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1 chất hóa học của sulfuric acid
II-Tính
1
Thí nghiệm 2: H2SO4 đặc
- Rót 3 mL dung dịch H2SO4 đặc vào cốc đựng đường tinh luyện
(saccharose).
Hiện tượng: đường hóa than, trào lên miệng cốc
(H2SO4 đặc có tính háo nước nên được dùng làm khô những khí không
tác dụng với H2SO4 đặc như Cl2, CO2, SO2,…)
Vậy:
+ Sulfuric acid loãng là một acid mạnh, có đầy đủ tính chất chung của
acid.
+ Sulfuric acid đặc có tính oxi hóa mạnh và có tính háo nước.
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
III-Quy
trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc
1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1. HS xem hình ảnh
2. “ Các công đoạn sản xuất
3. sulfuric acid trong công nghiệp”.
Trình bày:
+ Nguyên liệu sản xuất sulfuric acid?
+ Phương pháp sản xuất?
+ Phương trình phản ứng từng giai
đoạn?
2. Giải thích điều kiện phản ứng giai
đoạn tạo SO3 ở nhiệt độ
cao (450 oC – 500 oC)?
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
III-Quy
trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc
1
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1.
+ Nguyên liệu sản xuất sulfuric acid: quặng pirit sắt hoặc sulfur
+ Phương pháp sản xuất: Phương pháp tiếp xúc.
+ Phương trình phản ứng từng giai đoạn:
(1) Sản xuất sulfur dioxide: Thiêu quặng pirit sắt hoặc đốt cháy sulfur
(2) Sản xuất sulfur trioxide: Oxi hóa SO2 bằng oxygen hoặc lượng dư không khí
o
ở 450 - 500 C, xúc tác V2O5 .
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1
III-Quy
trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc
1
TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
(3) Sản xuất sulfuric acid:
- Dùng dung dịch H2SO4 98% hấp thụ SO3, thu được oleum
(H2SO4.nSO3)
- Pha loãng oleum bằng lượng nước thích hợp thu được dung dịch
H2SO4 đặc
2. Do phản ứng có
phản ứng toả nhiệt
Nhưng nếu hạ nhiệt độ quá thấp thì sự chuyển động của các phân tử
LỚ
P
Chươ
ng 2
BÀI 7
1
IV-Muối
sulfate
1
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
1. HS xem video thí nghiệmMô tả hiện tượng thí nghiệm, viết phương trình hóa
học của phản ứng và kết luận về cách nhận biết sulfate ion.
2. Tìm hiểu và trình bày ứng dụng một số muối sulfate.
LỚ
P
Chươ
ng 2
1
VẬN
1
BÀI 7
DỤNG
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 2
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
BÀI 7
Sulfuric acid loãng
ACID
MẠNH
Làm quỳ tím hóa đỏ
Tác dụng với base, basic oxide tạo muối sulfate và nước
Tác dụng với muối
Tác dụng với kim loại trước hydrogen (trong dãy HĐHH)
Sulfuric acid đặc
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC
OXI
HÓA
MẠNH
Sulfuric acid đặc
Oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt)
Oxi hóa nhiều phi kim
Oxi hóa nhiều hợp chất có tính khử
Làm khô nhiều khí
HÁO
NƯỚC
Gây bỏng nặng nên cẩn thận khi thí nghiệm với Sulfuric
acid đặc
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 2
BÀI 7
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
 







Các ý kiến mới nhất