Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:51' 10-10-2024
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY

KHỞI ĐỘNG

100 000 000 200 000 000

300 000 000 400 000 000 500 000 000 600 000 000

BÀI 7: CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
(TIẾP THEO)

HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC

Lớp triệu
Số

532 187 629

Hàng

Hàng

trăm

chục

triệu

triệu

5

3

Lớp nghìn
Hàng
triệu
2

Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
1

Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục

8

Đọc số:
Năm trăm ba mươi hai triệu một trăm tám
mươi bảy nghìn sáu trăm hai mươi chín

Lớp đơn vị

7

6

2

Hàng
đơn
vị
9

• Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp
thành lớp đơn vị
• Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm
nghìn hợp thành lớp nghìn
• Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
hợp thành lớp triệu

Khi đọc số có nhiều chữ số, ta tách số
thành từng lớp, lớp đơn vị đến lớp
nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba
hàng. Sau đó, dựa vào cách đọc số có
tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc
và đọc từ trái sang phải

Ví dụ:
327

Lớp triệu

658

Lớp nghìn

412

Lớp đơn vị

Đọc số:
Ba trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm năm mươi tám
nghìn bốn trăm mười hai

THỰC HÀNH,
LUYỆN TẬP

Bài tập 1 (SGK – tr19): Thực hiện (theo mẫu):
a)
Lớp triệu

Lớp nghìn

Hàng

Hàng

trăm

chục

triệu

triệu

317 148 255

3

1

7

1

4

8

2

5

5

29 820 356

 

2

9

8

2

0

3

5

6

4 703 622

 

4

7

0

3

6

2

2

Số

Hàng
triệu

Hàng Hàng

Lớp đơn vị

trăm chục
nghìn nghìn

Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục

Hàng
đơn
vị

b)

Bài tập 1 (SGK – tr14): Thực hiện (theo mẫu):
Lớp triệu

Số

Đọc số

Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu

Lớp nghìn

Hàng
triệu

Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn

Lớp đơn vị

Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục

Hàng
đơn
vị

Ba trăm sáu mươi tám triệu chín
368 944 142

trăm bốn mươi tư nghìn mộ trăm

3

6

8

9

4

4

1

4

2

6

2

0

4

0

3

5

0

0

5

0

2

8

7

0

0

3

1

bốn mươi hai
620 403 500

Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm
linh ba nghìn năm trăm
Năm trăm linh hai triệu tám trăm

502 870 031

bảy mươi nghìn không trăm ba
mươi mốt

Bài tập 2 (SGK – tr20)
a) Đọc các số sau: 48 320 103, 2 600 332, 710 108 280, 8 000 001
b) Viết các số sau:
- Hai trăm bảy mươi lăm triệu
- Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn
- Chính trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư nghìn bốn trăm linh bảy
- Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm
c) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
Giá trị của
chữ số 3

73 851

31 091

69 358

402 473

3 075 229

3 000

?

?

?

?

Bài tập 2 (SGK – tr20)
a)
• 48 320 103 đọc là: Bốn mươi tám triệu ba trăm hai mươi
nghìn một trăm linh ba
• 2 600 332 đọc là: Hai triệu sáu trăm nghìn ba trăm ba mươi
hai
• 710 108 280 đọc là: Bảy trăm mười triệu một trăm linh tám
nghìn hai trăm tám mươi
• 8 000 001 đọc là: Tám triệu không trăm linh một

Bài tập 2 (SGK – tr20)
b)
• Hai trăm bảy mươi lăm triệu: 275 000 000
• Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn:
641 820 000
• Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư nghìn bốn
trăm linh bảy: 915 144 407
• Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai
trăm: 204 567 200

Bài tập 2 (SGK – tr20)
c)
Số
Giá trị của
chữ số 3

73 851

31 091

69 358

3 000

30 000

300

402 473 3 075 229
3

3 000 000

Bài tập 3 (SGK – tr21):
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 2 196 245 = 2 000 000 + 100 000 +
90 000 + 6 000 + 200 + 40 + 5
• 3 195 204

= 3 000 000 + 100 000 + 90 000 + 5 000 + 200 + 4

• 704 090

= 700 000 + 4 000 + 90

• 32 000 450 = 30 000 000 + 2 000 000 + 400 + 50
• 68 041 071 = 60 000 000 + 8 000 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1

Bài tập 4 (SGK – tr21):
Số liệu điều tra dân số của một số quốc gia tính đến ngày
21 tháng 6 năm 2022 được thống kê trong bảng dưới đây
Quốc gia

Số dân (người)

Lào

7 478 294

Phi-líp-pin

112 470 460

Việt Nam

98 932 814

Thái Lan

70 074 776

Em hãy đọc và nói cho bạn nghe số dân của mỗi quốc gia trên

Bài tập 4 (SGK – tr21)
• Lào có số dân là bảy triệu bốn trăm bảy mươi tám
nghìn hai trăm chín mươi tư người
• Phi-líp-pin có số dân là một trăm mười hai triệu
bốn trăm bảy mươi nghìn bốn trăm sáu mươi
người
• Việt Nam có số dân là chín mươi tám triệu chín

Quốc gia
Lào

Số dân
(người)
7 478 294

Phi-líp-pin 112 470 460

trăm ba mươi hai nghìn tám trăm mười bốn người

Việt Nam

98 932 814

• Thái Lan có số dân là bảy mươi triệu không trăm

Thái Lan

70 074 776

bảy mươi tư nghìn bảy trăm bảy mươi sáu người

VẬN DỤNG,
TRẢI NGHIỆM

Bài tập 5 (SGK – tr21):
Trò chơi “Truy tìm mật mã”
Tìm mật mã để mở chiếc két, biết rằng đó là một số
có sáu chữ số với những thông tin sau:
- Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4
- Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số
- Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm
- Chữ số hàng nghìn là 7
- Chữ số hàng chục là 2
- Chữ số hàng chục nghìn là 0

Bài tập 5 (SGK – tr21):
Trò chơi “Truy tìm mật mã”
• Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4 nên chữ số hàng trăm nghìn: 3
• Chữ số hàng chục nghìn: 0
• Chữ số hàng nghìn: 7
• Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm nên chữ số hàng trăm: 2
• Chữ số hàng chục: 2
• Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số nên chữ số hàng đơn vị: 9

3

0

7

2

2

9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong SBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 8 – Luyện tập

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
 
Gửi ý kiến