Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 9. Sự đa dạng của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Chiến
Ngày gửi: 14h:14' 04-08-2023
Dung lượng: 20.5 MB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Chiến
Ngày gửi: 14h:14' 04-08-2023
Dung lượng: 20.5 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng và kính
chúc sức khỏe các thầy,
cô giáo cùng các em
học sinh về dự chuyên
đề dạy học KHTN
Ngọc Hòa, ngày 25 tháng 8 năm
2022
CHƯƠNG 2: CHẤT QUANH
TA
BÀI 9
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Suy nghĩ – Ghép cặp – Chia sẻ
Kể tên ít nhất 3 vật thể, 3
chất, 1 thể mà em biết.
Hãy viết câu trả lời của em
vào Phiếu số 1.
Chia sẻ câu trả lời của em
với bạn bên cạnh.
01
phút
Vật thể: là những vật có hình dạng cụ thể, tồn
tại xung quanh ta và trong không gian.
Chất: có trong vật thể hoặc tạo nên vật thể.
Thể: trạng thái tồn tại của chất.
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
03 phút (cá
Phiếu số 2, cá nhân
nhân)
Hãy đọc sách mục I trang 34 và trả lời các câu
hỏi sau:
1. Vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật
không sống là gì?
2. Quan sát hình 9.1 và cho biết đâu là vật thể tự
nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống và vật không sống.
04 phút
luậncó
nhóm)
3. Hãy
kể ra(thảo
05 chất
trong cácPhiếu
vật thể
nêu
trênnhóm
mà
số 2,
bảng
Chất quanh ta
Vật thể tự nhiên
những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
Vật thể
tự nhiên
Chất quanh ta
Vật thể nhân
tạo vật thể do con người tạo ra để
những
phục vụ cuộc sống.
Vật thể
nhân tạo
Chất quanh ta
Vật sống
những vật thể có các đặc trưng
sống.
Vật sống
Chất quanh ta
Vật không sống
những vật thể không có các
đặc trưng sống.
Vật
không
sống
Chất quanh ta
Vật thể tự
những vật thể
nhiên
Vật thể nhân
những
tạo vật thể do con
Vật sống
Vật không
những
sốngvật thể không
có sẵn trong tự
nhiên.
những vật thể
có các đặc trưng
sống.
người tạo ra để phục vụ
cuộc sống.
có các đặc trưng sống.
Hình 9.1
Chất quanh ta có ở đâu?
Chất tạo nên vật thể, ở đâu có
vật thể ở đó có chất.
Trạ
Tìm hiểu một số tính chất của chấtm 1:
Quan
sát
Mỗi nhóm HS xuất phát
các
từ một trạm, đọc và thực
đặc
N mTrạ4:
điểm
hiện phiếu hướng dẫn ở
của
4 TN
trạm đó.
đun
chất
Trạ
nóng
HS ghi kết quả nghiên
m 3:
đườn
TN
g,
cứu vào phiếu thu hoạch
hoà
muối
tan
của trạm tương ứng.
ăn
muối
HS lần lượt di chuyển
ăn,
đườn
đến 03
cácphút/trạm
trạm còn lại.
g,
N
1
Trạ
m 2:
TN
đo
nhiệt
độ
nóng
chảy
của
N
nước
đá
3
N
2
Trạ
Tìm hiểu một số tính chất của chấtm 1:
Quan
sát
Mỗi nhóm HS xuất phát
các
từ một trạm, đọc và thực
đặc
N mTrạ4:
điểm
hiện phiếu hướng dẫn ở
của
3 TN
trạm đó.
đun
chất
Trạ
nóng
HS ghi kết quả nghiên
m 3:
đườn
TN
g,
cứu vào phiếu thu hoạch
hoà
muối
tan
của trạm tương ứng.
ăn
muối
HS lần lượt di chuyển
ăn,
đườn
đến 03
cácphút/trạm
trạm còn lại.
g,
N
4
Trạ
m 2:
TN
đo
nhiệt
độ
nóng
chảy
của
N
nước
đá
2
N
1
Trạ
Tìm hiểu một số tính chất của chấtm 1:
Quan
sát
Mỗi nhóm HS xuất phát
các
từ một trạm, đọc và thực
đặc
N mTrạ4:
điểm
hiện phiếu hướng dẫn ở
của
2 TN
trạm đó.
đun
chất
Trạ
nóng
HS ghi kết quả nghiên
m 3:
đườn
TN
g,
cứu vào phiếu thu hoạch
hoà
muối
tan
của trạm tương ứng.
ăn
muối
HS lần lượt di chuyển
ăn,
đườn
đến 03
cácphút/trạm
trạm còn lại.
g,
N
3
Trạ
m 2:
TN
đo
nhiệt
độ
nóng
chảy
của
N
nước
đá
1
N
4
Trạ
Tìm hiểu một số tính chất của chấtm 1:
Quan
sát
Mỗi nhóm HS xuất phát
các
từ một trạm, đọc và thực
đặc
N mTrạ4:
điểm
hiện phiếu hướng dẫn ở
của
1 TN
trạm đó.
đun
chất
Trạ
nóng
HS ghi kết quả nghiên
m 3:
đườn
TN
g,
cứu vào phiếu thu hoạch
hoà
muối
tan
của trạm tương ứng.
ăn
muối
HS lần lượt di chuyển
ăn,
đườn
đến 03
cácphút/trạm
trạm còn lại.
g,
N
2
Trạ
m 2:
TN
đo
nhiệt
độ
nóng
chảy
của
N
nước
đá
4
N
3
Phiếu thu hoạch trạm 1:
Quan sát các đặc điểm của chất
1. Nhận xét về đặc điểm của các chất
Mùi
Độ cứng
Rắn
Màu
sắc
Đen
Không
Cứng
Lỏng
Vàng
Không
Khí
Không
Không
Rắn
Nâu
Có
Rắn
Không
Không
Rắn
Không
Không
Rắn
Trắng
Không
Thể
Than đá
Dầu ăn
Hơi nước
Gỗ
Muối
Thuỷ tinh
Bông
Cứng
Cứng
2. Kết luận:
Các chất khác
nhau có đặc
khác nhau
điểm
……………………
……… .
Phiếu thu hoạch trạm 2:
TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
1. Kết quả thí nghiệm
- Nhiệt độ của nhiệt kế trước khi cho vào cốc nước đá:
Khoảng 270C
..............
- Nhiệt độ của nhiệt kế sau khi cho vào cốc nước đá 1
00C
phút: .........
- Nhiệt độ của nhiệt kế suốt thời gian nước đá tan:.......
00 C
2. Nhận xét:
Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt
không thay đổi
độ của nước đá
Phiếu thu hoạch trạm 3:
TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
ăn, đường
Nhận xét: Muối
………………………………
tan trong nước,
dầu ăn
…………………
không tan trong nước
Phiếu thu hoạch trạm 4:
TN đun nóng muối ăn, đường
- Khi đun nóng, chất trong bát nào đã biến đổi thành chất
Đường
khác?
- Đây là tính chất vật lí hay tính chất hoá học của chất?
Tính
chất
hoá
Tính
chất
của xét
chấtgìcó
thể
phân
loại
như
thế
Em
có
nhận
về
tính
chất
của
chất?
Mỗi chất có những tính chất nhất định
nào?
- Tính chất vật lí: là tính chất đo được hoặc
cảm nhận được bằng giác quan, và những biến
đổi không tạo chất mới. ( thể, màu sắc, mùi vị,
tính tan, nhiệt độ nóng chảy, độ sôi
- Tính chất hóa học: là sự biến đổi của chất có
sự tạo thành chất mới ( bị phân hủy, đốt cháy.)
Kết luận
- Chất có trong vật thể.
- Mỗi chất đều có tính chất vật lí và tính chất hóa
học
- Tính chất vật lí: Là tính chất đo được hoặc cảm
nhận được bằng giác quan: thể, màu sắc, mùi vị,
tính tan, nhiệt độ nóng chảy, độ sôi và những biến
đổi không tạo chất mới.
- Tính chất hóa học: là sự biến đổi của chất có sự tạo
thành chất mới ( bị phân hủy, đốt cháy.)
Câu 1 SGK trang 29
Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính
chất hóa học hay tính chất vật lý?
Sự biến đổi tạo ra chất mới
là tính chất hoá học.
Câu 2 SGK trang 29
Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của sắt?
a, Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút.
b, Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
Tính chất hoá học của sắt:
Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của
đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu,
giòn và xốp.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt
mắt cho món thịt kho, cá kho?
Tìm hiểu và thực hiện quá trình chế
biến “nước hàng”.
Xin cảm ơn và kính chúc
sức khỏe các thầy, cô giáo
và các em học sinh
Bài 1
Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất
trong các câu sau:
a, Cơ thể người chứa 63% - 68% về khối
lượng là nước.
b, Thuỷ tinh là vật liệu chế tạo ra nhiều
vật gia dụng khác nhau như lọ hoa,
cốc, bát, nổi, …
c, Than chì là vật liệu chính làm ruột bút
chì.
d, Paracetamol là thành phần chính của
Bài 1
Câu
Vật thể
Chất
a
Cơ thể người
Nước
b
Lọ hoa, cốc, bát, Thủy tinh
nồi…
Ruột bút chì
Than chì
c
d
Thuốc điều
cảm cúm
trị Paracetamol
Bài 2
Em hãy chỉ ra vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo,
vật vô sinh, vật hữu sinh trong các phát biểu
sau:
a, Nước hàng được nấu từ đường sacarose (chiết xuất
từ cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường, …) và
nước.
b, Thạch găng được làm từ lá găng rừng, nước đun sôi,
đường mía.
c, Kim loại được sản xuất từ nguồn nguyên liệu ban đầu
là các quặng kim loại.
d, Gỗ thu hoạch từ rừng được sử dụng để đóng bàn ghế,
giường tủ, nhà cửa.
Bài 2
Câu
Vật thể
tự nhiên
Vật thể nhân
tạo
Vật không sống
Vật sống
Cây mía đường,
cây thốt nốt, củ cải
đường, nước
Nước hàng,
đường sucrose
Nước hàng,
đường sucrose,
nước
b
Lá găng rừng
Nước đun sôi,
đường mía,
thạch gang.
Nước đun sôi,
đường mía, thạch
gang, lá găng
rừng
Cây mía
đường, cây
thốt nốt, củ
cải đường
a
c
Quặng kim loại
Kim loại
Kim loại , quặng
kim loại
d
Gỗ
Bàn ghế, giường
tủ, nhà cửa
Bàn ghế, giường
tủ, nhà cửa, gỗ
Bài 3
Cho các từ sau: vật lí; chất; sự sống; không có; tự
nhiên/thiên nhiên; vật thể nhân tạo. Hãy chọn
từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các
câu sau:
a, Mọi vật thể đều do (1) … tạo nên. Vật thể có sẵn
trong (2) … được gọi là vật thể tự nhiên; Vật thể do
con người tạo ra được gọi là (3) …
b, Vật sống là vật có các dấu hiệu của (4) … mà vật
không sống (5) …
c, Chất có các tính chất (6) … như hình dạng, kích
thước, màu sắc, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt
độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo.
Bài 3
(1) chất
(2) tự nhiên/thiên nhiên
(3) vật thể nhân tạo
(4) sự sống
(5) không có
(6) vật lí
(7) vật lí
Bài 4
Để phân biệt tính chất vật lí và
tính chất hoá học của một
chất ta thường dựa vào dấu
hiệu nào?
Bài 4
Để phân biệt tính chất vật lí
và tính chất hóa học của
một chất, ta thường dựa vào
dấu hiệu sự tạo thành chất
mới.
NHIỆM VỤ
VỀ NHÀ
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt mắt
cho món thịt kho, cá kho?
Quay video quá trình chế biến “nước
hàng”.
CHÚC CÁC
EM HỌC TỐT
chúc sức khỏe các thầy,
cô giáo cùng các em
học sinh về dự chuyên
đề dạy học KHTN
Ngọc Hòa, ngày 25 tháng 8 năm
2022
CHƯƠNG 2: CHẤT QUANH
TA
BÀI 9
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Suy nghĩ – Ghép cặp – Chia sẻ
Kể tên ít nhất 3 vật thể, 3
chất, 1 thể mà em biết.
Hãy viết câu trả lời của em
vào Phiếu số 1.
Chia sẻ câu trả lời của em
với bạn bên cạnh.
01
phút
Vật thể: là những vật có hình dạng cụ thể, tồn
tại xung quanh ta và trong không gian.
Chất: có trong vật thể hoặc tạo nên vật thể.
Thể: trạng thái tồn tại của chất.
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
03 phút (cá
Phiếu số 2, cá nhân
nhân)
Hãy đọc sách mục I trang 34 và trả lời các câu
hỏi sau:
1. Vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật
không sống là gì?
2. Quan sát hình 9.1 và cho biết đâu là vật thể tự
nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống và vật không sống.
04 phút
luậncó
nhóm)
3. Hãy
kể ra(thảo
05 chất
trong cácPhiếu
vật thể
nêu
trênnhóm
mà
số 2,
bảng
Chất quanh ta
Vật thể tự nhiên
những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
Vật thể
tự nhiên
Chất quanh ta
Vật thể nhân
tạo vật thể do con người tạo ra để
những
phục vụ cuộc sống.
Vật thể
nhân tạo
Chất quanh ta
Vật sống
những vật thể có các đặc trưng
sống.
Vật sống
Chất quanh ta
Vật không sống
những vật thể không có các
đặc trưng sống.
Vật
không
sống
Chất quanh ta
Vật thể tự
những vật thể
nhiên
Vật thể nhân
những
tạo vật thể do con
Vật sống
Vật không
những
sốngvật thể không
có sẵn trong tự
nhiên.
những vật thể
có các đặc trưng
sống.
người tạo ra để phục vụ
cuộc sống.
có các đặc trưng sống.
Hình 9.1
Chất quanh ta có ở đâu?
Chất tạo nên vật thể, ở đâu có
vật thể ở đó có chất.
Trạ
Tìm hiểu một số tính chất của chấtm 1:
Quan
sát
Mỗi nhóm HS xuất phát
các
từ một trạm, đọc và thực
đặc
N mTrạ4:
điểm
hiện phiếu hướng dẫn ở
của
4 TN
trạm đó.
đun
chất
Trạ
nóng
HS ghi kết quả nghiên
m 3:
đườn
TN
g,
cứu vào phiếu thu hoạch
hoà
muối
tan
của trạm tương ứng.
ăn
muối
HS lần lượt di chuyển
ăn,
đườn
đến 03
cácphút/trạm
trạm còn lại.
g,
N
1
Trạ
m 2:
TN
đo
nhiệt
độ
nóng
chảy
của
N
nước
đá
3
N
2
Trạ
Tìm hiểu một số tính chất của chấtm 1:
Quan
sát
Mỗi nhóm HS xuất phát
các
từ một trạm, đọc và thực
đặc
N mTrạ4:
điểm
hiện phiếu hướng dẫn ở
của
3 TN
trạm đó.
đun
chất
Trạ
nóng
HS ghi kết quả nghiên
m 3:
đườn
TN
g,
cứu vào phiếu thu hoạch
hoà
muối
tan
của trạm tương ứng.
ăn
muối
HS lần lượt di chuyển
ăn,
đườn
đến 03
cácphút/trạm
trạm còn lại.
g,
N
4
Trạ
m 2:
TN
đo
nhiệt
độ
nóng
chảy
của
N
nước
đá
2
N
1
Trạ
Tìm hiểu một số tính chất của chấtm 1:
Quan
sát
Mỗi nhóm HS xuất phát
các
từ một trạm, đọc và thực
đặc
N mTrạ4:
điểm
hiện phiếu hướng dẫn ở
của
2 TN
trạm đó.
đun
chất
Trạ
nóng
HS ghi kết quả nghiên
m 3:
đườn
TN
g,
cứu vào phiếu thu hoạch
hoà
muối
tan
của trạm tương ứng.
ăn
muối
HS lần lượt di chuyển
ăn,
đườn
đến 03
cácphút/trạm
trạm còn lại.
g,
N
3
Trạ
m 2:
TN
đo
nhiệt
độ
nóng
chảy
của
N
nước
đá
1
N
4
Trạ
Tìm hiểu một số tính chất của chấtm 1:
Quan
sát
Mỗi nhóm HS xuất phát
các
từ một trạm, đọc và thực
đặc
N mTrạ4:
điểm
hiện phiếu hướng dẫn ở
của
1 TN
trạm đó.
đun
chất
Trạ
nóng
HS ghi kết quả nghiên
m 3:
đườn
TN
g,
cứu vào phiếu thu hoạch
hoà
muối
tan
của trạm tương ứng.
ăn
muối
HS lần lượt di chuyển
ăn,
đườn
đến 03
cácphút/trạm
trạm còn lại.
g,
N
2
Trạ
m 2:
TN
đo
nhiệt
độ
nóng
chảy
của
N
nước
đá
4
N
3
Phiếu thu hoạch trạm 1:
Quan sát các đặc điểm của chất
1. Nhận xét về đặc điểm của các chất
Mùi
Độ cứng
Rắn
Màu
sắc
Đen
Không
Cứng
Lỏng
Vàng
Không
Khí
Không
Không
Rắn
Nâu
Có
Rắn
Không
Không
Rắn
Không
Không
Rắn
Trắng
Không
Thể
Than đá
Dầu ăn
Hơi nước
Gỗ
Muối
Thuỷ tinh
Bông
Cứng
Cứng
2. Kết luận:
Các chất khác
nhau có đặc
khác nhau
điểm
……………………
……… .
Phiếu thu hoạch trạm 2:
TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
1. Kết quả thí nghiệm
- Nhiệt độ của nhiệt kế trước khi cho vào cốc nước đá:
Khoảng 270C
..............
- Nhiệt độ của nhiệt kế sau khi cho vào cốc nước đá 1
00C
phút: .........
- Nhiệt độ của nhiệt kế suốt thời gian nước đá tan:.......
00 C
2. Nhận xét:
Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt
không thay đổi
độ của nước đá
Phiếu thu hoạch trạm 3:
TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
ăn, đường
Nhận xét: Muối
………………………………
tan trong nước,
dầu ăn
…………………
không tan trong nước
Phiếu thu hoạch trạm 4:
TN đun nóng muối ăn, đường
- Khi đun nóng, chất trong bát nào đã biến đổi thành chất
Đường
khác?
- Đây là tính chất vật lí hay tính chất hoá học của chất?
Tính
chất
hoá
Tính
chất
của xét
chấtgìcó
thể
phân
loại
như
thế
Em
có
nhận
về
tính
chất
của
chất?
Mỗi chất có những tính chất nhất định
nào?
- Tính chất vật lí: là tính chất đo được hoặc
cảm nhận được bằng giác quan, và những biến
đổi không tạo chất mới. ( thể, màu sắc, mùi vị,
tính tan, nhiệt độ nóng chảy, độ sôi
- Tính chất hóa học: là sự biến đổi của chất có
sự tạo thành chất mới ( bị phân hủy, đốt cháy.)
Kết luận
- Chất có trong vật thể.
- Mỗi chất đều có tính chất vật lí và tính chất hóa
học
- Tính chất vật lí: Là tính chất đo được hoặc cảm
nhận được bằng giác quan: thể, màu sắc, mùi vị,
tính tan, nhiệt độ nóng chảy, độ sôi và những biến
đổi không tạo chất mới.
- Tính chất hóa học: là sự biến đổi của chất có sự tạo
thành chất mới ( bị phân hủy, đốt cháy.)
Câu 1 SGK trang 29
Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính
chất hóa học hay tính chất vật lý?
Sự biến đổi tạo ra chất mới
là tính chất hoá học.
Câu 2 SGK trang 29
Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của sắt?
a, Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút.
b, Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
Tính chất hoá học của sắt:
Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của
đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu,
giòn và xốp.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt
mắt cho món thịt kho, cá kho?
Tìm hiểu và thực hiện quá trình chế
biến “nước hàng”.
Xin cảm ơn và kính chúc
sức khỏe các thầy, cô giáo
và các em học sinh
Bài 1
Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất
trong các câu sau:
a, Cơ thể người chứa 63% - 68% về khối
lượng là nước.
b, Thuỷ tinh là vật liệu chế tạo ra nhiều
vật gia dụng khác nhau như lọ hoa,
cốc, bát, nổi, …
c, Than chì là vật liệu chính làm ruột bút
chì.
d, Paracetamol là thành phần chính của
Bài 1
Câu
Vật thể
Chất
a
Cơ thể người
Nước
b
Lọ hoa, cốc, bát, Thủy tinh
nồi…
Ruột bút chì
Than chì
c
d
Thuốc điều
cảm cúm
trị Paracetamol
Bài 2
Em hãy chỉ ra vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo,
vật vô sinh, vật hữu sinh trong các phát biểu
sau:
a, Nước hàng được nấu từ đường sacarose (chiết xuất
từ cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường, …) và
nước.
b, Thạch găng được làm từ lá găng rừng, nước đun sôi,
đường mía.
c, Kim loại được sản xuất từ nguồn nguyên liệu ban đầu
là các quặng kim loại.
d, Gỗ thu hoạch từ rừng được sử dụng để đóng bàn ghế,
giường tủ, nhà cửa.
Bài 2
Câu
Vật thể
tự nhiên
Vật thể nhân
tạo
Vật không sống
Vật sống
Cây mía đường,
cây thốt nốt, củ cải
đường, nước
Nước hàng,
đường sucrose
Nước hàng,
đường sucrose,
nước
b
Lá găng rừng
Nước đun sôi,
đường mía,
thạch gang.
Nước đun sôi,
đường mía, thạch
gang, lá găng
rừng
Cây mía
đường, cây
thốt nốt, củ
cải đường
a
c
Quặng kim loại
Kim loại
Kim loại , quặng
kim loại
d
Gỗ
Bàn ghế, giường
tủ, nhà cửa
Bàn ghế, giường
tủ, nhà cửa, gỗ
Bài 3
Cho các từ sau: vật lí; chất; sự sống; không có; tự
nhiên/thiên nhiên; vật thể nhân tạo. Hãy chọn
từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các
câu sau:
a, Mọi vật thể đều do (1) … tạo nên. Vật thể có sẵn
trong (2) … được gọi là vật thể tự nhiên; Vật thể do
con người tạo ra được gọi là (3) …
b, Vật sống là vật có các dấu hiệu của (4) … mà vật
không sống (5) …
c, Chất có các tính chất (6) … như hình dạng, kích
thước, màu sắc, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt
độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo.
Bài 3
(1) chất
(2) tự nhiên/thiên nhiên
(3) vật thể nhân tạo
(4) sự sống
(5) không có
(6) vật lí
(7) vật lí
Bài 4
Để phân biệt tính chất vật lí và
tính chất hoá học của một
chất ta thường dựa vào dấu
hiệu nào?
Bài 4
Để phân biệt tính chất vật lí
và tính chất hóa học của
một chất, ta thường dựa vào
dấu hiệu sự tạo thành chất
mới.
NHIỆM VỤ
VỀ NHÀ
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt mắt
cho món thịt kho, cá kho?
Quay video quá trình chế biến “nước
hàng”.
CHÚC CÁC
EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất