Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

bai 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Thi An
Ngày gửi: 23h:32' 21-04-2012
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
大家好!
复习旧课
请说一说,这些是什么?
第九课
苹果一斤多少钱?
A:你买什么?
B:苹果一斤多少钱?
A:四块。
B:四块?太贵了。三块五吧。
A:你要几斤?
B:我买五斤。
A: 还要别的吗?
B: 橘子多少钱一斤?
A:两块五。
B:要两斤,一共多少钱?一共二十二块五
(毛)。你给二十二块吧。
A:给你钱。
B:这是五十,找您二十八块。
第九课
苹果一斤多少钱?
香蕉
草莓

西瓜

葡萄
补充生词
这是什么?
这是什么?
这是什么?
这是什么?
这是什么?
这是什么?
第九课
苹果一斤多少钱?
1。买东西:
A:你买什么?
B:我买………………..。
橘子/一斤橘子
香蕉/两斤香蕉
草莓/三斤草莓
第九课
苹果一斤多少钱?
2。问价格:
A:梨一斤多少钱?
(梨多少钱一斤?)
B:(一斤) 两块五(毛)。
例子:
Cách nói đơn vị tiền tệ Trung Quốc:
Đơn vị tiền tệ Trung Quốc có 分 (xu), 毛(hào), 快 (đồng).
例子:三块四(毛)
三块四毛五(分)
三块五分
第九课
苹果一斤多少钱?

1。买东西:
A:你买什么?
B:我买………………。
2。问价格:
A:梨一斤多少钱?
B:一斤两块五(毛)。
巩固
第九课
苹果一斤多少钱?
同学们再见!
468x90
 
Gửi ý kiến