Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Amin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Ngọc
Ngày gửi: 19h:18' 01-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 414
Số lượt thích: 0 người
Chương 3:
AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Bài 9: AMIN
01/09/2021
1
Nội dung bài học
01/09/2021
2
CH3 –NH2 ,
C6H5 –NH2
Amoniac(NH3)
Amin
1. Khái niệm
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐP VÀ DANH PHÁP
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP:
1. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
BẬC I
BẬC III
BẬC II

* Khái niệm:
Khi thay thế 1 hoặc 2 hoặc 3 nguyên tử H của Amoniac(NH3) bằng 1 hoặc 2 hoặc 3 gốc HĐC giống hoặc khác nhau ta được amin
01/09/2021
5
01/09/2021
6
2. Phân loại
a) Theo gốc hidrocbon
CH3 –NH2 CH5N
C2H5 –NH2 C2H7N
CH3-CH2-CH2 –NH2 C3H9N
C2H5 –NH-CH3 C3H9N
CH2=CH-NH2 –NH2
CTCT CTTQ
Amin không thơm
CTCT CTTQ
Amin thơm
CTTQ amin thơm : CnH2n-5N( n ≥ 6)
CTTQ amin no đơn chức : CnH2n+3N( n ≥ 1)
C6H5 –NH2 C6H7N
C6H5-NH-CH3 C7H9N
Amin dị vòng
Pirolidin
2. Phân loại
CH3 –NH2
=> Bậc của amin tính bằng số gốc hiđrocacbon liên kết với nguyên tử nitơ.
Amin bậc 1
Amin bậc 2
Amin bậc 3
b) Theo bậc của amin
01/09/2021
7
VD1: Ancol và Amin nào sau đây cùng bậc
01/09/2021
8
Đồng phân của amin
Về mạch cacbon
Về vị trí nhóm chức
Về bậc của amin
3. Đồng phân
01/09/2021
9
Amin có những loại đồng phân nào?
VD: C4H11N có số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là?
A. 1; 3; 7 B. 4; 3; 1 C. 3; 4; 1 D. 4; 2; 2.
Giải
01/09/2021
10
CT tính nhanh số đồng phân amin no, đơn chức mạch hở
CnH2n+3N = 2n-1 (n < 5)
CT tính nhanh số đồng phân amin no, bậc 1, đơn chức, mạch hở
CnH2n+3N = 2n-2 (n < 6)
01/09/2021
11
2. DANH PHÁP:
A. THEO GỐC – CHỨC: R NH2
GỐC HIDROCACBON
CHỨC AMIN
TÊN GỌI = TÊN GỐC ANKYL + AMIN
CH3 NH2
CH3 CH2 NH2
CH3 CH2CH2 NH2
CH3 NH CH3
(CH3 )3N
METYLAMIN
ETLYLAMIN
PROPYLAMIN
DIMETYLAMIN
TRIMETYLAMIN
B. TÊN THAY THẾ:
AMIN BẬC I: Đánh số thứ tự ưu tiên cho C chứa nhóm NH2
CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - NH2
4 3 2 1
CH3 - CH2 - CH - CH3
4 3 2 1
NH2
BUTAN-1-AMIN
BUTAN-2-AMIN
I
AMIN BÂC II VÀ III:
R………………………NH



R’
Vị trí R’ gắn trên N + tên R’ + Tên ankan của R + amin
CH3CH2 NH CH2CH3
(CH3CH2 )3 N
N-Etyl etanamin
N,N-Dietyl etanamin
R………………………NH



R’
R’’
01/09/2021
15
4. Danh pháp
03.00
02.59
02.58
02.57
02.56
02.55
02.54
02.53
02.52
02.51
02.50
02.49
02.48
02.47
02.46
02.45
02.44
02.43
02.42
02.41
02.40
02.39
02.38
02.37
02.36
02.35
02.34
02.33
02.32
02.31
02.30
02.29
02.28
02.27
02.26
02.25
02.24
02.23
02.22
02.21
02.20
02.19
02.18
02.17
02.16
02.15
02.14
02.13
02.12
02.11
02.10
02.09
02.08
02.07
02.06
02.05
02.04
02.03
02.02
02.01
02.00
01.59
01.58
01.57
01.56
01.55
01.54
01.53
01.52
01.51
01.50
01.49
01.48
01.47
01.46
01.45
01.44
01.43
01.42
01.41
01.40
01.39
01.38
01.37
01.36
01.35
01.34
01.33
01.32
01.31
01.30
01.29
01.28
01.27
01.26
01.25
01.24
01.23
01.22
01.21
01.20
01.19
01.18
01.17
01.16
01.15
01.14
01.13
01.12
01.11
01.10
01.09
01.08
01.07
01.06
01.05
01.04
01.03
01.02
01.01
01.00
00.59
00.58
00.57
00.56
00.55
00.54
00.53
00.53
00.52
00.51
00.50
00.49
00.48
00.47
00.46
00.46
00.45
00.44
00.43
00.42
00.41
00.40
00.39
00.38
00.37
00.36
00.35
00.34
00.33
00.32
00.31
00.30
00.29
00.28
00.27
00.26
00.26
00.25
00.24
00.23
00.22
00.21
00.20
00.19
00.18
00.17
00.16
00.15
00.14
00.13
00.12
00.11
00.10
00.09
00.08
00.07
00.06
00.05
00.04
00.03
00.02
00.01
00.00
Metylamin
Etylamin
Etylmetylamin
Phenylamin
Metanamin
Etanamin
N- metyletanamin
Benzenamin
Bảng : Tên gọi của một số amin
Tên gốc H.C ( Ankyl) + Amin
Tên H.C( ankan) + vị trí nhóm amin + Amin
=> Quy tắc gọi tên:
C6H5NH2 tên thường gọi: Anilin
4. Danh pháp
Lưu ý:
Nếu có 2, hoặc 3 gốc HĐC giống nhau thì khi gọi tên thêm tiền tố đi, tri.
Nếu có 2 gốc khác nhau trở lên thì gọi theo thứ tự vần bảng chữ cái.
Chọn mạch C dài nhất chứa N làm mạch chính
Đánh số thứ tự từ C gần N trở đi
Đối với tên thông thường:
Đối với tên thay thế:
Amin bậc 2 thêm chữ N trước gốc HC
Amin bậc 3 có 2 gốc giống nhau thì thêm 2 chữ N ở đầu
Amin bậc 3 có HC khác nhau thì thêm 2 chữ N nhưng cách nhau một gốc.
01/09/2021
17
VD:
CH3CH2CH2- N- C2H5
|

CH3
Tên gốc – chức
Etylmetylpropylamin
Tên thay thế:
3 2 1
N–etyl–N–metylpropan–1-amin
01/09/2021
18
Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.
Các amin có khối lượng phân tử cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, nhiệt độ sôi tăng dần và độ tan giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hoá.
- Các amin đều độc
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cây thuốc lá chứa
amin rất độc: nicotin
Phổi người hút thuốc lá
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
01/09/2021
20
Anilin
Amoniac
Metylamin
Mô hình phân tử một số chất:
III. CẤU TẠO PHÂN TỬ
01/09/2021
22
So sánh cấu tạo của NH3 với 1 số amin
-3 -3 -3 -3 -3
01/09/2021
23
Nhận xét :
Nitơ trong amin còn cặp e- chưa chia (giống NH3) có khả năng nhận H+  tính bazơ yếu.
Nitơ trong amin cũng có số OXH bằng -3 giống NH3 nên amin cũng có tính khử.
-NH2 là nhóm đẩy e- làm tăng mật độ e- tại các vị trí o, p nên anilin có phản ứng thế vào nhân thơm.
Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
01/09/2021
24
1. Tính bazo yếu
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Những amin tan được trong nước cho môi trường kiềm (yếu) => làm quỳ tím hóa xanh.
TQ:
R – NH2 + H2O
Bazơ kiềm
VD:
CH3 – NH2 + H2O
Lưu ý:
Anilin (C6H5 – NH2) và đồng đẳng không tan trong H2O
 Không làm quỳ tím và phenolphtalein đổi màu.
01/09/2021
25
VD1: Chất nào sau đây làm quỳ tím ấm hóa xanh
A. Dung dịch HCl B. C6H5NH2 (anilin)
C. NaCl D. CH3NH2
VD2: Chất nào sau đây không làm quỳ tím ẩm đổi màu
A. C6H5NH2 (anilin) B. CH3NH2
C. Na2CO3 D. HCl
01/09/2021
26
a) So sánh lực bazơ(tính bazo)
*) Lưu ý:
Gốc đẩy e càng mạnh, lực bazơ càng lớn
Một số gốc đẩy e : - C3H7 > - C2H5 > - CH3 > - H
Gốc hút e càng mạnh, lực bazơ càng yếu
Một số gốc hút e:
- C ≡ CH > - NO2 > - C6H5 > - CH = CH2
NGOÀI RA:
Ankyl Amin( R – NH2) > NH3 > C6H5NH2
01/09/2021
27
VD1: Sắp xếp chất sau theo chiều lực bazơ giảm dần
(1) CH3NH2 ; (2) CH3 – NH – CH3 ; (3) C2H5 – NH2 ; (4) NH3
(5) C6H5NH2 ; (6) p – NO2 – C6H4NH2
TL: (2) > (3) > (1) > (4) > (5) > (6)
VD2: Sắp xếp chất sau theo chiều lực bazơ tăng dần
(1) NaOH ; (2) NH3; (3) CH­3NH2 ; (4) C6H5NH2 ; (5) p-CH3-C6H4-NH2
TL: (4) < (5) < (2) < (3) < (1)
01/09/2021
28
b) Tác dụng với axit (HCl, H2SO4 (loãng)
TQ1:
R – NH2 + HCl  R – NH3Cl
R – NH - R’ + HCl  R – NH2Cl – R’
R – N – R’ + HCl  R – NHCl – R’
| |
R R
MT bazơ pH > 7
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
MT axit pH < 7
Phương pháp giải:
BTKL:
mAmin + mHCl = mmuối
01/09/2021
29
TQ2:
R – NH2 + H2SO4
R – NH3HSO4
Muối axit
(R – NH3)2SO4
Muối trung hòa
VD3: Cho các chất sau: (1) dd HCl, (2) ddNH3, (3) dd CH3NH2 ; (4) dd C2H5NH3Cl; (5) ddNaOH ; 6) dd C6H5NH3Cl;
(7) dd CH3NH3HSO4 ; (8) ddCH3NH2CH3 ; |
Cl
Những chất nào có pH < 7
TL: (1), (4), (6), (7), (8)
1 : 1
2 : 1
01/09/2021
30
VD3: Cho 4,5 (g) một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ HCl kết thúc phản ứng thu được 8,15 (g) muối. Amin X là ?
A. Metyl amin B. Etylamin
C. Propyl amin D. Etyl, metyl amin
Giải:
R – NH2 + HCl  RNH3Cl
4,5g 8,15g
BTKL:
mHCl = 8,15 – 4,5 = 3,65 (g)
 
01/09/2021
31
Bài toán 1:
Nếu đề cho hợp chất X có công thức phân tử CxHyOzNt
thì luận công thức cấu tạo theo các trường hợp :
Hoặc : RNH3HCO3
Hoặc : (RNH3­)2CO3
Hoặc : RNH3NO3
VD1: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H7NO3. X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí Y và muối vô cơ Z. Xác định Y và Z?
Giải :
Vì X có 1 Nitơ
X Có dạng RNH3HCO3
 CH3NH3HCO3
CH3NH3HCO3­ + 2NaOH
CH3NH2 + Na2CO3 + 2H2O
Lưỡng tính bazo Y Z
01/09/2021
32
VD 2: Cho HCHC X có CTPT C3H12N2O3. Cho 12,4 (g) X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn cô cạn dd thu được m(g) chất rắn. Tính m?
A. 13,8 B. 19,4 C. 25,6 D. 27,6
Giải:
X: C3H12N2O3  (CH3NH3)2CO3
(CH3­NH3)2CO3 + 2KOH  2CH3NH2 + K2CO3 + H2O
Bđ: 0,1 mol 0,3 mol
Pứ: 0,1 mol 0,2 mol 0,1 mol
Dư: 0,1 mol
mc.rắn = mK2CO3 + mKOH dư = 0,1.138 + 0,1.56 = 19,4g
01/09/2021
33
Nếu đề cho HCHC X có CTPT CxHyOzNtSu thì luận X từ Amin và axit H2SO4 theo các trường hợp :
Bài toán 2
Hoặc RNH3HSO4
Hoặc (RNH3)2SO4
VD3: Cho 1,6g X có CTPT C2H12N2O4S tác dụng với 40ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn.
Giải:
Có X: C2H12N2O4S
 (CH3NH3)2SO4
(CH3NH3)2SO4 + 2NaOH  2CH3NH2 + Na2SO4 + 2H2O
Bđ: 0,01 0,04
Pư: 0,01 0,02 0,01 mol
Dư: 0,02 mol
mc.rắn = 0,01.142 + 0,02.40 = 2,22g
01/09/2021
34
2) Tính khử của N-3 (tác dụng với axit nitrơ HNO2)
a) Amin bậc 1 + HNO2  Ancol hoặc phenol + N2 + H2O
VD1:
C2H5 – NH2 + HNO2  C2H5OH + N2 + H2O
Etylamin etanol
C6H5NH2 + HNO2  C6H5OH + N2 + H2O
VD2:
Anilin phenol
Lưu ý:
Ở t0 thấp (00 - 50C ) anilin và đồng đẳng tác dụng với HNO2 + HCl thu được muối diazoni
VD3: C6H5NH2 + HNO2 + HCl C6H5 N2+ Cl- + 2H2O
00 – 50c
Anilin Benzen diazoni clorua
(nhóm – N = N - : điazoni)
01/09/2021
35
VD4: Cho 3,1 (g) một amin X bậc 1, đơn chức tác dụng với HNO2. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí N2 (đktc). Amin X là ?
A. CH3 NH2 B. C2H5NH2
C. CH3CH2CH2NH2 D. CH3­-NH-CH3
Giải:
Gọi X là R – NH2
R – NH2 + HNO2  R – OH + N2 + H2O
 
0,1 mol
MR-NH2 =
(CH3NH2)
 
(CH3 – NH2)
01/09/2021
36
VD5: Những phản ứng sau đây sinh ra đơn chất N2
TL: (1) (3) (4) (6)
01/09/2021
37
b) Amin bậc 2 + HNO2  Chất màu vàng
VD6: CH3 – NH - C2H5 + HNO2
CH3 – N – C2H5 + H2O
| (Màu vàng)
N = O
c) Amin bậc 3 + HNO2 không phản ứng
3) Phản ứng tạo kết tủa với dung dịch Fe3+ ; Al3+
TQ:
R – NH2 + Fe3+ + H2O
R – NH3+ + Fe(OH)3↓
Nâu đỏ
VD7:
3CH3NH2 + FeCl3 + 3H2O
3CH3NH3Cl + Fe(OH)3
Bazơ axit (H+)
01/09/2021
38
VD2: Cho 0,675 (g) một amin đơn chức X bậc 1 tác dụng vừa đủ với AlCl3 kết thúc phản ứng thu được 0,39 (g) keo trắng. Tên gọi X là?
A. Metylamin B. Dimetylamin
C. Etylamin D. propylamin
Giải:
Gọi CT X là: R – NH2
3R – NH2 + AlCl3 + 3H2O → 3RNH3Cl + Al(OH)3↓
0,015 mol
 
(C2H5-NH2)
01/09/2021
39
4. Phản ứng ankyl hóa
Khi cho amin bậc một hoặc bậc hai tác dụng với ankyl halogenua, nguyên tử H của nhóm amin có thể bị thay thế bởi gốc ankyl. Thí dụ:
C2H5NH2 + CH3I → C2H5 – NH - CH3 + HI
=> Phản ứng này được gọi là phản ứng ankyl hóa amin.
01/09/2021
40
4) Phản ứng thế vào nhân thơm (tác dụng với dung dịch Br2)
+ 3Br2
+ 3HBr
Anilin 2,4,6 – tribrom anilin
2
4
6
Trắng
=> Phản ứng này được dùng nhận biết anilin
01/09/2021
41
Lưu ý :
Anilin (C6H5NH2) được tái tạo từ muối C6H5NH3Cl theo phản ứng:
C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O
01/09/2021
42
5, Phản ứng đốt cháy amin(oxi hóa hoàn toàn)
a) Amin no, đơn chức, mạch hở : CnH2n+3N
Ta có :
01/09/2021
43
VD1: OXH hoàn toàn một amin X no, đơn chức, mạch hở. Kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,12 lít N2(đktc). CTCT của amin X là?
A. CH5N B. C2H7N C. C3H9N D. C4H11N
Giải:
0,05 mol
0,1n mol
0,1n = 0,2
n = 2
X : C2H7N
01/09/2021
44
b) Amin no, đa chức, mạch hở :
CTTQ:
Hoặc
Phản ứng OXH hoàn toàn
01/09/2021
45
IV- ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng
Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt là các điamin được dùng để tổng hợp polime.
Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm (phẩm azo, đen anilin,...), polime (nhựa anilin-fomanđehit,...), dược phẩm (streptoxit, sunfaguaniđin,...)
2. Điều chế:
Amin có thể được điều chế bằng nhiều cách. Thí dụ:
a) Thay thế nguyên tử  H của phân tử amoniac
Các ankylamin được điều chế từ amoniac và ankyl halogenua. Thí dụ:
01/09/2021
46
NH3
CH3I
CH3-NH2
CH3I
(CH3)2NH
CH3I
(CH3)3N
Bậc 1 bậc 2 bậc 3
b) Khử hợp chất nitrơ
Anilin và các amin thơm thường dùng được điều chế bằng cách khử nitrobenzen (hoặc dẫn xuất nitrơ tương ứng) bởi hiđro mới sinh nhờ tác dụng của kim loại (như Fe, Zn) với axit HCl. Thí dụ:
C6H5NO2 + 6 [H]
Fe + HCl
t0
C6H5NH2 + 2H2O
01/09/2021
47
Khi nấu ăn, làm thế nào để cá bớt tanh?
Trong dưa cải muối chua có chứa axit oxalic
Trong giấm có chứa axit axetic
Trong quả chanh có chứa axit lactic
01/09/2021
48
Bài tập vận dụng
Câu 1: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa màu
A. đỏ.
B. xanh.
C. tím.
D. trắng.
Câu 2: Chất làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh là
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2.
C. C2H5OH.
D. HCl.
01/09/2021
49
01/09/2021
50
Câu 3: Amin bậc 2 là
A)
CH3 –NH-C2H5
B)
CH3CH2 NH2
C)
(CH3)2 N-C2H5
D)
C6H5NH2
Câu 4: Hợp chất hữu cơ có CTCT rút gọn: C2H5 –NH-CH3 có tên gọi là
A.
Metyletylamin
B.
N,N- Metyletanamin
C.
Etymetylamin
D.
N-Etylmetanamin
Chúc các em học tốt!
01/09/2021
51
 
Gửi ý kiến