Tìm kiếm Bài giảng
Bài 53. Ancol: cấu tạo, danh pháp, tính chất vật lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thuy Huong
Ngày gửi: 14h:21' 24-02-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thuy Huong
Ngày gửi: 14h:21' 24-02-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
HS2- Viết ptpứ và gọi tên sản phẩm :
CH3CHBrCH2CH3 với NaOH/H2O đun nóng.
CH3CHBrCH2CH3 với KOH/ancol đun nóng.
Bài
53, 54
ANCOL
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
1- Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hyđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
Ancol là gì?
CH3- CH2-CH2-OH
Ancol etylic
Ancol propylic
Ancol anlylic
2- Phân loại
Gốc hiđrocacbon no
Gốc hiđrocacbon không no
Gốc hiđrocacbon thơm
a=1 là ancol đơn chức
Bậc của ancol bằng với bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH
Bậc ancol xác định như thế nào?
1 2 3 4 5 6
I
III
II
IV
II
I
R(OH)a
Bảng phân loại ancol
3) Danh pháp
a) Tên thông thường
Ancol + tên gốc hiđrocacbon + “ ic”
Ví dụ:
CH3-OH
Ancol metylic
C2H5-OH
Ancol etylic
Ancol isopropylic
CH2=CH-CH2 -OH
Ancol anlylic
C6H5CH2-OH
Ancol benzylic
b)Tên thay thế
Mạch chính được quy định là mạch cacbon dài nhất có chứa nhóm OH.
Đánh số sao cho vị trí nhóm OH là nhỏ nhất.
Ví dụ
CH3-CH2-CH2-CH2-OH
4 3 2 1
Butan-1-ol
3 2 1
2-metylpropan-1-ol
Propan-1,2,3-triol
(glixerol)
Vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol
4) Đồng phân
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phân vị trí nhóm chức
Ví dụ- Viết các đồng phân của ancol có CTPT: C4H9OH
R(OH)a
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH
Ancol butylic
Butan-1-ol
CH3 – CH2 – CH – CH3
│
OH
Ancol sec-butylic
Butan-2-ol
* Đồng phân của C4H9OH
Ancol isobutylic
2-metylpropan-1-ol
Ancol tert-butylic
2-metylpropan-2-ol
1- Tính chất vật lí
Quan sát bảng 8.3/222. cho biết khả năng tan trong nước của ancol như thế nào?
Trạng thái ancol ,ở điều kiện thường ?
Bảng 8.3 Hằng số vật lí một số ancol
1.Tính chất vật lí
*Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic đều là chất không màu.
*CH3OH → C12H25OH : chất lỏng.
Từ C13H27OH trở lên là chất rắn
*C1 → C3: tan vô hạn trong nước. Khi số C tăng thì độ tan giảm
*Poliancol: etylen glicol, glixerol thường sánh, nặng hơn nước, vị ngọt.
2- Liên kết hiđro
II/ Tính chất vật lý
2.Liên kết hidro:
…
…
…
…
Nguyên tử H mang một phần điện tích dương (δ+ ) của nhóm –OH này khi ở gần nguyên tử O mang một phần điện tích (δ- ) của nhóm –OH kia thì tạo thành một liên kết yếu gọi là liên kết hidro, biểu diễn bằng dấu …
…
…
…
…
Nhiệt độ sôi của ancol cao
…
…
…
…
…
Ancol tan tốt trong nước
b. Ảnh hưởng của lịên kết hidro đến tính chất vật lí
Khi có liên kết hidro giữa các phân tử thì:
Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
Làm tăng khả năng hoà tan trong nước.
III. Tính chất hóa học:
Sự phân cực của các liên kết:
Phản ứng thế H của nhóm OH
Phản ứng thế nhóm OH
Phản ứng tách nước
Phản ứng oxi hóa
Tính chất hóa học
H
Na
+
Thí nghiệm: Na tác dụng với etanol
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Natri etylat
Thí nghiệm: Glixerol, etanol với Cu(OH)2
Cu(OH)2
Cu(OH)2
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Đồng(II) glixerat, xanh lam
III.Tính chất hóa học:
Glyxerol
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
III.Tính chất hóa học:
Etylen glycol
Xanh lam
H2O
H2SO4 lõang
H2SO4đặc
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol:
a. Phản ứng với axit:
Cho ancol isoamylic: (CH3)2CHCH2CH2OH
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol:
a. Phản ứng với axit:
NX: Ancol + axit mạnh: H2SO4 đặc (lạnh), HNO3 đặc, axit halogenhidric bốc khói. Nhóm OH bị thay thế bởi gốc axit
b. Phản ứng với ancol:
H2SO4 đăc
1400C
Ete + H2O
Sản phẩm thu được khi đun ancol với H2SO4 đặc ở 1400C?
Thí nghiệm minh họa
Nhận biết anken sinh ra làm mất màu dd brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etylen
C2H5OH vào
H2SO4 đđ
Quy tắc tách Zai-xep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C.
3. Phản ứng tách nước
4. Phản ứng oxi hóa
Oxi hóa nhẹ:
ancol bậc I anđêhit
Ancol bậc III không phản ứng
Oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy):
ancol bậc I anđêhit
n CO2 + (n+1) H2O
IV. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Sản xuất ankanol: Hidrat hoá anken xúc tác axit
Phản ứng riêng điều chế etanol: Lên men tinh bột
Sản xuất metanol:
oxi hoá không hòan tòan metan:
Từ CO và khí H2:
2. Ứng dụng:
a. Ứng dụng của etanol:
-Sản xuất đietyl ete, axit axetic, etyl axetat…
-Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa…
-Làm nhiên liệu.
b. Ứng dụng của metanol
- Sản xuất anđehit fomic và axit axetic.
- Metanol là chất rất độc: lượng nhỏ có thể gây mù, lượng lớn gây tử vong
HS2- Viết ptpứ và gọi tên sản phẩm :
CH3CHBrCH2CH3 với NaOH/H2O đun nóng.
CH3CHBrCH2CH3 với KOH/ancol đun nóng.
Bài
53, 54
ANCOL
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
1- Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hyđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
Ancol là gì?
CH3- CH2-CH2-OH
Ancol etylic
Ancol propylic
Ancol anlylic
2- Phân loại
Gốc hiđrocacbon no
Gốc hiđrocacbon không no
Gốc hiđrocacbon thơm
a=1 là ancol đơn chức
Bậc của ancol bằng với bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH
Bậc ancol xác định như thế nào?
1 2 3 4 5 6
I
III
II
IV
II
I
R(OH)a
Bảng phân loại ancol
3) Danh pháp
a) Tên thông thường
Ancol + tên gốc hiđrocacbon + “ ic”
Ví dụ:
CH3-OH
Ancol metylic
C2H5-OH
Ancol etylic
Ancol isopropylic
CH2=CH-CH2 -OH
Ancol anlylic
C6H5CH2-OH
Ancol benzylic
b)Tên thay thế
Mạch chính được quy định là mạch cacbon dài nhất có chứa nhóm OH.
Đánh số sao cho vị trí nhóm OH là nhỏ nhất.
Ví dụ
CH3-CH2-CH2-CH2-OH
4 3 2 1
Butan-1-ol
3 2 1
2-metylpropan-1-ol
Propan-1,2,3-triol
(glixerol)
Vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol
4) Đồng phân
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phân vị trí nhóm chức
Ví dụ- Viết các đồng phân của ancol có CTPT: C4H9OH
R(OH)a
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH
Ancol butylic
Butan-1-ol
CH3 – CH2 – CH – CH3
│
OH
Ancol sec-butylic
Butan-2-ol
* Đồng phân của C4H9OH
Ancol isobutylic
2-metylpropan-1-ol
Ancol tert-butylic
2-metylpropan-2-ol
1- Tính chất vật lí
Quan sát bảng 8.3/222. cho biết khả năng tan trong nước của ancol như thế nào?
Trạng thái ancol ,ở điều kiện thường ?
Bảng 8.3 Hằng số vật lí một số ancol
1.Tính chất vật lí
*Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic đều là chất không màu.
*CH3OH → C12H25OH : chất lỏng.
Từ C13H27OH trở lên là chất rắn
*C1 → C3: tan vô hạn trong nước. Khi số C tăng thì độ tan giảm
*Poliancol: etylen glicol, glixerol thường sánh, nặng hơn nước, vị ngọt.
2- Liên kết hiđro
II/ Tính chất vật lý
2.Liên kết hidro:
…
…
…
…
Nguyên tử H mang một phần điện tích dương (δ+ ) của nhóm –OH này khi ở gần nguyên tử O mang một phần điện tích (δ- ) của nhóm –OH kia thì tạo thành một liên kết yếu gọi là liên kết hidro, biểu diễn bằng dấu …
…
…
…
…
Nhiệt độ sôi của ancol cao
…
…
…
…
…
Ancol tan tốt trong nước
b. Ảnh hưởng của lịên kết hidro đến tính chất vật lí
Khi có liên kết hidro giữa các phân tử thì:
Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
Làm tăng khả năng hoà tan trong nước.
III. Tính chất hóa học:
Sự phân cực của các liên kết:
Phản ứng thế H của nhóm OH
Phản ứng thế nhóm OH
Phản ứng tách nước
Phản ứng oxi hóa
Tính chất hóa học
H
Na
+
Thí nghiệm: Na tác dụng với etanol
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Natri etylat
Thí nghiệm: Glixerol, etanol với Cu(OH)2
Cu(OH)2
Cu(OH)2
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Đồng(II) glixerat, xanh lam
III.Tính chất hóa học:
Glyxerol
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
III.Tính chất hóa học:
Etylen glycol
Xanh lam
H2O
H2SO4 lõang
H2SO4đặc
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol:
a. Phản ứng với axit:
Cho ancol isoamylic: (CH3)2CHCH2CH2OH
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol:
a. Phản ứng với axit:
NX: Ancol + axit mạnh: H2SO4 đặc (lạnh), HNO3 đặc, axit halogenhidric bốc khói. Nhóm OH bị thay thế bởi gốc axit
b. Phản ứng với ancol:
H2SO4 đăc
1400C
Ete + H2O
Sản phẩm thu được khi đun ancol với H2SO4 đặc ở 1400C?
Thí nghiệm minh họa
Nhận biết anken sinh ra làm mất màu dd brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etylen
C2H5OH vào
H2SO4 đđ
Quy tắc tách Zai-xep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C.
3. Phản ứng tách nước
4. Phản ứng oxi hóa
Oxi hóa nhẹ:
ancol bậc I anđêhit
Ancol bậc III không phản ứng
Oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy):
ancol bậc I anđêhit
n CO2 + (n+1) H2O
IV. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Sản xuất ankanol: Hidrat hoá anken xúc tác axit
Phản ứng riêng điều chế etanol: Lên men tinh bột
Sản xuất metanol:
oxi hoá không hòan tòan metan:
Từ CO và khí H2:
2. Ứng dụng:
a. Ứng dụng của etanol:
-Sản xuất đietyl ete, axit axetic, etyl axetat…
-Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa…
-Làm nhiên liệu.
b. Ứng dụng của metanol
- Sản xuất anđehit fomic và axit axetic.
- Metanol là chất rất độc: lượng nhỏ có thể gây mù, lượng lớn gây tử vong
 









Các ý kiến mới nhất