Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Nhẹ
Ngày gửi: 14h:55' 15-01-2011
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích: 0 người
Kính chào quý thầy cô và các em
BÀI 45 HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Sản xuất
Nhận biết
AXIT SUNFURIC
Cấu tạo phân tử
Trong hợp chất H2SO4, nguyên tố S có số oxi hoá cực đại là +6
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chất lỏng, sánh như dầu
Không màu, không bay hơi
Nặng hơn nước (D=1,84g/cm3)
Axit đặc rất dễ hút ẩm
Axit sunfuric đặc tan trong nước
và toả rất nhiều nhiệt
Lưu ý khi pha loãng axit sunfuric
phải rót từ từ axit vào nước, tuyệt
đối không làm ngược lại
H2O
Gây bỏng
H2SO4
Thêm axit sunfuric đặc (H2SO4) vào nước.
Nhiệt độ đầu 19.20C .Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
Nhiệt độ cuối: 131.20C.
Nhiệt độ sau 30`: 45.50C.
(Tăng 1120C)
? Khi pha loãng axit sunfuric đặc
nên thêm nước vào axit hay ngược lại?
NX: Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước . và toả nhiệt lớn
2H2SO4(®Æc) + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
là axit mạnh
1) H2SO4 loãng :
H2SO4 loãng + quỳ tím
H2SO4 loãng +
H2SO4 loãng + muối
H2SO4 loãng + KL trước hiđro
(KL có hoá trị thấp)
oxit bazơ
bazơ
VD ( Về nhà HS tự cho 4 VD)
A. AXIT SUNFURIC :
II. Tính chất hóa học :
Hoá đỏ
Muối sunfat + H2O
Muối sunfat (?) + axit ?(?)
Muối sunfat + H2 ?
2) H2SO4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt) :
H2SO4 đặc + KL Muối sunfat + SO2? + H2O
(KL có hóa trị cao nhất)
Chú ý : Fe, Al, Cr. thụ động trong H2SO4 đặc nguội
A. AXIT SUNFURIC :
II. Tính chất hóa học :
H2SO4 ủaởc + KL Muoỏi sunfat + SO2? + H2O
(KL coự hoựa trũ cao nhaỏt)
VD :
H2SO4 ủaởc + Fe

H2SO4 ủaởc + Cu
?
?
Fe2(SO4)3 + 3SO2 ?+ 6H2O
2
6
t0
CuSO4 + SO2 ?+ 2H2O
2
t0
+6
+4
+6
+4
Chaỏt oxi hoựa
Chaỏt oxi hoựa
Saột (III) sunfat
(dd maứu vaứng)
ẹong (II) sunfat
(dd maứu xanh lam)
VD :
?
2) H2SO4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với phi kim (S, P, C) :
a. AXIT SUNFURIC :
II. Tính chất hóa học :
VD :
2) H2SO4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với hợp chất (HI, HBr) :
a. AXIT SUNFURIC :
II. Tính chất hóa học :
+4
+6
2 2
H2SO4 đặc + HBr
Chất oxi hóa
Br2 + SO2? + H2O
?
? Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

H2SO4 đặc + C

H2SO4 đặc + S

H2SO4 đặc + KBr
2 2 Br2 + SO2 +2H2O + K2SO4.
2 CO2 +2SO2+ 2H2O.
2 3SO2 + 2H2O.
- H2SO4 đặc nóng tác dụng được với nhiều
phi kim và hợp chất.
H2SO4 + Cu(OH)2 ? CuSO4 + H2O.
H2SO4 + CuO ? CuSO4 + H2O.
H2SO4 + CaCO3 ? CaSO4 + CO2? + H2O.
H2SO4 + Fe ? FeSO4 + H2?
Tính chất hoá học
Dung dịch axit sunfuric loãng
Đổi màu quỳ tím
Tác dụng với kim loại hoạt động
Tác dụng với muối của axit yếu
Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
Tính chất hoá học
Axit sunfuric đặc
Tính oxi hoá mạnh
Tính háo nước
H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất .
VD :
CuSO4 . 5H2O CuSO4 + 5H2O
Xanh Trắng
Hết sức thận trọng khi sử dụng H2SO4 đặc
2) H2SO4 đặc :
b) Tính háo nước :
B. AXIT SUNFURIC :
III. Tính chất hóa học :
Cm(H2O)n m C + n H2O
Cacbon hiđrat than
H2SO4 loãng là một axit mạnh
H2SO4 đặc là chất oxi hóa mạnh và háo nước
H2SO4 l hĩa ch?t hng d?u trong cơng nghi?p
B. AXIT SUNFURIC :
IV. ?ng d?ng:
B. AXIT SUNFURIC :
V. Sản xuất H2SO4 :
1) Giai đoạn 1 : sản xuất SO2
2) Giai đoạn 2 : sản xuất SO3
3) Giai đoạn 3 : sản xuất H2SO4
S + O2 SO2
t0
4FeS2 + 11 O2 2Fe2O3 + 8SO2
t0
2SO2 + O2 2SO3
nSO3 + H2SO4 đặc H2SO4.nSO3 (oleum)
B. AXIT SUNFURIC :
V. Sản xuất H2SO4 :
V2O5, 4500-5000C
hay
Pirit sắt
H2SO4.nSO3 +nH2O (n+1)H2SO4
B. AXIT SUNFURIC :
V. Sản xuất H2SO4 :
Ứng dụng
Ứng dụng
Ứng dụng
Ứng dụng
Sản xuất axit sunfuric
+H2O
FeS2 + O2
S + O2
SO2
Xúc tác: V2O5
+O2
SO3
H2SO4
Muối sunfat và nhận biết ion sunfat
Muối sunfat
Muối trung hoà
Muối axit
Nhận biết
Thuốc thử: dd muối bari
Luyện tập
Bài 1
Trên một đĩa cân đặt cốc đựng dd H2SO4 đặc, đĩa cân
bên kia đặt các quả cân sao cho hai đĩa cân thăng bằng.
Hỏi sau một thời gian cân lệch về phía nào? Giải thích.
HD: Cân sẽ nghiêng về phía có cốc đựng dd H2SO4
đặc do axit H2SO4 đặc hút hơi nước trong không khí
Bài 2
Dự đoán các hiện tượng có thể xảy ra khi nhúng thanh
kẽm vào dd H2SO4 96% một thời gian?
Luyện tập
HD: * Ban đầu có khí mùi xốc (SO2) thoát ra:
Zn + 2H2SO4(đđ)→ ZnSO4 + SO2↑ + H2O (1)
* Sau pư (1), dd H2SO4 loãng hơn, do vậy tạo kết
tủa vàng (S) :
3Zn + 4H2SO4 → 3ZnSO4 + S↓ + 4H2O (2)
* Tiếp đến có mùi trứng thối (H2S) thoát ra:
4Zn + 5H2SO4 → 4ZnSO4 + H2S↑ + 4H2O (3)
* Sau cùng, khi dd H2SO4 loãng dưới 30% thì có khí
không màu không mùi (H2) bay ra:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑
Luyện tập
Bài 2
Nhận biết
Chỉ dùng thêm một hoá chất, hãy nhận biết các dd không màu của các chất sau: K2SO4, Ba(NO3)2, NaCl.
Tính oxi hoá mạnh
Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho H2SO4 đậm
đặc vào:
Dd KBr b. Dd KI
Giải thích và viết PTPƯ?
Cảm ơn quý thầy cô và các em
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến