Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Phương
Ngày gửi: 23h:50' 21-03-2011
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Phương
Ngày gửi: 23h:50' 21-03-2011
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
CÁC THẦY CÔ GIÁO
CHÀO MỪNG !
GV dạy: Nguyễn Thị Lan Phương
BÀI 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Tiết 72: AXÍT SUNFURÍC VÀ MUỐI SUNFÁT
- Là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
- Nặng gần hai lần nước
- Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt.
H2SO4 98% có
D = 1,84 g/cm3
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Cỏch 1: Rút H2O vo
H2SO4 d?c
Cỏch 2: Rút t? t? H2SO4 d?c vo H2O
Tính chất vật lý
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Rót từ từ axit vào nước , khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh tuyệt đối không làm ngược lại.
Viết các phương trình hoá học xảy ra (nếu có) khi cho axít sunfuríc loãng tác dụng với các chất sau: Cu, Fe, CuO, NaOH, Na2SO3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho axít sunfuríc đặc, nóng tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, S, C, HI.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Chú ý:
Axít sunfuríc đặc, nguội làm một số kim loại như Fe, Al, Cr, … bị thụ động hoá.
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5 H2O
Tính háo nước của axít sunfuríc đặc
(màu xanh)
(màu trắng)
H2SO4 đặc
Cn(H2O)m nC + m H2O
H2SO4 đặc
(Cacbohidrat)
Da thịt tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng, vì vậy khi sử dụng axít sunfuríc phải hết sức thận trọng
4. Ứng dụng:
5. Sản xuất axít sunfuríc
BẢNG TÍNH TAN MỘT SỐ MUỐI
A. Nhỏ từ từ nước vào dung dịch axit đặc
B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch ax đặc
C. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
D. Rót nhanh dung dịch axit vào nước
Câu 1:
Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần làm như sau:
Bài tập trắc nghiệm
Al2O3
H2SO4 đặc
dd Ca(OH)2
dd NaOH
Câu 2:
Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm bị lẫn nước. Chất nào sau đây để làm khô oxi ?
A. H2SO4 có tính oxi hóa mạnh
B. H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh
C. H2SO4 đặc rất háo nước
D. H2SO4 đặc có cả tính axit mạnh và có tính oxi hóa mạnh
Câu 3:
Câu nào sai trong các câu nhận xét sau đây?
A. Cu, Zn, Na
B. Ag, Ba, Fe, Sn
C. K, Mg, Al, Fe, Zn
D. Au, Pt, Al
Câu 4:
Dãy kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:
Zn, Al, Cu
Zn, Fe, Al
Cu, Fe, Mg
Al, Fe. Cr
Câu 5:
Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
CHÀO MỪNG !
GV dạy: Nguyễn Thị Lan Phương
BÀI 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Tiết 72: AXÍT SUNFURÍC VÀ MUỐI SUNFÁT
- Là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
- Nặng gần hai lần nước
- Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt.
H2SO4 98% có
D = 1,84 g/cm3
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Cỏch 1: Rút H2O vo
H2SO4 d?c
Cỏch 2: Rút t? t? H2SO4 d?c vo H2O
Tính chất vật lý
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Rót từ từ axit vào nước , khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh tuyệt đối không làm ngược lại.
Viết các phương trình hoá học xảy ra (nếu có) khi cho axít sunfuríc loãng tác dụng với các chất sau: Cu, Fe, CuO, NaOH, Na2SO3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho axít sunfuríc đặc, nóng tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, S, C, HI.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Chú ý:
Axít sunfuríc đặc, nguội làm một số kim loại như Fe, Al, Cr, … bị thụ động hoá.
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5 H2O
Tính háo nước của axít sunfuríc đặc
(màu xanh)
(màu trắng)
H2SO4 đặc
Cn(H2O)m nC + m H2O
H2SO4 đặc
(Cacbohidrat)
Da thịt tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng, vì vậy khi sử dụng axít sunfuríc phải hết sức thận trọng
4. Ứng dụng:
5. Sản xuất axít sunfuríc
BẢNG TÍNH TAN MỘT SỐ MUỐI
A. Nhỏ từ từ nước vào dung dịch axit đặc
B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch ax đặc
C. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
D. Rót nhanh dung dịch axit vào nước
Câu 1:
Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần làm như sau:
Bài tập trắc nghiệm
Al2O3
H2SO4 đặc
dd Ca(OH)2
dd NaOH
Câu 2:
Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm bị lẫn nước. Chất nào sau đây để làm khô oxi ?
A. H2SO4 có tính oxi hóa mạnh
B. H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh
C. H2SO4 đặc rất háo nước
D. H2SO4 đặc có cả tính axit mạnh và có tính oxi hóa mạnh
Câu 3:
Câu nào sai trong các câu nhận xét sau đây?
A. Cu, Zn, Na
B. Ag, Ba, Fe, Sn
C. K, Mg, Al, Fe, Zn
D. Au, Pt, Al
Câu 4:
Dãy kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:
Zn, Al, Cu
Zn, Fe, Al
Cu, Fe, Mg
Al, Fe. Cr
Câu 5:
Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
cho Fe va Cu tac dung voi H2SO4 thu duoc 17,92l khi (dktc) phan khong tan tac dung voi H2SO4 dac nong thu duoc 6,72l khi B. tinh cm H2SO4va Cm H2SO4 dac? 






Các ý kiến mới nhất