Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 12h:10' 21-02-2008
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 12h:10' 21-02-2008
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
Vai trò của H2S trong phản ứng (3) và (5) là gì ?
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
S
Z
n
?
Z
n
S
t
0
Z
n
S
+
+
2H
C
l
?
Zn
C
l
2
+ H
2
S
H
2
S
+
4B
r
2
+
4H
2
O
?
H
2
S
O
4
+
8H
B
r
-
2
0
+
6
-
1
H
2
S
+
N
a
O
H
?
N
a
H
S
+
H
2
O
2H
2
S
+
3O
2
?
3S
O
2
+
2H
2
O
-
2
0
+
4
-
2
t
0
chất khử
(
1)
(
3)
(
2)
(
4)
(
5)
dư
chất khử
ĐÁP ÁN
SO2
II.SO3
I.SO2
I.SO2
Tên gọi :
+Lưu huỳnh đioxit
+Khí sunfurơ
+Anhiđrit sunfurơ
+Lưu huỳnh (IV) oxit
1) Khi qut
* CTCT:
ho?c
S
+4
S
+6
Tính khử
-2e
+4e
S
0
S
-2
+2e
Tính oxi hoá
* Các mức oxi hóa của Lưu huỳnh
? Tính ch?t hố h?c c?a SO2:
+ tính ch?t c?a oxit axit
+ tính oxi hố
+ tính kh?
I.SO2
2.Tính chất vật lí :
Chất khí , không màu , mùi xốc, độc
Nặng hơn không khí (dSO2/kk =64/29)
Tan nhiều trong nước (40 lít SO2/ 1 lít H2O ? 20oC).
3.Tính chất hóa học :
Là một oxit axit:
Tác dụng với oxit bazơ :
SO2 + CaO ? CaSO3
canxi sunfit
Tác dụng với dd bazơ :
SO2 + NaOH ? NaHSO3 (1)
Natri hiđrosunfit
SO2 + 2NaOH ? Na2SO3 + H2O (2)
Natri sunfit
Lưu ý : sản phẩm tạo thành tuỳ thuộc vào
tỉ lệ mol giữa NaOH và SO2 :T=nNaOH / n SO2
SO2 + NaOH ? NaHSO3 (1)
SO2 + 2NaOH ? Na2SO3 + H2O (2)
Tác dụng với nước :
SO2 + H2O ? H2SO3
O
2
+ 2H
2
S
2
O
2
t
o
4
-
2
0
S
O
2
+ 2Mg
S
+ 2Mg
O
t
S
3S
+ 2H
+
+ 2H
4
Thí nghiệm : SO2 + H2S
3.Tính chất hoá học :
c) Tính khử :
*Khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh
? Dùng để nhận biết SO2
2SO2 + O2
2SO3
4000C
V2O5
SO2 + Br2 +
2
H2O ?
H2SO4 + 2HBr
+4
+6
+4
+6
nâu đỏ không màu
SO2 + Cl2 + 2H2O ? H2SO4+ 2HCl
* Ngoài ra SO2 còn phản ứng với
dd KMnO4 và K2Cr2O7 :
5SO2+2KMnO4+2H2O K2SO4+2MnSO4+2H2SO4
màu tím không màu
3SO2+K2Cr2O7+H2O Cr2(SO4)3 + 2KOH
màu cam màu xanh
Thí nghiệm : SO2+KMnO4
Thí nghiệm : SO2 + K2Cr2O7
I. SO2 - Tính chất hoá học :
d) Tính tẩy màu :
SO2 có thể làm mất màu các chất hữu cơ :
VD : tẩy màu hoa hồng
Thí nghiệm : tẩy màu hoa hồng
BAN ĐẦU
SAU 1 PHÚT
SO2
3)Tính chất hoá học :
Là 1 oxit axit
Tính oxi hoá
Tính khử
Tính tẩy màu
I.SO2
4) Ứng dụng :
Sản xuất H2SO4 , thuốc trừ sâu , chất chống nấm mốc thực phẩm
Tẩy trắng giấy ,vải, đường
I.SO2
t0
5) Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm
Na2SO3 (tt) + H2SO4 (đ) ? Na2SO4 + SO2? + H2O
Cu + H2SO4 (đ) ? CuSO4 + SO2? + H2O
SO2 :
5) Điều chế :
Trong công nghiệp :
4F
e
S
2
+ 11O
2 ?
8S
O
2
+ 2F
e
2
O
3
t
0
S
+ O
2
? S
O
2
t
0
Nguồn sinh ra SO2
II.SO3
1) Khi qut
*Tên gọi :
+ Lưu huỳnh (VI) oxit
+ Lưu huỳnh trioxit
+Anhiđrit sunfuric
* CTCT:
ho?c
II. SO3
2)Tính chất vật lí :
? di?u ki?n thu?ng:
+ l ch?t l?ng
+ khơng mu
+ tan vơ h?n trong nu?c
+ tan trong axit sunfuric ( t?o oleum)
II. SO3
3) Tính chất hoá học :
Là 1 oxit axit
Hút nước mạnh -> H2SO4
SO3 + H2O H2SO4 ?H < 0
4) ?ng dụng:
Là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric
II. SO3
5) Di?u ch?:
V2O5,to
2SO2 + O2 SO3 ?H< 0
C?NG C?:
SO2
Tính oxi hoá
SO2+ Mg
SO2+H2S
SO2+CO
Tính khử
SO2+O2
SO2+Br2
+H2O
SO2+H2O
SO2+CaO
SO2+NaOH
Là oxit axit
Tính tẩy màu
SO3
Là oxit axit
Tính oxi hoá
BÀI TẬP
Câu 1- Điền vào chỗ trống:
Do S trong phân tử SO2 có s? oxi hố
+4
nên SO2 vừa có tính
oxi hoá
vừa có tính
khử
Câu 2- Bổ túc các phản ?ng sau:
SO2 + CaO ?
SO2 + H2S ?
SO2 + + H2O ? + HBr
SO3 + ? H2SO4
Br2
2
H2SO4
2
H2O
CaSO3
3S + 2H2O
2
Câu 3- Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 0,1 mol khí SO2 vào dd chứa :
a) 0,05 mol NaOH
b) 0,15 mol NaOH
c) 0,3 mol NaOH
Chân thành cảm ơn quí thầy cô
và toàn thể các em học sinh
Vai trò của H2S trong phản ứng (3) và (5) là gì ?
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
S
Z
n
?
Z
n
S
t
0
Z
n
S
+
+
2H
C
l
?
Zn
C
l
2
+ H
2
S
H
2
S
+
4B
r
2
+
4H
2
O
?
H
2
S
O
4
+
8H
B
r
-
2
0
+
6
-
1
H
2
S
+
N
a
O
H
?
N
a
H
S
+
H
2
O
2H
2
S
+
3O
2
?
3S
O
2
+
2H
2
O
-
2
0
+
4
-
2
t
0
chất khử
(
1)
(
3)
(
2)
(
4)
(
5)
dư
chất khử
ĐÁP ÁN
SO2
II.SO3
I.SO2
I.SO2
Tên gọi :
+Lưu huỳnh đioxit
+Khí sunfurơ
+Anhiđrit sunfurơ
+Lưu huỳnh (IV) oxit
1) Khi qut
* CTCT:
ho?c
S
+4
S
+6
Tính khử
-2e
+4e
S
0
S
-2
+2e
Tính oxi hoá
* Các mức oxi hóa của Lưu huỳnh
? Tính ch?t hố h?c c?a SO2:
+ tính ch?t c?a oxit axit
+ tính oxi hố
+ tính kh?
I.SO2
2.Tính chất vật lí :
Chất khí , không màu , mùi xốc, độc
Nặng hơn không khí (dSO2/kk =64/29)
Tan nhiều trong nước (40 lít SO2/ 1 lít H2O ? 20oC).
3.Tính chất hóa học :
Là một oxit axit:
Tác dụng với oxit bazơ :
SO2 + CaO ? CaSO3
canxi sunfit
Tác dụng với dd bazơ :
SO2 + NaOH ? NaHSO3 (1)
Natri hiđrosunfit
SO2 + 2NaOH ? Na2SO3 + H2O (2)
Natri sunfit
Lưu ý : sản phẩm tạo thành tuỳ thuộc vào
tỉ lệ mol giữa NaOH và SO2 :T=nNaOH / n SO2
SO2 + NaOH ? NaHSO3 (1)
SO2 + 2NaOH ? Na2SO3 + H2O (2)
Tác dụng với nước :
SO2 + H2O ? H2SO3
O
2
+ 2H
2
S
2
O
2
t
o
4
-
2
0
S
O
2
+ 2Mg
S
+ 2Mg
O
t
S
3S
+ 2H
+
+ 2H
4
Thí nghiệm : SO2 + H2S
3.Tính chất hoá học :
c) Tính khử :
*Khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh
? Dùng để nhận biết SO2
2SO2 + O2
2SO3
4000C
V2O5
SO2 + Br2 +
2
H2O ?
H2SO4 + 2HBr
+4
+6
+4
+6
nâu đỏ không màu
SO2 + Cl2 + 2H2O ? H2SO4+ 2HCl
* Ngoài ra SO2 còn phản ứng với
dd KMnO4 và K2Cr2O7 :
5SO2+2KMnO4+2H2O K2SO4+2MnSO4+2H2SO4
màu tím không màu
3SO2+K2Cr2O7+H2O Cr2(SO4)3 + 2KOH
màu cam màu xanh
Thí nghiệm : SO2+KMnO4
Thí nghiệm : SO2 + K2Cr2O7
I. SO2 - Tính chất hoá học :
d) Tính tẩy màu :
SO2 có thể làm mất màu các chất hữu cơ :
VD : tẩy màu hoa hồng
Thí nghiệm : tẩy màu hoa hồng
BAN ĐẦU
SAU 1 PHÚT
SO2
3)Tính chất hoá học :
Là 1 oxit axit
Tính oxi hoá
Tính khử
Tính tẩy màu
I.SO2
4) Ứng dụng :
Sản xuất H2SO4 , thuốc trừ sâu , chất chống nấm mốc thực phẩm
Tẩy trắng giấy ,vải, đường
I.SO2
t0
5) Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm
Na2SO3 (tt) + H2SO4 (đ) ? Na2SO4 + SO2? + H2O
Cu + H2SO4 (đ) ? CuSO4 + SO2? + H2O
SO2 :
5) Điều chế :
Trong công nghiệp :
4F
e
S
2
+ 11O
2 ?
8S
O
2
+ 2F
e
2
O
3
t
0
S
+ O
2
? S
O
2
t
0
Nguồn sinh ra SO2
II.SO3
1) Khi qut
*Tên gọi :
+ Lưu huỳnh (VI) oxit
+ Lưu huỳnh trioxit
+Anhiđrit sunfuric
* CTCT:
ho?c
II. SO3
2)Tính chất vật lí :
? di?u ki?n thu?ng:
+ l ch?t l?ng
+ khơng mu
+ tan vơ h?n trong nu?c
+ tan trong axit sunfuric ( t?o oleum)
II. SO3
3) Tính chất hoá học :
Là 1 oxit axit
Hút nước mạnh -> H2SO4
SO3 + H2O H2SO4 ?H < 0
4) ?ng dụng:
Là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric
II. SO3
5) Di?u ch?:
V2O5,to
2SO2 + O2 SO3 ?H< 0
C?NG C?:
SO2
Tính oxi hoá
SO2+ Mg
SO2+H2S
SO2+CO
Tính khử
SO2+O2
SO2+Br2
+H2O
SO2+H2O
SO2+CaO
SO2+NaOH
Là oxit axit
Tính tẩy màu
SO3
Là oxit axit
Tính oxi hoá
BÀI TẬP
Câu 1- Điền vào chỗ trống:
Do S trong phân tử SO2 có s? oxi hố
+4
nên SO2 vừa có tính
oxi hoá
vừa có tính
khử
Câu 2- Bổ túc các phản ?ng sau:
SO2 + CaO ?
SO2 + H2S ?
SO2 + + H2O ? + HBr
SO3 + ? H2SO4
Br2
2
H2SO4
2
H2O
CaSO3
3S + 2H2O
2
Câu 3- Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 0,1 mol khí SO2 vào dd chứa :
a) 0,05 mol NaOH
b) 0,15 mol NaOH
c) 0,3 mol NaOH
Chân thành cảm ơn quí thầy cô
và toàn thể các em học sinh
 








Các ý kiến mới nhất