Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 30. Clo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Đăng Huy
Ngày gửi: 00h:24' 29-11-2008
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
Bài 30
Giáo viên:
Trường: THPT
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIdRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
V - Điều chế
I-Tính chất vật lý
Là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí.
t0 hl = -33,60C ; tohr = -1010C.
Tan vừa phải trong nước .
Khí Clo rất độc.

Hãy cho biết các tính chất vật lý của clo?
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
Là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí.
t0 hl = -33,60C ; tohr = -1010C.
Tan vừa phải trong nước .
Khí Clo rất độc.
V - Điều chế
II - tính chất hoá học
- Clo có ái lực lớn,nguyên tử clo dễ thu một e:
Cl + 1e Cl-
...3s23p5 ...3s23p6
- Clo có độ âm điện lớn nên thường có soh = -1
(Có soh = +1, +3, +5, +7 trong hợp chất với O và F)
? Clo là phi kim rất hoạt động là chất oxi hóa mạnh. Trong một số phản ứng clo cũng thể hiện tính khử.
Nêu các nhận xét về nguyên tử clo (cấu hình e, khả năng cho - nhận e, độ âm điện) từ đó suy ra các số oxi hóa và tính chất hóa học chung của clo?
1-Tác dụng với kim loại
Clo có phản ứng Với kim loại nào? Phản ứng có hiện tượng gì? Tốc độ phản ứng như thế nào?
a - Với Na:

2Na + Cl2  2NaCl
Na là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

Nêu nhận xét
0
+1
-1
0
b - Với kim loại Fe:

2Fe + 3Cl2  2FeCl3
Fe là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

Nêu nhận xét
0
0
+3
-1
Kết luận về phản ứng của clo với kim loại

Clo phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt), phản ứng xảy ra nhanh và tỏa nhiều nhiệt
Vận dụng
Viết PTPƯ của clo với các kim loại Mg, Cu, Al
Mg + Cl2  MgCl2
Cu + Cl2  CuCl2
2Al + 3Cl2  2AlCl3
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
a - Với Na:
2Na + Cl2  2NaCl
Na là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá

b - Với kim loại Fe:

2Fe + 3Cl2  2FeCl3

Fe là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá
Kết luận: Clo phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt), phản ứng xảy ra nhanh và tỏa nhiều nhiệt

2-Tác dụng với HIDRO
Phản ứng xảy ra nhanh khi chiếu sáng hoặc hơ nóng, tạo hỗn hợp nổ khi số mol H2: Cl2 = 1: 1 .

H2 + Cl2 ? 2 HCl
- Phản ứng xảy ra chậm trong bóng tối

Nêu nhận xét
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
Phản ứng xảy ra nhanh khi chiếu sáng hoặc hơ nóng, tạo hỗn hợp nổ khi số mol H2: Cl2 = 1: 1 .
H2 + Cl2 ? 2 HCl
Phản ứng xảy ra chậm trong bóng tối
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
Tác dụng với nước: phản ứng chậm và thuận nghịch

Cl2 + H2O HCl + HClO
axit clohidric axit hipocloro

Tác dụng với dung dịch kiềm: phản ứng dễ dàng tạo hỗn hợp muối :

Cl2 + 2NaOH ? NaCl + NaClO + H2O

=> Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử, đó là phản ứng tự oxi hoá khử.

+1
-1
0
Nêu nhận xét và giải thích
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
Tác dụng với nước: phản ứng chậm và thuận nghịch

Cl2 + H2O HCl + HClO
axit clohidric axit hipocloro

Tác dụng với dung dịch kiềm: phản ứng dễ dàng tạo hỗn hợp muối :

Cl2 + 2NaOH ? NaCl + NaClO + H2O

=> Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử, đó là phản ứng tự oxi hoá khử.

+1
-1
0
4 - Tác dụng với muối của halogen khác

Cl2 + 2NaBr ? 2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaI ? 2NaCl + I2
=> tính oxi hoá giảm dần theo chiều sau Cl2> Br2> I2
2 phản ứng trên chứng minh được điều gì?

I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên

Cl2 + 2NaBr ? 2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaI ? 2NaCl + I2
=> tính oxi hoá giảm dần theo chiều sau Cl2> Br2> I2
5 - Tác dụng với các chất khử khác
Nêu nhận xét về hiện tượng phản ứng
Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4
Ngoài ra: clo còn oxi hóa được FeCl2
Cl2 + 2FeCl2  2FeCl3
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4
Cl2 + 2FeCl2  2FeCl3
Sát trùng nước
Tẩy trắng: sợi, vải,v.v...
Làm nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
- Clo có hai đồng vị: 35Cl (75.53%) và 37Cl( 24,47%)
- Do hoạt độmg hoá học mạnh clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất , chủ yếu là muối clorua có trong nước biển, các khoáng vật, muối mỏ
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
Sát trùng nước
Tẩy trắng: sợi, vải,v.v...
Làm nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
- Clo có hai đồng vị: 35Cl (75.53%) và 37Cl( 24,47%)
- Do hoạt độmg hoá học mạnh clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất , chủ yếu là muối clorua có trong nước biển, các khoáng vật, muối mỏ
V - Điều chế
1/ Trong phòng thí nghiệm.

KClO3 + 6HCl ? KCl + 3H2O + 3Cl2

MnO2 + 4 HCl ? MnCl2 + 2H2O + Cl2

2KMnO4 + 16HCl ? 2KCl + 2MnCl2 + 2H2O + 5Cl2
2/ Trong công nghiệp.

2 NaCl + 2H2O -----------? H2 + Cl2 + 2NaOH

t0
t0
Điện phân
có màng ngăn
I-Tính chất vật lý
II - tính chất hoá học
1-Tác dụng với kim loại
2-Tác dụng với HIDRO
3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
4 - Tác dụng với muối của halogen khác
5 - Tác dụng với các chất khử khác
III - ứng dụng
IV - Trạng thái tự nhiên
V - Điều chế
1/ Trong phòng thí nghiệm.

KClO3 + 6HCl ? KCl + 3H2O + 3Cl2

MnO2 + 4 HCl ? MnCl2 + 2H2O + Cl2

2KMnO4 + 16HCl ? 2KCl + 2MnCl2 + 2H2O + 5Cl2
2/ Trong công nghiệp.

2 NaCl + 2H2O -----------? H2 + Cl2 + 2NaOH

Điện phân
có màng ngăn
2/ Trong công nghiệp.

2 NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH

Bài tập
Sách giáo khoa tr 123

Tinh thể NaCl
Tác hại của Clo tới môi trường
Thủ phạm gây thủng tầng ozon

 
Gửi ý kiến