Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

bài công công suất tiết 2 Khoa học tự nhiên 9 kết nối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu
Ngày gửi: 17h:28' 22-10-2024
Dung lượng: 37.2 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM
NAY
Khoa học tự nhiên 9 KNTTVCS

HOẠT
ĐỘNG

MỞ ĐẦU

TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ ẨN
LUẬT CHƠI
- Ô chữ bí mật là một từ gồm có 9 chữ cái.
- Có 7 ô hàng ngang, giải được mỗi ô hàng ngang ta có được
các chữ cái màu đỏ là các chữ cái có mặt trong ô chữ bí mật.
- HS giơ tay nhanh sẽ được chọn câu hỏi và giải từ hàng
ngang. Mỗi từ hàng ngang HS có 15 giây để trả lời.
- HS nào có đáp án cho ô chữ bí mật nhanh nhất thì được 1
điểm 10.

C
N

7

H
N

ÔC

Ô
G

G
C


Ơ

C
H

Ơ
C

C


ĐÁP ÁN

1

J

U

N

2

L



C

Đ



Y

3

D



C

H

C

H

U

4

V

U

Ô

N

G

G

Ó

C

5

T

R



N

G

L



C

6

L



C

T

Á

C

D



N

Q

U

Ã

N

G

Đ

Ư



N

G

Y



N

G

Khi

lực
tác
động
vào
vậtmột
thìlực
vật
Công
cơcó
học
thuộc
vào
quãng
đường
Không
công

học
nếu
chỉ

Mối
quan
hệphụ
giữa
phương
của
lực
và phương
Lực
nào
đã
thực
hiện
công
khi
vật
rơi
từ
Lực
nào
thực
hiện
công
khi
người
công
nhân
Đơn
vị
của
công
làtốgì?
sẽ
như
thế
nào
để

cơ học?
vật
dịch
chuyển

yếu
này.

không

yếu
tố
này?
chuyển
dời
của
vật
khi
bằng
0?
trên
cao
xuống
theo
phương
thẳng
đứng?
đẩy xe goòng chở hàng? công

CHƯƠNG I

NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC

Tiết …,BÀI 4

CÔNG VÀ
CÔNG SUẤT
(Tiết 2)

HOẠT
ĐỘNG

Hình thành kiến thức mới

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
Hai xe nâng hai thùng hàng từ mặt đất (điểm A) tới sàn xe có độ
cao 1 m (điểm B). Xe thứ nhất nâng thùng hàng có trọng lượng
500 N hết thời gian 10 s (Hình 4.4). Xe thứ hai nâng thùng hàng
có trọng lượng 700 N hết thời gian 15 s.

Hình 4.4

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
Hai xe nâng hai thùng hàng từ mặt đất (điểm A) tới sàn xe có độ
cao 1 m (điểm B). Xe thứ nhất nâng thùng hàng có trọng lượng
500 N hết thời gian 10 s (Hình 4.4). Xe thứ hai nâng thùng hàng
có trọng lượng 700 N hết thời gian 15 s.

Hình 4.4

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
Nhiệm vụ: Điền thông tin vào bảng và trả lời câu
hỏi trong Phiếu học tập.
- Hình thức: Hoạt động nhóm.
- Nội dung: Làm ra Phiếu học tập.
- Thời gian: 4 phút.

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
PHIẾU HỌC TẬP
STT

Độ cao Trọng lượng Thời gian Công mỗi xe Công mỗi
đã thực hiện xe thực hiện
h
P
t
A
trong 1 s

Xe thứ nhất

 

 

 

 

 

Xe thứ hai

 

 

 

 

 

1. So sánh công mỗi xe thực hiện trong một giây?
2. Xe nào thực hiện công nhanh hơn?

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
Công thực hiện Công thực hiện
A
trong 1 s
Xe 1  h = 1m  P =  500N  t = 10s  A1 = P1.h 1= 500.1 A1 = 500 = 50(J)
 
1
1
1
t
10
= 500(J) 1
Xe 2
 
 
 
 2= 700.1 A2 700
 A
=
P
.h
2
2
  46,7(J)
=
 h2 = 1m  P2 = 700N  t2 = 15s
= 700(J) t2 15 ͌
STT

Độ cao
h

Trọng
lượng P

Thời
gian t

1. So sánh công mỗi xe thực hiện trong một giây?
Công của xe thứ nhất thực hiện trong 1 giây lớn hơn xe thứ hai.
2. Xe nào thực hiện công nhanh hơn?
Xe thứ nhất thực hiện công nhanh hơn xe thứ hai.

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được
gọi là công suất
Công thức tính công suất:
Trong đó:
A
A là công thực hiện được (J).
P t
t là thời gian thực hiện công (s).
P là công suất.
Công suất được xác định bởi công thực hiện trong một
đơn vị thời gian

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
Nhiệm vụ: HS tự đọc SGK trang 23 và trả lời 2 câu hỏi sau
1. Công suất có mấy loại đơn vị? Đó là những đơn vị nào?
J
2. Giải thích vì sao W  ?
s
- Hình thức: Hoạt động cá nhân
- Thời gian: 1 phút

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)

1 HP = 746 W
1 BTU/h = 0,293 W

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
J
Giải thích vì sao W  ?
s

P

A

t

Khi công thực hiện A = 1J và thời gian
t = 1s thì công suất

1J
P  = 1W
1s

Mà đơn vị của công suất là W
J
Vậy W 
s

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
Đơn vị của công suất là W
được đặt theo tên nhà bác
học James Watt (1736 –
1819) – người đã có công
lao to lớn trong cải tiến
động cơ hơi nước. Nhờ đó
làm nền tảng cho cuộc Cách
mạng công nghiệp sau đó.

HOẠT
ĐỘNG

LUYỆN TẬP

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
Cứ mỗi lần đập, tim người thực hiện một công khoảng 1J.
Nhiệm vụ: sắp xếp các bước sau theo thứ tự đúng để
đo công suất của trái tim bằng đồng hồ bấm giây.
- Hình thức: Hoạt động cặp đôi.
- Thời gian: 2 phút.

Sắp xếp các bước sau để được cách đo công suất của tim:
1- Bấm nút ON/OFF để bắt đầu đo.
2- Bấm nút ON/OFF để dừng khi đủ 1 phút.
3- Sử dụng công thức:
+ Công thực hiện của n lần tim đập là A = n.1 (J).
A
+ Công suất của tim là P 
t
4- Bấm nút RESET để đồng hồ bấm giây về 0.
5- Đếm số nhịp tim trong thời gian 1 phút.

Cách đo công suất của trái tim bằng đồng hồ bấm giây:
4- Bấm nút RESET để đồng hồ bấm giây về 0.
1- Bấm nút ON/OFF để bắt đầu đo.
5- Đếm số nhịp tim trong thời gian 1 phút.
2- Bấm nút ON/OFF để dừng khi đủ 1 phút.
3- Sử dụng công thức:
+ Công thực hiện của n lần tim đập là A = n.1 (J).
A
+ Công suất của tim là P 
t

HOẠT
ĐỘNG

VẬN DỤNG

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)
Bài 2: Cần cẩu A nâng được kiện hàng
2 tấn lên cao 5m trong 50s. Cầu cẩu B
nâng được kiện hàng 1,5 tấn lên cao
8m trong 40s. Biết rằng lực nâng bằng
với trọng lượng của kiện hàng. So sánh
công suất của hai cần cẩu.

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)

Tóm tắt:
m1 = 2 tấn = 2000kg

Bài giải
Công của cần cẩu A là:
m2 = 1,5 tấn = 1500kg A1= F1.s1 = P1.s1=10.m1.s1=10.2000.5 = 100000 (J)
Công của cần cẩu B là:
s1 = 5m; s2 = 8m
A2= F2.s2 = P2.s2=10.m2.s2 =10.1500.8 =120000 (J)
t1 = 1 phút = 60s
Công suất của cần cẩu A là:
t2 = 40s
A
100000
P1 1
2000 W 
So sánh P 1 và P 2
t1
50
Công suất của cần cẩu B là:
A 2 120000

3000 W Vậy P < P
P2
1
t
40

Bài 4. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (Tiết 2)

Công suất của động cơ ô
tô là 12000W

Công suất của nồi cơm điện
là 700W

Công suất của bàn là
là 1000W

Công suất của quạt
là 40W

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại toàn bộ kiến thức của Bài 4.
Công và công suất.
- Làm bài tập 4.2, 4.3, 4.5, 4.6 (SBT
KHTN 9).
- Xem trước Bài 5. Khúc xạ ánh sáng.
468x90
 
Gửi ý kiến