Bài 30. Giảm phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Hạnh
Ngày gửi: 08h:39' 10-12-2010
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Hạnh
Ngày gửi: 08h:39' 10-12-2010
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
BÀI 30: GIẢM PHÂN
MỤC TIÊU
1.Kiến thức
Trình bày được các diễn diến cơ bản của giảm phân.
Giải thích được nguyên nhân qt giảm phân tạo ra được nhiều loại giao tử khác nhau về tổ hợp NST.
So sánh sự giống và khác nhau giữa ngp và gp.
Trình bày được ý nghĩa của giảm phân.
2. Kĩ năng
Phân tich thông tin, tranh hình nhận biết kiến thức.
Tư duy tổng hợp khái quát.
Vận dụng lí thuyêt vào thực tiễn
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. NST co ngắn cực đại và xếp thành 1 hàng trên mp xích đạo của thoi phân bào.
a.Kì đầu
4. Trung tử tiến dần vè 2 cực của TB. Thoi phân bào dần hthành
-NST co ngắn và đóng xoắn dần,
-Màng nhân và nhân con tiêu biến.
3 .Màng nhân và nhân con hình thành.
-Thoi phân bào biến mất.
-NST dãn xoắn về dạng sợi mảnh.
2 .NST phân li về 2 cực của TB,
b. Kì giữa
c. Kì sau
d. Kì cuối
Câu 2: Tế bào con được tạo ra qua quá trình nguyên phân có bộ NST là:
A. n B. 2n C. 3n D. 4n
Câu 1: NỐI CÁC CỘT ĐÚNG
1-NST co ngắn cực đại và xếp thành 1 hàng ngang trên mp xích đạo của thoi phân bào.
a.Kì đầu
4-Trung tử tiến dần vè 2 cực của TB. Thoi phân bào dần hthành
-NST co ngắn và đóng xoắn dần,
-Màng nhân và nhân con tiêu biến.
3 -Màng nhân và nhân con hình thành.
-Thoi phân bào biến mất.
-NST dãn xoắn về dạng sợi mảnh.-
2 -NST phân li về 2 cực của TB,
b. Kì giữa
c. Kì sau
d. Kì cuối
Câu 2: Tế bào con được tạo ra qua quá trình nguyên phân có bộ NST là:
A. n B. 2n C. 3n D. 4n
Câu 1
ĐÁP ÁN
BÀI 30: GIẢM PHÂN
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
QS đoạn băng, thảo luận theo nhóm 3 phút và trả lời các câu hỏi sau:
TẾ BÀO SINH DỤC CHÍN
Giảm phân xảy ra ở loại TB nào?
2. Gồm mấy lần phân bào?Mỗi lần phân bào gỒm mấy kì,là những kì nào?
3. Từ 1 TB mẹ tạo ra mấy TB con, Số lượng NST của tế bào con như thế nào so tế bào so tế bào mẹ ?
1.Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra
ở TB sdục chín.
2. Gồm 2 lần phân bào liên tiếp,: Giảm phân I,
giảm phân II Mỗi lần phân bào gồm
4 kì: kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
3. TB mẹ tạo ra 4TB con có bộ NST giảm đi
1 nửa so vơi TB mẹ: 2n giảm n
Nhắc lại sự thay đổi của TB ở kì trung gian ( NST, trung tử..)?
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM
PHÂN
Kì trung gian:
-NST nhân đôi trở thành dạng kép.
-Trung tử nhân đôi.
-Tổng hợp protein ht thoi phân bào.
1. Giảm phân I
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
Quan sát hình, thảo luận nhóm và hoàn thành nội dung phiếu học tập sau:
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
Hình A: giảm phân I
Hình B: giảm phân II
Kì trung gian
Kì đầu I
Kì giữa I
Kì sau I
Kì cuối I
Kì đầu II
Kì giữa II
Kì sau II
Kì cuối II
Đáp án PHT về “Giảm phân I ”
2. Giảm phân II
Quan sát hình B, thảo luận nhóm và hoàn thành nội dung phiếu học tập sau:
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
Hình A: giảm phân I
Hình B: giảm phân II
Kì trung gian
Kì đầu I
Kì giữa I
Kì sau I
Kì cuối I
Kì đầu II
Kì giữa II
Kì sau II
Kì cuối II
Đáp án PHT về “Giảm phân II ”
Hãy nêu kết quả của quá trình giảm phân ?
Kết quả:
1tế bào mẹ GP 4 tế bào con
(2n NST) (n NST)
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
Trao đổi chéo ở kì đầu I của giảm phân
Kì đầu của lần phân bào I ở cặp NST tương đồng diễn ra sự kiện gì? Ý nghĩa của sự kiện đó?
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
-Trong kì đầu lần phân bào I, diễn ra sự tiếp hợp giữa các NST kép tương đồng theo suốt chiều dọc NST và có thể xảy ra sự trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn.
-Sự hoán vị của các gen tương ứng, tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về cấu trúc, đó là cơ sở tạo nên nhiều biến dị tổ hợp, tăng tính đa dạng của sinh giới.
S? trao d?i chộo c?a c?p NST tuong d?ng
Kì sau I
Tế bào 1
Tế bào 2
Tại sao nói: sự vận động của các NST kép trong cặp tương đồng, ở kì sau lần phân bào I, là cơ chế tạo ra nhiều loại giao tử mang tổ hợp NST khác nhau ?
Có nhận xét gì về bộ NST của TB con được tạo ra sau giảm phân.
Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST khác nguồn,
chính là cơ sở tạo nên các giao tử mang tổ hợp NST khác nhau
về nguồn gốc. Do vậy tạo nên nhiều loại giao tử khác nhau.
* Sơ đồ số lượng NST qua quá trình giảm phân:
(n) NST đơn
(n) NST kép GP II
(n) NST đơn
1TB mẹ GP I
(2n) (n) NST đơn
(n) NST kép GP II
(n) NST đơn
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
Thực chất quá trình phân bào giảm nhiễm diễn ra ở lần phân bào nào của giảm phân ?
Ở loài sinh sản hữu tính:
P : bố ( 2n ) x mẹ ( 2n )
G : 1n 1n
F : 2n
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
Chú ý: Kết quả quá trình phát sinh giao tử ở động vật:
1 TB sinh tinh (2n) 1 TB sinh trứng (2n)
Giảm phân
lần II
Giảm phân
lần I
4 Tinh trùng(n)
1 Trứng(n)
3 thể định hướng
(tiêu biến)
II/ Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
Ở loài sinh sản hữu tính:
P : bố ( 2n ) x mẹ ( 2n )
G : 1n 1n
F : 2n
giới đực: 4 tế bào biến thành 4 tinh trùng
giới cái: 4 tế bào phát triển thành 1 TB trứng và 3 thể định hướng
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
II/ Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
Nhờ quá trình giảm phân, tạo ra giao tử mang bộ NST đơn bội và qua sự thụ tinh giữa gtử ♂và gtử ♀bộ NST lưỡng bội được khôi phục.
Nhờ quá trình NP,GP và thụ tinh, đã đảm bảo duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể, ttdt được truyền đạt ổn định qua các đời, đảm bảo cho thế hệ sau mang những đặc điểm của thế hệ trước.
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
II/ Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
-Sự PLĐLvà TĐC đều của các cặp NST tương đồng trong giảm phân tạo ra nhiều loại gtử qua thụ tinh nhiều loại hợp tử tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú( ở những loài sinh sản hữu tính), đây là nguồn nguyên liệu dồi dào cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
-Trong công tác chọn giống để tạo ra nhiều bdị tổ hợp người ta dùng pp lai hữu tính.
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
II/ Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
Nếu không có quá trình giảm phân thì bộ NST của loài sẽ tăng lên về số lượng sau mỗi thế hệ.
Nếu không có quá trình giảm phân thì số lượng NST của loài sau mỗi thế hệ sẽ như thế nào ?
So sánh nguyên phân và giảm phân. Thảo luận nhóm 5 phút
Giống nhau:
- Đều có bộ máy phân bào.
Đều gồm các kì tương tự nhau
-Nhiễm sắc thể đều trải qua những biến đổi: tự nhân đôi, đóng xoắn, tập hợp ở mpxđ của thoi pb, phân li, tháo xoắn.
Sự biến đổi của màng nhân, trung thể, thoi pb, tế bào chất và vách ngăn tương tự nhau.
-Đều là những cơ chế có tác dụng duy trì sự ổn định của bộ nhiễm sắc thể trong sinh sản vô tính và hữu tính
Nguyên phân
Giảm phân
Loại TB: TB sinh dưỡng 2n hoặc TB sinh dục sơ khai 2n
số lần phân bào: 1.
Trao đổi chéo: ko có
Kết quả: 1 TB mẹ 2n 2 TB con (2n) giống nhau và giống TB mẹ
TB sinh dục chín 2n
Hai lần phân bào.
Có xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo
1TB mẹ 2n 4 TB con bộ NST n giảm đi 1 nửa so với TB mẹ
Khác nhau:
CỦNG CỐ
Câu 1: Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là
A. Xảy ra sự biến đổi của NST
B. Có sự phân chia của tế bào chất
C.Có 2 lần phân bào
D.Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Câu 2: Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân vào kì nào ?
A. Kì giữa I
B. Kì trung gian trước lần phân bào I
C. Kì giữa II
D. Kì trung gian trước lần phân bào II
CỦNG CỐ
Câu 3: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân ?
A. Kì đầu I
B. Kì đầu II
C. Kì giữa I
D. Kì giữa II
Câu 4: Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là
A. n NST đơn
B. n NST kép
C. 2n NST đơn
D. 2n NST kép
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
BÀI 30: GIẢM PHÂN
MỤC TIÊU
1.Kiến thức
Trình bày được các diễn diến cơ bản của giảm phân.
Giải thích được nguyên nhân qt giảm phân tạo ra được nhiều loại giao tử khác nhau về tổ hợp NST.
So sánh sự giống và khác nhau giữa ngp và gp.
Trình bày được ý nghĩa của giảm phân.
2. Kĩ năng
Phân tich thông tin, tranh hình nhận biết kiến thức.
Tư duy tổng hợp khái quát.
Vận dụng lí thuyêt vào thực tiễn
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. NST co ngắn cực đại và xếp thành 1 hàng trên mp xích đạo của thoi phân bào.
a.Kì đầu
4. Trung tử tiến dần vè 2 cực của TB. Thoi phân bào dần hthành
-NST co ngắn và đóng xoắn dần,
-Màng nhân và nhân con tiêu biến.
3 .Màng nhân và nhân con hình thành.
-Thoi phân bào biến mất.
-NST dãn xoắn về dạng sợi mảnh.
2 .NST phân li về 2 cực của TB,
b. Kì giữa
c. Kì sau
d. Kì cuối
Câu 2: Tế bào con được tạo ra qua quá trình nguyên phân có bộ NST là:
A. n B. 2n C. 3n D. 4n
Câu 1: NỐI CÁC CỘT ĐÚNG
1-NST co ngắn cực đại và xếp thành 1 hàng ngang trên mp xích đạo của thoi phân bào.
a.Kì đầu
4-Trung tử tiến dần vè 2 cực của TB. Thoi phân bào dần hthành
-NST co ngắn và đóng xoắn dần,
-Màng nhân và nhân con tiêu biến.
3 -Màng nhân và nhân con hình thành.
-Thoi phân bào biến mất.
-NST dãn xoắn về dạng sợi mảnh.-
2 -NST phân li về 2 cực của TB,
b. Kì giữa
c. Kì sau
d. Kì cuối
Câu 2: Tế bào con được tạo ra qua quá trình nguyên phân có bộ NST là:
A. n B. 2n C. 3n D. 4n
Câu 1
ĐÁP ÁN
BÀI 30: GIẢM PHÂN
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
QS đoạn băng, thảo luận theo nhóm 3 phút và trả lời các câu hỏi sau:
TẾ BÀO SINH DỤC CHÍN
Giảm phân xảy ra ở loại TB nào?
2. Gồm mấy lần phân bào?Mỗi lần phân bào gỒm mấy kì,là những kì nào?
3. Từ 1 TB mẹ tạo ra mấy TB con, Số lượng NST của tế bào con như thế nào so tế bào so tế bào mẹ ?
1.Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra
ở TB sdục chín.
2. Gồm 2 lần phân bào liên tiếp,: Giảm phân I,
giảm phân II Mỗi lần phân bào gồm
4 kì: kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
3. TB mẹ tạo ra 4TB con có bộ NST giảm đi
1 nửa so vơi TB mẹ: 2n giảm n
Nhắc lại sự thay đổi của TB ở kì trung gian ( NST, trung tử..)?
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM
PHÂN
Kì trung gian:
-NST nhân đôi trở thành dạng kép.
-Trung tử nhân đôi.
-Tổng hợp protein ht thoi phân bào.
1. Giảm phân I
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
Quan sát hình, thảo luận nhóm và hoàn thành nội dung phiếu học tập sau:
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
Hình A: giảm phân I
Hình B: giảm phân II
Kì trung gian
Kì đầu I
Kì giữa I
Kì sau I
Kì cuối I
Kì đầu II
Kì giữa II
Kì sau II
Kì cuối II
Đáp án PHT về “Giảm phân I ”
2. Giảm phân II
Quan sát hình B, thảo luận nhóm và hoàn thành nội dung phiếu học tập sau:
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
Hình A: giảm phân I
Hình B: giảm phân II
Kì trung gian
Kì đầu I
Kì giữa I
Kì sau I
Kì cuối I
Kì đầu II
Kì giữa II
Kì sau II
Kì cuối II
Đáp án PHT về “Giảm phân II ”
Hãy nêu kết quả của quá trình giảm phân ?
Kết quả:
1tế bào mẹ GP 4 tế bào con
(2n NST) (n NST)
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
Trao đổi chéo ở kì đầu I của giảm phân
Kì đầu của lần phân bào I ở cặp NST tương đồng diễn ra sự kiện gì? Ý nghĩa của sự kiện đó?
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
-Trong kì đầu lần phân bào I, diễn ra sự tiếp hợp giữa các NST kép tương đồng theo suốt chiều dọc NST và có thể xảy ra sự trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn.
-Sự hoán vị của các gen tương ứng, tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về cấu trúc, đó là cơ sở tạo nên nhiều biến dị tổ hợp, tăng tính đa dạng của sinh giới.
S? trao d?i chộo c?a c?p NST tuong d?ng
Kì sau I
Tế bào 1
Tế bào 2
Tại sao nói: sự vận động của các NST kép trong cặp tương đồng, ở kì sau lần phân bào I, là cơ chế tạo ra nhiều loại giao tử mang tổ hợp NST khác nhau ?
Có nhận xét gì về bộ NST của TB con được tạo ra sau giảm phân.
Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST khác nguồn,
chính là cơ sở tạo nên các giao tử mang tổ hợp NST khác nhau
về nguồn gốc. Do vậy tạo nên nhiều loại giao tử khác nhau.
* Sơ đồ số lượng NST qua quá trình giảm phân:
(n) NST đơn
(n) NST kép GP II
(n) NST đơn
1TB mẹ GP I
(2n) (n) NST đơn
(n) NST kép GP II
(n) NST đơn
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
Thực chất quá trình phân bào giảm nhiễm diễn ra ở lần phân bào nào của giảm phân ?
Ở loài sinh sản hữu tính:
P : bố ( 2n ) x mẹ ( 2n )
G : 1n 1n
F : 2n
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
Chú ý: Kết quả quá trình phát sinh giao tử ở động vật:
1 TB sinh tinh (2n) 1 TB sinh trứng (2n)
Giảm phân
lần II
Giảm phân
lần I
4 Tinh trùng(n)
1 Trứng(n)
3 thể định hướng
(tiêu biến)
II/ Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
Ở loài sinh sản hữu tính:
P : bố ( 2n ) x mẹ ( 2n )
G : 1n 1n
F : 2n
giới đực: 4 tế bào biến thành 4 tinh trùng
giới cái: 4 tế bào phát triển thành 1 TB trứng và 3 thể định hướng
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
II/ Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
Nhờ quá trình giảm phân, tạo ra giao tử mang bộ NST đơn bội và qua sự thụ tinh giữa gtử ♂và gtử ♀bộ NST lưỡng bội được khôi phục.
Nhờ quá trình NP,GP và thụ tinh, đã đảm bảo duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể, ttdt được truyền đạt ổn định qua các đời, đảm bảo cho thế hệ sau mang những đặc điểm của thế hệ trước.
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
II/ Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
-Sự PLĐLvà TĐC đều của các cặp NST tương đồng trong giảm phân tạo ra nhiều loại gtử qua thụ tinh nhiều loại hợp tử tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú( ở những loài sinh sản hữu tính), đây là nguồn nguyên liệu dồi dào cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
-Trong công tác chọn giống để tạo ra nhiều bdị tổ hợp người ta dùng pp lai hữu tính.
I/ NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
1.Giảm phân I
2.Giảm phân II
II/ Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
Nếu không có quá trình giảm phân thì bộ NST của loài sẽ tăng lên về số lượng sau mỗi thế hệ.
Nếu không có quá trình giảm phân thì số lượng NST của loài sau mỗi thế hệ sẽ như thế nào ?
So sánh nguyên phân và giảm phân. Thảo luận nhóm 5 phút
Giống nhau:
- Đều có bộ máy phân bào.
Đều gồm các kì tương tự nhau
-Nhiễm sắc thể đều trải qua những biến đổi: tự nhân đôi, đóng xoắn, tập hợp ở mpxđ của thoi pb, phân li, tháo xoắn.
Sự biến đổi của màng nhân, trung thể, thoi pb, tế bào chất và vách ngăn tương tự nhau.
-Đều là những cơ chế có tác dụng duy trì sự ổn định của bộ nhiễm sắc thể trong sinh sản vô tính và hữu tính
Nguyên phân
Giảm phân
Loại TB: TB sinh dưỡng 2n hoặc TB sinh dục sơ khai 2n
số lần phân bào: 1.
Trao đổi chéo: ko có
Kết quả: 1 TB mẹ 2n 2 TB con (2n) giống nhau và giống TB mẹ
TB sinh dục chín 2n
Hai lần phân bào.
Có xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo
1TB mẹ 2n 4 TB con bộ NST n giảm đi 1 nửa so với TB mẹ
Khác nhau:
CỦNG CỐ
Câu 1: Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là
A. Xảy ra sự biến đổi của NST
B. Có sự phân chia của tế bào chất
C.Có 2 lần phân bào
D.Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Câu 2: Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân vào kì nào ?
A. Kì giữa I
B. Kì trung gian trước lần phân bào I
C. Kì giữa II
D. Kì trung gian trước lần phân bào II
CỦNG CỐ
Câu 3: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân ?
A. Kì đầu I
B. Kì đầu II
C. Kì giữa I
D. Kì giữa II
Câu 4: Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là
A. n NST đơn
B. n NST kép
C. 2n NST đơn
D. 2n NST kép
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất