Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài giảng các thì trong tiếng anh đầy đủ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghiêm
Ngày gửi: 08h:54' 20-10-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích: 0 người
13 thì trong tiếng anh, công
thức & dấu hiệu nhận biết
1. Hiện tại đơn
2. Hiện tại tiếp diễn
3. Hiện tại hoàn thành
4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
5. Thì quá khứ đơn
6. Thì quá khứ tiếp diễn
7. Quá khứ hoàn thành
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
9. Thì tương lai
10. Thì tương lai tiếp diễn
11. Thì tương lai hoàn thành
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
13. Thì tương lai gần

1. SIMPLE PRESENT (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN )

 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
• Thì hiện tại đơn trong câu thường có những từ sau: Every,
always, often , usually, rarely , generally, frequently.
 Cách dùng thì hiện tại đơn:
• Thì hiện tại đơn nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng.
(Ex: The sun rises in the East and sets in the West.)
• Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy
ra ở hiện tại. (Ex:I get up early every morning.)
Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một thời gian biểu, chương
trình, lịch trình…trong tương lai (EX:The football match starts at 20
o'clock.)

2. PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

2. PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

 Công thức
• Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
• Phủ định: S + BE + NOT + V_ing + O
• Nghi vấn: BE + S + V_ing + O
 Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment, Look!, Listen!, be
quiet!
 Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
• Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
• Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
• Thì này còn diễn tả sự phàn nàn dung với từ ALWAYS:
Ex: He is always working
 Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như: to
be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love.
hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?

3. PRESENT PERFECT (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

 Công thức:
• Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O
• Phủ định: S + have/ has + NOT + Past participle + O
• Nghi vấn: Have/ Has + S + Past participle + O
• Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
 Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:
• Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra ở 1 thời gian không xác định
trong quá khứ.
• Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá
khứ.
• Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với since và for.
 Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.)
 Ex: Since last week
 For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ)
 Ex: for 7 days

4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)

 Công thức
• Khẳng định: S has/ have + been + V_ing + O
• Phủ định: S + Hasn't/ Haven't + been+ V-ing + O
• Nghi vấn: Has/ Have+ S+ been + V-ing + O?
 Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost
every day this week, recently, lately, in the past week, in recent
years, up until now, and so far.
 Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:
• Là hình thức nhấn mạnh của thì hiện tại hoàn thành, nhấn mạnh
khoảng thời gian lâu của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và
tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).

5. SIMPLE PAST (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)

 Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, last
month, last year, last night.
 Cách dùng thì quá khứ đơn:
• Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong
quá khứ với thời gian xác định.

6. PAST CONTINUOUS (THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)

 Từ nhận biết: at 10:00 last night,
 Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn:
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và tiếp diễn tại 1 thời điểm
trong quá khứ.
Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì 1 hành động khác xảy
đến (hành động đang xảy ra dung quá khứ tiếp diễn, hành động tức
thì xảy ra sau dung quá khứ đơn).

7. PAST PERFECT (THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)

 Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....

8. PAST PERFECT CONTINUOUS (THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP
DIỄN)

 Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
• Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang
xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác c trong quá khứ

9. SIMPLE FUTURE (THÌ TƯƠNG LAI)

 Cách dùng thì tương lai:
• Khi đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
• Khi chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
• Khi diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be
going to.
 Từ nhận biết: tomorrow, next (week, year….)

10. FUTURE CONTINUOUS (THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN)

 Cách dùng thì tương lai:

• Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai
• Ex: I will be doing English test at this time tomorrow
 Từ nhận biết: at this time + tgian trong tương lai, giờ+ tgian trong
tương lai

11. FUTURE PERFECT (THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH )

 Từ nhận biết: by the time and previous to the time (có nghĩa là
before)
 Cách dùng thì tương lai hoàn thành:
• Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết
thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

12. FUTURE PERFECT CONTINUOUS (THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
TIẾP DIỄN)

 Cách dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:
• Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ
đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
Khi chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.

13. Thì tương lai gần – Near future tense (Thì tương lai gần)

II. Cách dùng thì tương lai gần
 Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường
có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
o Ex: I am going to visit my uncle tomorrow.
What are you going to do tonight?
 Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình
huống hiện tại.
o Ex: Look at those black clouds. It is going to rain.
My nose is tickling. I think I'm going to sneeze.
III. Dấu hiệu nhận biết
In the future, Next year/ week/time, Soon, Tomorrow, In + thời gian
 
Gửi ý kiến