bai giang CN lop11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tu soan
Người gửi: Nguyễn Ngọa Long
Ngày gửi: 00h:01' 05-10-2008
Dung lượng: 275.0 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn: Tu soan
Người gửi: Nguyễn Ngọa Long
Ngày gửi: 00h:01' 05-10-2008
Dung lượng: 275.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi kiểm tra bài cũ: Anh (chị ) hãy trình bày đặc điểm của mối ghép lỏng, mối ghép chặt?
Hinh vẽ
- đặc điểm của mối ghép lỏng là lắp ghép mà kích thước của chi tiết bao (chi tiết lỗ ) luôn lớn hơn kích thước của chi tiết bị bao (chi tiết trục)
- đặc điểm của mối ghép lỏng là lắp ghép mà kích thước của chi tiết bị bao (chi tiết trục ) luôn lớn hơn kích thước của chi tiết bao (chi tiết lỗ)
Biểu diễn sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
1. Yêu cầu: Sơ đồ lắp ghép ph thể hiện được các yếu tố sau:
- Trị số các sai lệch giới hạn
- Kích thước danh nghĩa và kích thước giới hạn
- Dung sai của chi tiết lỗ, trục, mối ghép và đặc tính của lắp ghép
2. Cách biểu diễn: Dùng hệ trục toạ độ đề các vuông góc
- Trục tung biểu thị giá trị sai lệch giới hạn, đơn vị là ?m (1?m = 10-3mm)
- Trục hoành biểu thị vị trí của kích thước danh
nghĩa, ứng với vị trí đó th sai lệch kích thước bằng không nên trục hoàng còn gọi là đường không
- Sai lệch giới hạn được bố trí về 2 phía so với đường không
- Nếu sai lệch mang giá trị (+) được biểu thị ở phía trên đường không
- Nếu sai lệch mang giá trị (-) được biểu thị ở phía dưới đường không
- Miền bao gồm giưa 2 sai lệch giới hạn là miền dung sai kích thước được biểu thị bằng hinh chư nhật
đƯờNG KHÔNG
O
3. Các bước thực hiện
- Tra bảng xác định các sai lệch giới hạn của chi tiết lỗ và trục theo đơn vị ?m
- Vẽ hệ trục toạ độ đề các
- Phân chia các khoảng kích thước trên trục tung và thể hiện kích thước danh nghĩa
- Biểu thị miền dung sai của chi tiết lỗ
- Biểu thị miền dung sai của chi tiết trục
* Ví dụ 1:
Cho lắp ghép có kích thước chi tiết lỗ là ? 40H7 , chi tiết trục ? 40f7
- Biểu diễn sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
- Xác định đặc tính của lắp ghép và tính trị số giới hạn tương ứng trực tiếp trên sơ đồ
Bài làm
1. Vẽ sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
Tra bảng xác định các sai lệch giới hạn của chi
tiết lỗ và trục
? 40H7 : ES = +25?m
EI = 0
? 40 f7 : es = -25?m
ei = -50?m
đƯờNG KHÔNG
O
2/ - đặc tính của lắp ghép được xác định dựa vào vị trí tương quan giữa 2 miền dung sai
- ở đây miền dung sai của chi tiết lỗ nằm phía trên miền dung sai của chi tiết trục. Do vậy lắp ghép trên luôn có độ hở đó là lắp lỏng
Smax = ES - ei = 75?m
Smin = EI - es = 25 ?m
ITS = ITD + ITd = 50 ?m
Ví dụ 2: Cho lắp ghép có kích thước danh nghĩa là 62 mm, sai lệch các giới hạn kích thước:
Lỗ: ES = +30?m ,Trục es =+60?m
EI = 0 ei =+41?m
- Biểu diễn sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
- Xác định đặc tính của lắp ghép và tính trị số giới hạn tương ứng trực tiếp trên sơ đồ
Bài làm
1. Sai lệch các giới hạn kích thước:
Lỗ: ES = +30?m ,Trục es =+60?m
EI = 0 ei =+41?m
đƯờNG KHÔNG
O
- ở đây miền dung sai của chi tiết trục nằm phía trên miền dung sai của chi tiết lỗ. Do vậy lắp ghép trên luôn có độ hở đó là lắp chặt
Nmax =es- EI = 60 ?m
Nmin = ei - ES = 11 ?m
ITN = ITD + ITd = 49 ?m
Bài tập về nhà:
Cho lắp ghép có kích thước danh nghĩa là 36 mm, sai lệch giới hạn các kích thước là:
Lỗ: ES = +25?m ,Trục es =+18?m
EI = 0 ei =+2?m
- Biểu diễn sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
- Xác định đặc tính của lắp ghép và tính trị số giới hạn tương ứng trực tiếp trên sơ đồ
sai lệch giới hạn kích thước lỗ đối với
kích thước đến 500 mm tcvn 2245 - 99
(theo ?m)
+30
0
sai lệch giới hạn kích thước trục đối với
kích thước đến 500 mm, tcvn 2245 - 99
(theo ?m)
-30
-60
Hinh vẽ
- đặc điểm của mối ghép lỏng là lắp ghép mà kích thước của chi tiết bao (chi tiết lỗ ) luôn lớn hơn kích thước của chi tiết bị bao (chi tiết trục)
- đặc điểm của mối ghép lỏng là lắp ghép mà kích thước của chi tiết bị bao (chi tiết trục ) luôn lớn hơn kích thước của chi tiết bao (chi tiết lỗ)
Biểu diễn sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
1. Yêu cầu: Sơ đồ lắp ghép ph thể hiện được các yếu tố sau:
- Trị số các sai lệch giới hạn
- Kích thước danh nghĩa và kích thước giới hạn
- Dung sai của chi tiết lỗ, trục, mối ghép và đặc tính của lắp ghép
2. Cách biểu diễn: Dùng hệ trục toạ độ đề các vuông góc
- Trục tung biểu thị giá trị sai lệch giới hạn, đơn vị là ?m (1?m = 10-3mm)
- Trục hoành biểu thị vị trí của kích thước danh
nghĩa, ứng với vị trí đó th sai lệch kích thước bằng không nên trục hoàng còn gọi là đường không
- Sai lệch giới hạn được bố trí về 2 phía so với đường không
- Nếu sai lệch mang giá trị (+) được biểu thị ở phía trên đường không
- Nếu sai lệch mang giá trị (-) được biểu thị ở phía dưới đường không
- Miền bao gồm giưa 2 sai lệch giới hạn là miền dung sai kích thước được biểu thị bằng hinh chư nhật
đƯờNG KHÔNG
O
3. Các bước thực hiện
- Tra bảng xác định các sai lệch giới hạn của chi tiết lỗ và trục theo đơn vị ?m
- Vẽ hệ trục toạ độ đề các
- Phân chia các khoảng kích thước trên trục tung và thể hiện kích thước danh nghĩa
- Biểu thị miền dung sai của chi tiết lỗ
- Biểu thị miền dung sai của chi tiết trục
* Ví dụ 1:
Cho lắp ghép có kích thước chi tiết lỗ là ? 40H7 , chi tiết trục ? 40f7
- Biểu diễn sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
- Xác định đặc tính của lắp ghép và tính trị số giới hạn tương ứng trực tiếp trên sơ đồ
Bài làm
1. Vẽ sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
Tra bảng xác định các sai lệch giới hạn của chi
tiết lỗ và trục
? 40H7 : ES = +25?m
EI = 0
? 40 f7 : es = -25?m
ei = -50?m
đƯờNG KHÔNG
O
2/ - đặc tính của lắp ghép được xác định dựa vào vị trí tương quan giữa 2 miền dung sai
- ở đây miền dung sai của chi tiết lỗ nằm phía trên miền dung sai của chi tiết trục. Do vậy lắp ghép trên luôn có độ hở đó là lắp lỏng
Smax = ES - ei = 75?m
Smin = EI - es = 25 ?m
ITS = ITD + ITd = 50 ?m
Ví dụ 2: Cho lắp ghép có kích thước danh nghĩa là 62 mm, sai lệch các giới hạn kích thước:
Lỗ: ES = +30?m ,Trục es =+60?m
EI = 0 ei =+41?m
- Biểu diễn sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
- Xác định đặc tính của lắp ghép và tính trị số giới hạn tương ứng trực tiếp trên sơ đồ
Bài làm
1. Sai lệch các giới hạn kích thước:
Lỗ: ES = +30?m ,Trục es =+60?m
EI = 0 ei =+41?m
đƯờNG KHÔNG
O
- ở đây miền dung sai của chi tiết trục nằm phía trên miền dung sai của chi tiết lỗ. Do vậy lắp ghép trên luôn có độ hở đó là lắp chặt
Nmax =es- EI = 60 ?m
Nmin = ei - ES = 11 ?m
ITN = ITD + ITd = 49 ?m
Bài tập về nhà:
Cho lắp ghép có kích thước danh nghĩa là 36 mm, sai lệch giới hạn các kích thước là:
Lỗ: ES = +25?m ,Trục es =+18?m
EI = 0 ei =+2?m
- Biểu diễn sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép
- Xác định đặc tính của lắp ghép và tính trị số giới hạn tương ứng trực tiếp trên sơ đồ
sai lệch giới hạn kích thước lỗ đối với
kích thước đến 500 mm tcvn 2245 - 99
(theo ?m)
+30
0
sai lệch giới hạn kích thước trục đối với
kích thước đến 500 mm, tcvn 2245 - 99
(theo ?m)
-30
-60
 







Các ý kiến mới nhất