Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

bài giảng excel 2010

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cam
Ngày gửi: 16h:36' 17-09-2014
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Excel 2010
LEE JAE GOOK
Day 1
Giao diện Excel 2010 (Interface)
[Home] Tab
[Insert] Tab
※ Clip Art : là những hình ảnh MS Office cung cấp mặc định khi cài đặt
[Page Layout] Tab
[Formulas] Tab
Giao diện Excel 2010 (Interface)
[View] Tab
[Review] Tab
[Data] Tab
Giao diện Excel 2010 (Interface)
[Table Tools] > [Design] Tab
[Picture Tools] > [Format] Tab
[Drawing Tools] > [Format] Tab
Giao diện Excel 2010 (Interface)
[SmartArt Tools] > [Design] Tab
[SmartArt Tools] > [Format] Tab
Giao diện Excel 2010 (Interface)
[Chart Tools] > [Design] Tab
[Chart Tools] > [Layout] Tab
[Chart Tools] > [Format] Tab
Giao diện Excel 2010 (Interface)
Day 2
Nhập dữ liệu (Input Text)
Chọn ô (Cell)
Chọn nhiều ô liên tiếp : Shift + Drag/Click
Chọn nhiều ô nhưng không liên tiếp : Ctrl + Click
Chọn toàn bộ dòng : Ctrl + A
Chọn toàn bộ 1 dòng : chọn ô số (1,2,…) đầu dòng
Chọn toàn bộ 1 cột : chọn ô chữ (A,B,…) trên đầu cột
Shift+ phím chỉ hướng
Nhập dữ liệu data : chữ viết (mặc định bên trái ô), số (mặc định bên phải ô)
Chỉnh sửa Data (chọn ô, nhấn F2 / click đúp chuột vào ô cần chỉnh sửa)
Cách nhập nội dung giống nhau
Chọn nhiều ô, nhập data và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Enter
Nhập nhiều dòng dữ liệu trong một ô: Alt + Enter
Nhập ngày (Date) và thời gian (Time)
Nhập ngày hôm nay : Ctrl + ; (Nhập ngày hiện tại mà trên máy tính cài)
Nhập thơi gian hiện tại : Shift + Ctrl + ; (nhập giờ hiện tại mà trên máy tính cài)
Chèn biểu tượng (Input Symbol)
[Insert]→[Symbols]→[Symbol]
Day 3
Di chuyển và sao chép ô (Move Cell / Copy Cell)
Move Cell(cut → paste)
Cut
[Home]→[Clipboard]→[cut]
Ctrl + X
Click phải chuột vào ô cần di chuyển → chọn [Cut]
Paste
[Home] →[Clipboard] →[Paste]
Ctrl + V
Click phải chuột vào ô di chuyển đến →chọn [Paste]
Copy Cell(copy → Paste)
Copy
[Home]→[Clipboard]→[Copy]
Ctrl + C
Click phải chuột vào ô cần sao chép → chọn [Copy]
Paste
[Home]→[Clipboard] →[Paste]
Ctrl + V
Click phải chuột vào ô muốn dán vào → chọn [Paste]


Điều kiện dán (Paste Options)
Paste
Formulas
Formulas & Number Formatting
Keep source Formatting
No Borders
Keep Source Column Width
Transpose

Paste Values

Other Paste Options
Dán đặc biệt (Paste Special)
Auto fill
Nhập tự động một dãy số liên tiếp :
Copy Cells : sao chép giá trị và định dạng
Fill Series: chỉ sao chép định dạng
Fill Formatting Only: chỉ sao chép giá trị (nội dung).
Hỗn hợp chữ và số
Sau khi nhập chữ hoặc số vào ô, nếu chọn điền tự động thì tất cả dữ liệu(data) sẽ được copy
Những dữ liệu (data) gồm cả chữ lẫn số thì chữ sẽ được copy, trong đó dữ liệu số sẽ tăng liên tiếp theo một chỉ số.
Chèn tự động dữ liệu liên tiếp
Chèn số với giá trị tăng dần theo định dạng của ô bắt đầu.
Auto fill
Chức năng chèn tự động giá trị ngày
Fill Series / Fill Days
Tăng theo đơn vị 1 ngày.
Fill Weekdays
Tăng theo đơn vị ngày, trừ thứ 7, chủ nhật.
Fill Months
Tăng theo đơn vị 1 tháng.
Fill Years
Tăng theo đơn vị 1 năm.
Tạo mục lục chỉ định (Edit Custom Lists)
[File] > [Options] > [Advanced] > [General] > [Edit Custom Lists]
Tạo mục lục chỉ định (Edit Custom Lists)
Day 4
Định dạng Font chữ
Font chữ
Cỡ chữ
Thay đổi cỡ chữ
In đậm
In nghiêng
Gạch chân
Đường viền
Tô màu
Màu chữ
윗주달기

Định dang Font chữ (định dạng ô)
Định dạng căn lề
Top/Middle/Bottom Align
Orientation : xoay đổi hướng của chữ
Decrease Indent : di chuyển dữ liệu trong ô tiến sang bên trái 1 ký tự.
Increase Indent : di chuyển dữ liệu trong ô lùi sang bên phải 1 ký tự.
Align Text Left / Center /Right: căn lề dữ liệu trong ô sang trái / giữa/ phải.
Wrap Text : nhập nhiều dòng dữ iệu trong 1 ô.
Merge & Center : Trộn nhiều ô lại thành 1 ô và căn lề dữ liệu vào giữa.
[Home] > [Alignment]
Định dạng căn lề (đinh dạng ô)
Đường viền (định dạng ô)
Tô màu (định dạng ô)
Day 5
Quản lý cột / hàng
Chọn Cột / hàng
Chọn toàn bộ 1 hàng / cột: Click chuột vào đầu hàng / cột
Chọn nhiều hàng /cột : Nhấn giữ chuột vào đầu hàng/cột và kéo chuột
Chọn nhiều hàng/cột không liên tiếp: + Click
Chọn toàn bộ : Ctrl + A, hoặc click chột vào góc trên
bên trái khung bảng tính
Chèn hàng/cột
Click chuột phải vào đầu hàng/cột →chọn [Insert]
[Home]→[Cell]→[Insert]
Xóa hàng cột (Delete Column/Row)
Click chuột phải vào đầu hàng/cột →chọn [Delete]
[Home] →[Cell] →[Delete]
Thêm/xóa ô
Cách thêm / xóa ô
Click phải chuột trong phạm vi ô được chọn → chọn [Insert]/[Delete]
[Home]→[Cells]→[Insert]/[Delete]→[Insert Cells]/[Delete Cells]
Định dạng hàng/cột
Thay đổi độ rộng cột, chiều cao hàng
Chọn Hàng/cột
[Home]→[Cells]→[Format]→[Cell Size]→
[Row Height]/ [Column width]
Click chuột phải trên hàng/cột đã chọn và
điều chỉnh chiều cao/độ rộng (sze)
Dùng chuột điểu chỉnh ở đường head line của
hàng/cột được chọn
Ẩn hàng/cột và làm hiện lại
Click chuột phải → [Hide] / [Unhide]
[Home]→[Cells]→[Format]→[Visibility]→[Hide & Unhide]
Tổ hợp phím
Ẩn cột: Ctrl +9
Ẩn hàng : Ctrl +0
Bỏ ẩn cột : Ctrl + Shift + 9
Bỏ ẩn hàng : Ctrl + Shift + 0
Hình thức hiển thị
Hình thức hiển thị chữ số, số điện thoại, ngày,…
Hiển thị kế toán
Số thường được hiển thị theo hình thức cứ 3 chữ số thì có dấu phẩy (,) ngăn cách, và phái bên phải có ký hiệu đơn vị tiền tệ ($,,¥,£…).
Percent Style(phần trăm)
Comma Style:
Dấu phẩy chia cách 3 chữ số hàng ngàn.
Tăng chữ số thập phân
Tăng một chữ số thập phân .
Giảm chữ số thập phân
Giảm một chữ số thập phân.
[Home] → [Number]
Hình thức hiển thị
Day 6
Chỉ định người dùng
[Home]→[Number]→ →[Number] →[Custom]
[Home]→[Cells]→[Format]→[Format Cells] →[Number] →[Custom]
Chỉ định người dùng
Chỉ định người dùng
Chỉnh sửa Theme
Chỉnh sửa hiệu ứng cho worksheet, để mắt nhìn dễ hơn.
[Page Layout]→[Themes]→[Themes]
Quản lý worksheet
Đổi tên cho Sheet
[Home]→[Cells]→[Format]→[Organize Sheet]→[Rename Sheet]
Click chuột phải vào Sheet muốn đổi tên →[Rename]
Click đôi chuột vào Sheet muốn đổi tên

Di chuyển Sheet: Nhấn giữ chuột vào Sheet và kéo chuột
Sao chép Sheet : Ctrl + Drag
Coppy và di chuyển Sheet sang một tập tin khác
[Home]→[Cells]→[Format]→[Organize Sheet]→[Move or Copy Sheet]
Click chuột phải trên Sheet Tab muốn di chuyển → chọn [Move or Copy]
Chỉ áp dụng khi mở một Instance


Chèn Sheet mới
[Home]→[Cells]→[Insert]→[Insert Sheet]
Click chuột phải lên Sheet Tab muốn chèn
→ Chọn [Insert]
Quản lý worksheet
Quản lý Work Sheet
Xóa Sheet
[Home]→[Cells]→[Delete]
Click chuột phải lên Sheet Tab → [Delete]
Ẩn / Hiện Sheet
[Home]→[Cells]→[Format]→[Visibility]→[Hide & Unhide]
Click chuột phải lên Sheet Tab → [Hide]/[Unhide]
Tab Color
[Home]→[Cells]→[Format]→[Organize Sheet]→[Tab Color]
Click chuột phải lên Sheet Tab → [Tab 색]
Day 7
Kiểu ô (Cell Style)
Chỉ định kiểu ô
[Home]→[Styles]→[Cell Styles]
Edit Cell Style
[Home]→[Styles]→[Cell Styles]→ Click chuột phải lên Style tùy ý
Tạo Cell Style mới
[Home]→[Style Group]→[Cell Styles]→[New Cell Style]
Tạo bảng
Vẽ bảng
[Insert]→[Tables]→[Table]
Ctrl + T
giữ và kéo chuột vùng phạm vị bảng muốn vẽ

Định dạng kiểu bảng
Nếu click chọn bảng thì sẽ
xuất hiện menu lệnh


※ Ở ô cuối cùng, nếu nhấn phím thì sẽ xuất hiện thêm 1 dòng mới.
Chỉ định kiểu bảng (Table Style)
Tính toán theo cột
Cách tính theo cột trong bảng tính
Click vào ô muốn tính → nhập “=[” → xuất hiện menu để lựa chọn
Sử dụng các phím chỉ hướng trên bàn phím để lựa chọn trường tính → nhấn phím
Cứ tiếp tục bằng cách nhập “] * […” và nhấn phím ENTER.
Sắp xếp và lọc dữ liệu ( Sort & Filter)
Chèn ký hiệu lọc (cái phễu) vào các trường
trong dòng đầu tiên của bảng.
Click vào hình cái phễu → xuất hiện cửa sổ
gồm các điều kiện sắp xếp thứ tự, hoặc là
lọc dữ liệu theo màu sắc/ dữ liệu.
Day 8
Hàm tính, công thức
Phép cộng, trừ, nhân, chia (=)
Thứ tự phép tính : trong ngoặc, căn bình phương, nhân chia, cộng trừ
Tính cộng và tính trung bình tự động : chọn vùng dữ liệu cần tính → click ∑
Có thể sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX,MIN,COUNT
Tham chiếu ô
Tham chiếu tương đối (B2)
Sau khi chọn giá trị tham chiếu, nếu copy công thức thì địa chỉ ô sẽ thay đổi tương ứng.
Tham chiếu tuyệt đối ($B$2)
Sau khi chọn giá trị tham chiếu, nếu copy công thức thì địa chỉ ô không thay đổi.
Nhấn phím F4 để chuyển thành tham chiếu tuyệt đối, khi đó địa chỉ ô sẽ có thêm ký hiệu $.
Tham chiếu hỗn hợp($B2, B$2)
Là khi sao chép ô đã nhập công thức, chỉ giữ nguyên giá trị cột hoặc hàng, tức là chỉ có 1 ký hiệu $ ở trước hàng hoặc cột (như $A3 hoặc A$3).
Tham chiếu ô thay đổi sau mỗi lần nhấn phím F4.
Tương đối (B3)→ Tuyệt đối ($B$3)→ Hỗn hợp (B$3: giữ nguyên dòng)→ Hỗn hợp ($B3: giữ nguyên cột) → Tương đối (B3)
Lỗi công thức & hàm
Khi nhập công thức, cũng có trường hợp kết quả không xuất hiện mà báo lỗi.
Các lỗi thường gặp
#DIV/0! : trong công thức có chứa phép chia cho 0 hoắc chia ô rỗng.
#### : Xuất hiện khi độ rộng của cột không đủ để hiển thị nội dung trong cột, hoặc chỉ số ngày giờ nhập là số âm
#N/A : Xuất hiện khi vị trí tham chiếu không có dữ liệu, hoặc hàm số không đúng
#NAME?: Do đánh sai hàm hay tham chiếu, hoặc dữ liệu chữ không được đặt trong dấu ngoặc kép (“”), phạm vi tham chiếu bị giản lược dâu hai chấm (:)
#NULL! : Xuất hiện khi người sử dụng nhập sai phạm vị.
#NUM! : Xuất hiện khi nhập sai số, hoặc khi nhập số quá lớn hoặc quá nhỏ so với phạm vi của excel
#REF! : do ô tham chiếu trong hàm bị xóa
#VALUE!: công thức tính toán chứa kiểu dữ liệu không đúng
Day 9
Tham chiếu Sheet khác
Nội dung muốn tham chiếu mỗi Sheet phải ở cùng một vị trí.
Tạo đồng thời nội dung giống nhau trên mỗi Sheet
Sử dụng phím Shift để chọn nhiều Sheet, tạo thành Group
Sau đó, tạo một bảng tính thì ở các Sheet trong nhóm cũng được tạo nội dung tương tự.
Xóa bỏ Group
Click chuột vào bất kỳ tên Sheet thì Group xé bị xóa bỏ.
Dàn cửa sổ
Mở nhiều worksheet của một bảng tính trên cùng màn hình để so sánh.
[View]→[Window]→[New Window]
[View]→[Window]→[Arrange All]
Chia cửa sổ
Chia bảng tính thành 2 hoặc 4 vùng trên nhiều cửa sổ, mở đồng thời để xem và tham chiếu.
Day 10
Freeze Panes
Cố định cột/ hàng chỉ định, khi di chuyển màn hình thì dòng đó vẫn giữ nguyên vị trí nhìn thấy
Thông thường là cố định cột/hàng đầu của bảng (label column/row).
Cài đặt HyperLink
Tính năng khi Click chuột thì có thể di chuyển đến vị trí mong muốn
[Insert]→[Links]→[HyperLink]
Click chuột phải → [HyperLink]
Tổ hợp phím : Ctrl + k
HyperLink
Link to
Existing File or Web Page : Liên kết địa chỉ File hặc Website
Place in This Document : Liên kết với Worksheet khác
Create New Document: Tạo một Woksheet mới và liên kết
E-mail Address: Liên kết với địa chỉ Email
Text to display
Screen Tip Text
Đặt chuột vào vị trí đã cài đặt Hyperlink và nhập phần nội dung hướng dẫn/trợ giúp
Tìm Vị trí/ Địa chỉ
Nhập địa chỉ File / Website liên kết
Chia dữ liệu (Text to Columns)
Cho phép chia dữ liệu ra nhiều ô khi nhập nhiều dữ liệu vào trong một ô.
Phải nhập một ký hiệu phân cách khi chia dữ liệu thành nhiều ô.
Sử dụng dấu chấm phẩy(;), dấu phẩy (,), dấu cách ( ) hoặc ký tự khác để phân cách.
Cách phân chia dữ liệu
Nhấn giữ chuột vào phần nội dung muốn chia, [Data]→[Data Tools]→[Text to Columns]
 
Gửi ý kiến