Bài giảng hàm trong Excel

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nam
Ngày gửi: 10h:41' 07-01-2008
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 330
Nguồn:
Người gửi: Lê Nam
Ngày gửi: 10h:41' 07-01-2008
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 330
Số lượt thích:
0 người
TIN HỌC :HÀM TRONG EXCEL
Giới thiệu
NHÓM HÀM CHUỖI
LEFT(Text, n)
RIGHT(Text, n)
MID(Text, m, n)
UPPER(Text)
LOWER(Text)
PROPER(Text)
CONCATENATE(Text1, Text2,...)
Toán tử nối chuỗi &
Hàm LEFT(Text, n)
Cú pháp: =LEFT(Text, n)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
n: số ký tự cần lấy
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa của hàm?
=LEFT(“Phan Hung”, 4)
1
2
4
5
P
3
h
a
m
T
h
a
n
h
6
7
8
9
10
=LEFT(A2, 10)
h
P
a
n
Hàm LEFT(Text, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi Text, lấy từ trái sang phải n ký tự
Ví dụ
Hàm RIGHT(Text, n)
Cú pháp: =RIGHT(Text, n)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
n: số ký tự cần lấy
Xem ví dụ sau và rút ra ý nghĩa của hàm?
1
2
3
4
T
H
u
g
n
u
=RIGHT(“ Phan Hung”, 4)
=RIGHT(A2, 2)
Hàm RIGHT(Text, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi Text, lấy từ phải sang trái n ký tự
Ví dụ
Hàm MID(Text, m, n)
Cú pháp: =MID(Text, m, n)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
m: vị trí bắt đầu cần lấy ký tự
n: số ký tự cần lấy
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa của hàm?
=MID(A2, 6,5)
=MID(“ Phan Hung Vu”, 6,4)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
5
4
3
2
1
Hung
h
n
a
h
T
Hàm MID(Text, m, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi Text, lấy từ vị trí thứ m (từ trái sang phải) và lấy n ký tự
Ví dụ
Hàm UPPER(Text)
Cú pháp: =UPPER(Text)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa?
=UPPER(“Pham Thanh Tu”)
=UPPER(A1)
=UPPER(A3)
LE THANH TRUC
PHAM THANH TU
PHAN HUNG VU
Hàm UPPER(Text)
Ý nghĩa: Trả về dạng chữ in hoa của chuỗi Text
Ví dụ
Hàm LOWER(Text)
Cú pháp: =LOWER(Text)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
Ý nghĩa: Trả về dạng chữ thường của chuỗi Text
Ví dụ
Hàm PROPER(Text)
Cú pháp: =PROPER(Text)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa của hàm?
=PROPER(A1)
=PROPER(A3)
=PROPER(“Pham thAnh tU”)
Le Thanh Truc
Pham Thanh Tu
Phan Hung Vu
Hàm PROPER(Text)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi Text và các ký tự đầu tiên của mỗi từ được chuyển sang dạng chữ in hoa, các ký tự sau chữ thường
Ví dụ
Hàm CONCATENATE()
Cú pháp: =CONCATENATE(Text1, Text2,...)
Text1,Text2,...: các chuỗi hoặc các địa chỉ ô cần nối
Ý nghĩa: Nối các chuỗi Text1, Text2,...lại với nhau
TOÁN TỬ NỐI CHUỖI &
Cú pháp: =Text1 & Text2
Text1,Text2,...: các chuỗi hoặc các địa chỉ ô cần nối
Ý nghĩa: Dùng để nối các chuỗi lại với nhau
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Em hãy thay 2 cột “Họ”, “Tên” trong bảng 2 thành 1 cột “Họ và Tên” trong bảng 3.
Giới thiệu
NHÓM HÀM CHUỖI
LEFT(Text, n)
RIGHT(Text, n)
MID(Text, m, n)
UPPER(Text)
LOWER(Text)
PROPER(Text)
CONCATENATE(Text1, Text2,...)
Toán tử nối chuỗi &
Hàm LEFT(Text, n)
Cú pháp: =LEFT(Text, n)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
n: số ký tự cần lấy
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa của hàm?
=LEFT(“Phan Hung”, 4)
1
2
4
5
P
3
h
a
m
T
h
a
n
h
6
7
8
9
10
=LEFT(A2, 10)
h
P
a
n
Hàm LEFT(Text, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi Text, lấy từ trái sang phải n ký tự
Ví dụ
Hàm RIGHT(Text, n)
Cú pháp: =RIGHT(Text, n)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
n: số ký tự cần lấy
Xem ví dụ sau và rút ra ý nghĩa của hàm?
1
2
3
4
T
H
u
g
n
u
=RIGHT(“ Phan Hung”, 4)
=RIGHT(A2, 2)
Hàm RIGHT(Text, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi Text, lấy từ phải sang trái n ký tự
Ví dụ
Hàm MID(Text, m, n)
Cú pháp: =MID(Text, m, n)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
m: vị trí bắt đầu cần lấy ký tự
n: số ký tự cần lấy
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa của hàm?
=MID(A2, 6,5)
=MID(“ Phan Hung Vu”, 6,4)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
5
4
3
2
1
Hung
h
n
a
h
T
Hàm MID(Text, m, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi Text, lấy từ vị trí thứ m (từ trái sang phải) và lấy n ký tự
Ví dụ
Hàm UPPER(Text)
Cú pháp: =UPPER(Text)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa?
=UPPER(“Pham Thanh Tu”)
=UPPER(A1)
=UPPER(A3)
LE THANH TRUC
PHAM THANH TU
PHAN HUNG VU
Hàm UPPER(Text)
Ý nghĩa: Trả về dạng chữ in hoa của chuỗi Text
Ví dụ
Hàm LOWER(Text)
Cú pháp: =LOWER(Text)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
Ý nghĩa: Trả về dạng chữ thường của chuỗi Text
Ví dụ
Hàm PROPER(Text)
Cú pháp: =PROPER(Text)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa của hàm?
=PROPER(A1)
=PROPER(A3)
=PROPER(“Pham thAnh tU”)
Le Thanh Truc
Pham Thanh Tu
Phan Hung Vu
Hàm PROPER(Text)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi Text và các ký tự đầu tiên của mỗi từ được chuyển sang dạng chữ in hoa, các ký tự sau chữ thường
Ví dụ
Hàm CONCATENATE()
Cú pháp: =CONCATENATE(Text1, Text2,...)
Text1,Text2,...: các chuỗi hoặc các địa chỉ ô cần nối
Ý nghĩa: Nối các chuỗi Text1, Text2,...lại với nhau
TOÁN TỬ NỐI CHUỖI &
Cú pháp: =Text1 & Text2
Text1,Text2,...: các chuỗi hoặc các địa chỉ ô cần nối
Ý nghĩa: Dùng để nối các chuỗi lại với nhau
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Em hãy thay 2 cột “Họ”, “Tên” trong bảng 2 thành 1 cột “Họ và Tên” trong bảng 3.
 







Các ý kiến mới nhất