Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 43. Lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đinh Tiến Tiệp
Ngày gửi: 23h:33' 27-02-2011
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích: 0 người


Bài 43: LƯU HUỲNH


Giáo viên hướng dẫn:VÕ VĂN DUYÊN EM


Giáo sinh thực hiện:NGUYỄN ĐINH TIẾN TIỆP
CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI BUỔI TẬP GIẢNG
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: khái niệm thù hình,nêu những nguyên tố có dạng thù hình mà các em biết?
Trả lời:
- Thù hình là những dạng cấu tạo khác nhau của cùng một nguyên tố
- Các nguyên tố có thù hình:
Các bon :Kim cương,than chì,cacbon vô định hình
Oxi : oxi,ozon
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: So sánh cấu tạo,tính chất của 2 dạng thù hình của oxi
Trả lời:
Bài 43: LƯU HUỲNH
S
Vị trí nguyên tố lưu huỳnh
S
Cấu hình electron:
1s22s22p63s23p4
Vị trí
ô số 16 , chu kỳ 3 , nhóm VI A
32
16
Vị trí:
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Ở điều kiện thường là chất rắn , vàng , giòn

Không tan trong nước , tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Dẫn điện , dẫn nhiệt kém
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
Lưu huỳnh tà phương (S?)
Lưu huỳnhĐơn tà (S?)
2,07
113
1,96
< 950C
95,50C-1190C
119
Kết luận:
Hai dạnh thù hình khác nhau về cấu trúc mạng nên tính chất vật lí khác nhau nhưng tính chất hoá học giống nhau
Hai dạng thù hình có thể chuyển hoá cho nhau theo nhiệt độ:
S?
95,5->1150C
>95,50C
S?
Hãy cho biết cấu tạo phân tử của lưu huỳnh?
Trả lời:
Ở từng điều kiện khác nhau thì lưu huỳnh có cấu tạo phân tử khác nhau
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấu
tạo và tính chất vật lý của lưu huỳnh
Hãy quan sát hình sau và nhận xét về trạng thái màu sắc của lưu huỳnh ở các nhiệt độ khác nhau?
Rắn
Vàng
S8
Lỏng
Nâu đỏ
Nâu đỏ
Da cam
Quánh nhớt
Quánh nhớt
(sôi)
S8
linh động
Sn
Ptử nhỏ
Bay hơi
Ở điều kiện nhiệt độ thấp lưu huỳnh tồn tại dạng phân tử 8 nguyên tử vậy tại sao không ký hiệu là S8 mà ký hiệu là S ??
Trả lời: vì tính chất hoá học không phụ thuộc vào cấu tạo phân tử lưu huỳnh nên ta ký hiệu là S cho đơn giản
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Độ âm điện:
Cấu hình AO lớp ngoài cùng của lưu huỳnh:
Trạng thái kích thích :
3s2
3p4
3d0
=>có 6 e độc thân
=>có 4 e độc thân
?=2,58
Số oxh của S trong đơn chất và hợp chất?
Vai trò của lưu huỳnh khi tham gia phản ứng?
Kết luận:
Trong hợp chất với ntố có độ âm điện nhỏ hơn,S có số OXH :-2
Trong hợp chất với ntố có độ âm điện lớn hơn,S có số OXH: +4 hoặc +6
S đơn chất có vừa có kn thể hiện tính khử vừa có kn thể hiện tính oxh
1-Tác dụng với kim loại và hiđro
Ở nhiệt độ cao tác dụng được với nhiều kim loại (trừ Au,Pt) ? muối sunfua



Tác dụng với hiđro
Al + S ?
Al2 S3
Hg + S ?
Hg S
H2 + S ?
H2S
Nhận xét:
Số OXH của S giảm từ 0 ? -2
? S thể hiện tính OXH
3
2
0
0
+3
-2
0
0
0
0
+1
-2
+2
-2
TN1
TN3
Xác định số OXH của các ntố trước và sau phản ứng?từ đó cho biết vai trò của S ?
2- Tác dụng với phi kim
Tác dụng với oxi :
S + O2 ?
S O2
Tác dụng với flo :
S + F2 ?
S F6
Nhân xét:
Số OXH của S tăng từ 0 ? +4 , +6
S thể hiện tính khử
Tính OXH : S < O2 < F2
3
0
0
+4
-2
0
0
+6
-1
Xác định số OXH của các ntố trước và sau phản ứng? từ đó cho biết vai trò của S ?
So sánh tinh OXH của :
O2 ; S ; F2
TN4
TN5
III. ỨNG DỤNG
S
Sản xuất H2SO4
Lưu hoá cao su
Sx thuốc súng,
diêm
Sx thuốc
Chữa bệnh
sx thuốc
BVTV
VI. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. Dạng tự do (Mỏ lưu huỳnh)
2. Dạng hợp chất
Xfalerit : SnS
Galen : PbS
Thạch cao : CaSO4
Thạch cao : CaSO4
Pirit sắt : FeS2
V. SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
1.Phương pháp vật lí: khai thác từ mỏ lưu huỳnh
Her man frasch
(1851-1914)
2.Phương pháp hoá học
Oxi hoá hợp chất chứa S-2




Khử hợp chất chứa S+4, S+6
Vd: H2S + O2 ? S + H2O
(Trong đk thiếu không khí)
Vd: H2S + SO2 ? S + H2O
BÀI HỌC CỦA CHÚNG TA KẾT THÚC
CHÚC THẦY VÀ CÁC BẠN SỨC KHOẺ,
HỌC TẬP VÀ CÔNG TÁC TỐT !
Ở nhiệt độ dưới 1130C :
Lưu huỳnh ở thể rắn có công thức phân tử là S8
Ở nhiệt độ 1190C :
Là chất lỏng màu vàng rất linh động,do các phân tử S8 tách ra khỏi mang tinh thể và trượt lên nhau
s8
s8
Ở nhiệt độ 1870C :
Lưu huỳnh trở nên quánh nhớt có màu nâu đỏ
Nguyên nhân: do các phân tử S8 bị đứt gãy và tạo thành chuỗi Sn =>sự chuyển động rất khó khăn
s8
sn
1870C
Ở nhiệt độ 4450C :
Phân tử Sn bị gãy thành các phân tử nhỏ hơn và bay hơi
Sn
4450C
Ở nhiệt độ 14000C :
Phân tử lưu huỳnh tiếp tục bị bẻ gãy thành phân tử S2,tồn tại ở trạng thái hơi
14000C
Ở nhiệt độ 17000C :
Phân tử S2 bị tách ra thành các nguyên tử S riêng rẽ
17000C
Phản ứng này xảy ra ở nhiệt độ thường và được ứng dụng để khử thuỷ ngân khi vỡ nhiệt kế
 
Gửi ý kiến