Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài giảng phần Word

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thành Trung
Ngày gửi: 17h:27' 17-01-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
Microsoft Word 2003
Đinh Thành Trung
Khoa Tin Học Ứng Dụng
Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
Email: trungdt38@gmail.com
Website: http://www.caodangbacha.com
Chương I: Tổng quan về Microsoft word
I. Khởi động và thoát khỏi Excel:
1. Khởi động:
C1: D_Click vào biểu tượng
C2: Start ? Programs ? Microsoft Word
2. Thoát khỏi Word:
C1: File ? Exit
C2: Click vào nút bên phải thanh tiêu đề.
C3: Alt + F4
II. Giới thiệu màn hình làm việc:
Khi khởi động, Word được nạp vào máy tính và đưa ra màn hình làm việc như sau:

Màn hình làm việc của Word
Thanh tiêu đề
Thanh Menu
Thanh công cụ chuẩn
Thanh công cụ định dạng
Thanh trạng thái
Thanh cuộn ngang
Thanh cuộn dọc
Thanh công cụ vẽ
Thước kẻ ngang
Thước kẻ dọc
Thanh thực đơn (Menu Bar):


File: tạo mới, mở, đóng, lưu, chỉnh sửa và in văn bản .
Edit: sao chép, cắt dán và tìm kiếm dữ liệu trong đoạn
văn bản.
View: các chế độ quan sát màn hình word.
Insert: ngắt trang, chèn số trang, chèn ảnh, chèn các ký tự đặc biệt.
Format: định dạng văn bản.
Tool: tập hợp những công cụ, tiện ích để tạo từ viết tắt, kiểm tra lỗi chính tả, tạo mật khẩu bảo vệ văn bản, trộn văn bản..v..v..
Table: các thao tác liên quan đến bảng trong văn bản (chèn, xoá, trộn, chia bảng).
Window: chọn cửa sổ văn bản đang mở để xử lý.
Help: chọn chế độ chợ giúp .
* Thanh công cụ chuẩn (Standard)
New: Tạo 1 văn bản mới .
Open: mở tài liệu đã có nội dung.
Save: lưu văn bản.
Print: in văn bản đang mở.
Print priview: quan sát trước khi in.
Spelling and grammar: kiểm tra lỗi chính tả.
Cut copy : đưa văn bản vào cùng nhớ đệm.
Paste: dán nội dung từ vùng nhớ đệm xuống điểm chèn.

Format painter: sao chép định dạng từ vùng này sang vùng khác.
Undo: lấy lại thao tác khác.
Redo: lấy lại thao tác sau.
Wed toolbar: tắt mở thanh công cụ web.
Table and borders: tắt mở thanh công cụ kẻ bảng.
Insert microsoft xecel worksheet: chèn bảng tính excel.
Columns: thay đổi kiểu dạng cột và những phần đoạn chỉ định.
Zoom: các thanh độ phóng to thu nhỏ màn hình tài liệu.
Drawing: tắt mở thanh công cụ vẽ.
* Thanh công cụ định dạng (Formatting)
Style: chứa mốt số kiểu định dạng sẵn.
Font: thay đổi phông chữ.
Font size: thay đổi cỡ chữ .
B: bật tắt kiểu chữ đậm.
I: bật tắt kiểu chữ in nghiêng.
U: bật tắt kiểu chữ gạch chân.
Align left: căn lề trái.
Align right: căn lề phải.
Center: căn giữa.
Jutstify: căn đều hai bên văn bản.
Line Spacing (1): định dạng khoảng cách giữa các dòng là 1 dòng.
Numbering: tạo danh sách số đầu các đoạn.
Bullets: tạo các dấu hiệu ở đoạn đầu dòng.
Decrease indent: tăng các khoảng tiến đầu dòng.
Incereasec inden: tăng các khoảng thụt đầu dòng.
Border: hiện hoặc ẩn thực đơn bao khung.
Highlight: tô màu nền.
Font color: tô màu chữ.
III. Thao tác cơ bản với 1 tập tin
1. Đóng văn bản đang mở:
? Click nút Close window ở góc phải màn hình hoặc vào file chọn close hoặc ấn ( CTRL + W )
2. Tạo văn bản mới
? Click nút New trên thanh công cụ, hoặc vào file chọn new hoặc (CTRL+N)
3. Mở văn bản đã có nội dung.
? B1: Click chuột vào open hoặc file chọn open (CTRL+O) xuất hiện hộp thoại.
? B2: Chọn ổ đĩa thư mục chứa văn bản mở trong danh sách bên dưới hộp look in.
? B3: Click chuột vào open để mở.
4. Lưu văn bản lên đĩa:
+ Lưu lần đầu:
- Click vào save hoặc vào file chọn save {ctrl+s} xuất hiện hộp thoại
- Chọn ổ đĩa hoặc thư mục chứa văn bản lưu trong hộp Save in.
- Gõ tên văn bản vào hộp File Name sau đó kích chuột vào Save .
+ Lưu lần hai trở đi
Chỉ cần kích chuột vào save hoặc vào file chọn save {ctrl+s} mà không cần phải đặt tên cho văn bản nữa.
IV. Các thao tác cơ bản khi soạn thảo văn bản
1. Bật chương trình Vietkey2000.
+ D_Click vào biểu tượng trên desktop.
+ Start ? L_Click vào biểu tượng.
2. Giới thiệu cửa sổ Vietkey2000.
Sau khi khởi động xuất hiện:
- Kiểu gõ: Chọn Telex
- Bảng mã: Chọn TCVN3-ABC
- Nếu Click lên
vietkey sẽ nằm trên thanh Taskbar.
- Nếu Click lên
vietkey sẽ thường trú trên màn hình.
3. Sử dụng một số phím chức năng khi soạn thảo văn bản:

4. Thao tác với khối văn bản
a/. Dùng chuột đánh dấu khối văn bản liên tiếp:
B1: Để chuột vào đầu đoạn văn bản cần chọn
B2: Giữ Shift, chỉ chuột vào cuối đoạn văn bản cần chọn.
(Hoặc chỏ chuột vào đầu đoạn văn bản rồi giữ chuột trái và Drag đến điểm cuối của đoạn văn bản cần chọn)
b/. Dùng chuột đánh dấu khối văn bản rời rạc:
B1: Bôi đen đoạn văn bản đầu tiên.
B2: Giữ Ctrl, chỉ chuột chọn các văn bản tiếp theo.
c/. Dùng bàn phím:
Shift + end: chọn từ dấu trỏ chuột đến cuối dòng văn bản.
Shift + home: chọn từ trỏ chuột đến đầu dòng văn bản.
Sử dụng Shift và các mũi tên lên, xuống, sang trái, phải để chọn đoạn văn bản


d/. Sao chép (di chuyển) dữ liệu:
B1: Chọn khối dữ liệu cần sao chép (di chuyển) .
B2: Edit ? Copy (Cut) hoặc Click vào biểu tượng Copy (Cut) trên thanh công cụ hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + C (Ctrl + X).
B3: Chỏ chuột vào ô đầu trong vùng cần sao chép (di chuyển) dữ liệu đến.
B4: Edit ? Paste hoặc Click vào biểu tượng Paste trên thanh công cụ hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + V.
e/. Xoá khối văn bản
B1: Chọn khối dữ liệu cần xoá
B2: Bấm phím Delete trên bàn phím.


f/. Đánh ký tự trên:
Thao tác: Nhấn và giữ đồng thời 3 phím Ctrl, Shift, +
g/. Đánh ký tự dưới:
Thao tác: Nhấn và giữ đồng thời 2 phím Ctrl, +
h/. Chèn công thức toán học:
Thao tác: View --> Toolbars --> Customize --> Commands --> Insert --> Equation Editor (Drag lên thanh công cụ chuẩn hoặc lên thanh định dạng.


V. Các kỹ năng định dạng văn bản:
1. Định dạng đơn giản:
a. Chọn phông chữ:
B1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản
B2: Dùng chuột (hoặc phím tắt Ctrl + Shift + F) bấm lên hộp Font trên thanh công cụ định dạng. Một danh sách các kiểu phông chữ xuất hiện. Từ đó chọn kiểu phông chữ phù hợp.
(Chú ý: Với bộ gõ Vietkey hoặc ABC, những phông chữ có tên bắt đầu bởi dấu chấm (.) l là chữ tiếng Việt. Ví dụ: .vnTime, .vnArial, .vnTimeH?
Phông tiếng Việt kết thúc bởi chữ in hoa H, sẽ chuyển văn bản đang chọn thành chữ in hoa.
Ví dụ: .VnTimeH một trong những phông chữ in hoa).
b./ Chọn cỡ chữ:
B1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản
B2: Dùng chuột (hoặc phím tắt Ctrl + Shift + P) bấm lên hộp Size trên thanh công cụ định dạng. Một danh sách các cỡ chữ xuất hiện và từ đó chọn cỡ chữ phù hợp.
- Có thể gõ trực tiếp cỡ chữ vào hộp Size. Hoặc dùng Ctrl + [ :để giảm cỡ chữ, Ctrl + ] : để tăng cỡ chữ.
c./ Chọn kiểu chữ:
B1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản.
B2: Dùng chuột (hoặc phím tắt Ctrl + B hoặc Ctrl + I hoặc Ctrl + U) bấm lên kiểu chữ trên thanh công cụ định dạng.

d/. Chọn màu chữ:
B1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản.
B2: Dùng chuột bấm lên hộp Font Color trên thanh công cụ định dạng. Một danh sách các màu chữ xuất hiện, từ đó chọn màu chữ phù hợp.
e/. Chọn màu nền cho đoạn văn bản.
B1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản.
B2: Dùng chuột bấm lên hộp Highlight trên thanh công cụ định dạng. Một danh sách các màu nền xuất hiện, từ đó chọn màu nền phù hợp.
Bài 2: Một số chức năng thường dùng
1. Thiết lập TAB:
B1: Format ? Tab
B2: Đặt điểm dừng của Tab (theo thước kẻ) ở mục: Tab stop position
B3: Chọn kiểu của điểm dừng Tab (thường chọn Left) ở mục: Alignment
B4: Chọn ký tự dẫn đầu của Tapstop
B5: Chọn Set để cài đặt.
B6: Chọn OK để kết thúc.

2. Thiết lập Bullets (dùng để đánh dấu đầu 1 dòng)
B1: Đặt con trỏ chuột tại dòng cần đánh dấu.
B2: Format?Bullets and Numbering hoặc Click lên biểu tượng Bullets trên thanh công cụ định dạng.
B3: Chọn loại Bullets ? OK.
(Ngoài ra có thể chọn thêm các kiểu Bullets khác trong hộp Customize).
3. Thiết lập Numbering (đánh số chỉ mục cho tiêu đề)
B1: Đặt con trỏ chuột tại dòng cần đánh số.
B2: Format?Bullets and Numbering hoặc Click lên biểu tượng Numbering trên thanh công cụ định dạng.
B3: Chọn loại Bullets ? OK
(Ngoài ra có thể chọn thêm các kiểu Bullets khác trong hộp Customize).
4. Chia văn bản thành nhiều cột:
B1: Bôi đen vùng văn bản cần chia cột
B2: Format ? Columns
B3: Chọn số cột muốn chia ? OK
5. Chèn điểm ngắt cột:
B1: Đặt con trỏ chuột vào vị trí cần ngắt cột
B2: Insert ? Break
B3: Chọn Column break ? OK
6. Chèn ký tự đặc biệt.
B1: Đặt con trỏ chuột vào vị trí cần chèn ký tự đặc biệt
B2: Insert ? Symbol
B3: Chọn loại ký tự đặc biệt, D_Click để chèn vào văn bản ? OK
7. Gán tổ hợp phím nóng cho ký tự đặc biệt.
B1: Insert ? Symbol
B2: Chọn loại ký tự đặc biệt cần được gán phím nóng
B3: Nhấn nút Shortcut Key hộp thoại Customize Keyboard xuất hiện
B4: Nhấn tổ hợp phím nóng cần gán vào ô Press new shortcut key
B5: Nhấn nút Assign để đăng ký phím tắt này.
8. AutoCorrect Options ? tạo từ viết tắt.
B1: Tools ? AutoCorrect Options
B2: Gõ cụm từ viết tắt vào mục Replace
B3: Gõ cụm từ sẽ thay thế vào mục With
B4: Nhấn nút ADD để ghi lại thao tác và OK.
9. Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản:
B1: Đặt con trỏ chuột vào vị trí đầu đoạn văn bản cần tạo chữ lớn.
B2: Format ? Drop Cap
B3: Chọn 1 trong 3 kiểu chữ trong mục Position
+ Font: Chọn phông chữ cho chữ cái
+ Lines to drop: thiết lập số dòng văn bản làm chiều cao cho chữ
+ Distance from text: gõ vào khoảng cách từ chữ cái lớn này đến ký tự tiếp theo nó.
B4: OK để hoàn tất.
 
Gửi ý kiến