Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:45' 30-12-2009
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Unit 5
Period: 30
Lesson 5 : C1 - Classes
Designed by Le Minh Hieu
THINGS I DO
An Duong Secondary School
Class 6
I. WARM UP
What is this in the box?
4
2
3
1
6
5
3
1
5
4
6
2
* GUESSING GAME
I. WARM UP
* GUESSING GAME
It’s a stereo.
1. Vocabulary
Math
Literature
History
Geography
What is this in English?
What is this in English?
What is this in English?
What is this in English?
What is this in English?
Timetable
Subject
What are these in English?
II. PRESENTATION
* Math
(n)
: môn toán
* Literature
(n)
: ngữ văn
* History
* Geography
* Subject
(n)
: môn học
(n)
(n)
* Timetable
: thời khoá biểu
(n)
: môn địa lý
: môn lịch sử
* Matching
*
*
*
1. Vocabulary
II. PRESENTATION
[`sʌbdʒikt]
[`histri]
[`litrət∫ə]
[dʒi`ɔgrəfi]
[`taimtəbl]
[mæθ]
5. Math
6. Literature
1. History
2. Geography
4. Subject
3. Timetable
b. môn toán
c. môn ngữ văn
a. môn học
f. thời khoá biểu
e. môn địa lý
d. môn lịch sử
* Matching
I don’t have my timetable.
What do we have today?
It’s Monday.
We have English
2. Listen and repeat.
II. PRESENTATION
Nam
Nga
We have Math.
We have Literature.
We have Geography.
We have History.
We have Math.
We have History.
What do we have today?
What do we have today?
3. Structure
Form :
Use:
Q: What do we have today?
A: We have
+
Subject.
Hỏi và trả lời các môn học có trong thời khoá biểu.
II. PRESENTATION
Nam
Nga
III. PRACTICE
What do we have today?
1. Picture Drill
What do we have today?
What do we have today?
What do we have today?
III. PRACTICE
We have
We have
We have
We have
We have
What do we have today?
1. Picture Drill

PRACTICE
S1 : What do we have today?
S2 : We have Math.
* Example Exchange:
b
a
d
c
e
7:00
9:40
7:50
8:50
2. Pictures and Cues Drill
* Example Exchange:
S2 : We have
S1 : What time does it start?
S1 : What do we have today?
S1 : It starts at
III. PRACTICE
10:30
history.
seven o’clock.
Real life
* Example Exchange:
S2 : We have history.
S1 : What time does it start?
S1 : What do we have today?
S1 : It starts at seven o’clock.
IV. PRODUCTION
HOMEWORK
1/ Make five questions and answers , using
structure have learnt.
2/ Learn by heart vocabulary.
3/ Prepare lesson 6.
Thank you for your listening
1/ What do you do after school?
2/ How old are you?
3/ What time do you get up?
4/ How are you?
5/ Which grade are you in ?
6/ Where do you live?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓