Bài giảng Tiếng Anh 5 UNIT 3 L2: 123

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú
Ngày gửi: 23h:03' 03-11-2026
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú
Ngày gửi: 23h:03' 03-11-2026
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO
OUR CLASS 5
Teacher: Ngo Thi My Hong
UNIT 3 : MY FOREIGN FRIENDS
LESSON 2 ( 1, 2, 3)
CONTENTS
1 WARM -UP
2 LOOK, LISTEN AND REPEAT
3 VOCABULARY
4 LISTEN, POINT AND SAY
5 LET'S TALK
6 PLAY GAME
WHAT'S MISSING?
?
ACTIVE
FRIENDLY
?
HELPFUL
?
CLEVER
?
1.Look, listen and repeat
Friendly:/ˈfrendli/ thân thiện
Clever:/ˈklevə/thông minh, lanh lợi
Helpful:/ˈhelpfl/hay giúp đỡ, tốt bụng
Active:/ˈæktɪv/nhanh nhẹn,
năng động
VOCABULA
RY
- Friendly: thân thiện
- Clever:thông minh, lanh
lợi
- Helpful:hay giúp đỡ, tốt
SENTENCE PATTERN
2.Listen, point and say
she
What's...............like?
friendly
She's…..................
she
What's...............like?
a
friendly
She's…..................
she
What's...............like?
b
helpful
She's…..................
he
What's...............like?
c
clever
He's…..................
he
What's...............like?
d
active
He's…..................
helpful
clever
friendl
y
active
PLAY
GAME
swer the questi
-What's she like?
-> She's………
helpful
Check
Next
-What's he like?
-> He's………
active
Check
Next
-What's he like?
-> He's………
friendly
Check
Next
-What's he like?
-> He's………
active
Check
Next
SUMMAR
1.Vocabulary:
Y
- Friendly: thân thiện
- Clever:thông minh, lanh
lợi
- Helpful:hay giúp đỡ, tốt
bụng
2. Sentence pattern:
--What's
Active: he/
nhanh
she nhẹn,
like?
(Anh động
ấy/ Cô ấy như thế nào
năng
vậy?
-> He's/ She's friendly
(Anh ấy/ Cô ấy thân thiện.)
Homework:
- Learn by heart vocabulary and
sentence pattern
- Prepare Unit 3- lesson 2 ( 4, 5, 6)
OUR CLASS 5
Teacher: Ngo Thi My Hong
UNIT 3 : MY FOREIGN FRIENDS
LESSON 2 ( 1, 2, 3)
CONTENTS
1 WARM -UP
2 LOOK, LISTEN AND REPEAT
3 VOCABULARY
4 LISTEN, POINT AND SAY
5 LET'S TALK
6 PLAY GAME
WHAT'S MISSING?
?
ACTIVE
FRIENDLY
?
HELPFUL
?
CLEVER
?
1.Look, listen and repeat
Friendly:/ˈfrendli/ thân thiện
Clever:/ˈklevə/thông minh, lanh lợi
Helpful:/ˈhelpfl/hay giúp đỡ, tốt bụng
Active:/ˈæktɪv/nhanh nhẹn,
năng động
VOCABULA
RY
- Friendly: thân thiện
- Clever:thông minh, lanh
lợi
- Helpful:hay giúp đỡ, tốt
SENTENCE PATTERN
2.Listen, point and say
she
What's...............like?
friendly
She's…..................
she
What's...............like?
a
friendly
She's…..................
she
What's...............like?
b
helpful
She's…..................
he
What's...............like?
c
clever
He's…..................
he
What's...............like?
d
active
He's…..................
helpful
clever
friendl
y
active
PLAY
GAME
swer the questi
-What's she like?
-> She's………
helpful
Check
Next
-What's he like?
-> He's………
active
Check
Next
-What's he like?
-> He's………
friendly
Check
Next
-What's he like?
-> He's………
active
Check
Next
SUMMAR
1.Vocabulary:
Y
- Friendly: thân thiện
- Clever:thông minh, lanh
lợi
- Helpful:hay giúp đỡ, tốt
bụng
2. Sentence pattern:
--What's
Active: he/
nhanh
she nhẹn,
like?
(Anh động
ấy/ Cô ấy như thế nào
năng
vậy?
-> He's/ She's friendly
(Anh ấy/ Cô ấy thân thiện.)
Homework:
- Learn by heart vocabulary and
sentence pattern
- Prepare Unit 3- lesson 2 ( 4, 5, 6)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất